Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và một số tổ chức khác. Quyết định này thay thế Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp cũ.

문서 번호19/2006/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Tá — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Dịch Vụ Tài Chính Và Các Quỹ Tài Chính
발행일30. 03. 2006
발효일07. 05. 2006
효력 만료일01. 01. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và một số tổ chức khác. Quyết định này thay thế Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp cũ.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh tế ngân sách nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ doanh nghiệp); và một số tổ chức phi chính phủ không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.

핵심 사항

  • Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh tế ngân sách nhà nước → được áp dụng Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp theo Quyết định này.
  • Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ doanh nghiệp) → cũng được áp dụng Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp theo Quyết định này.
  • Tổ chức phi chính phủ không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước → không bị áp dụng Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp theo Quyết định này, nhưng vẫn cần tuân thủ các quy định khác của pháp luật về kế toán.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành trước đây.
  • Các tổ chức có hoạt động đặc thù phải căn cứ vào chế độ kinh tế ban hành theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung lại chế độ kế toán hiện hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc thực hiện kế toán hành chính sự nghiệp.
  • Giúp các đơn vị quản lý tài chính hiệu quả hơn, minh bạch hơn.
  • Các tổ chức phi chính phủ không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước có thể gặp khó khăn trong việc tuân thủ các quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp áp dụng cho ai?

Chế độ này áp dụng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và một số đơn vị vũ trang nhân dân (trừ doanh nghiệp).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Các tổ chức phi chính phủ không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cần làm gì?

Các tổ chức phi chính phủ không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước vẫn cần tuân thủ các quy định khác của pháp luật về kế toán.

Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp thay thế chế độ nào?

Chế độ này thay thế Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999-TC/QĐ/CĐKT ngày 2/11/1996 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung.

Các tổ chức có hoạt động đặc thù cần làm gì?

Các tổ chức có hoạt động đặc thù phải căn cứ vào chế độ kinh tế ban hành theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung lại chế độ kế toán hiện hành và gửi Bộ Tài chính xem xét, chấp thuận hoặc ban hành.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2006/QĐ-BTC
Ngày 30 tháng 3 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003 và Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kinh tế nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kế toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước và Chánh văn phòng Bộ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, gồm:

Phần thứ Nhất . : Hệ thống Chứng từ kế toán;

Phần thứ Hai . : Hệ thống Tài khoản kế toán;

Phần Thứ Ba . : Hệ thống Sổ kế toán và hình thức kế toán;

Phần Thứ Tư . : Hệ thống Báo cáo tài chính

Điều 2. Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho:

- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh tế ngân sách nhà nước, gồm: Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp; Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân các cấp; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện; Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước; Đơn vị sự nghiệp được ngân sách nhà nước đảm bảo một phần hoặc toàn bộ kinh phí; Tổ chức quản lý tài sản quốc gia; Ban Quản lý dự án đầu tư có nguồn kinh phí ngân sách nhà nước; Các Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội, các tổ chức khác được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí hoạt động;

- Đơn vị vũ trang nhân dân, kể cả Tòa án quân sự và Viện kiểm sát quân sự (Trừ các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân);

- Đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (Trừ các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập), gồm: Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu, chi; Các Tổ chức phi chính phủ; Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội tự cân đối thu chi; Tổ chức xã hội; Tổ chức xã hội – nghề nghiệp tự thu, tự chi; Tổ chức khác không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999-TC/QĐ/CĐKT ngày 2/11/1996 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999-TC/QĐ/CĐKT.

Các tổ chức có hoạt động đặc thù phải căn cứ vào chế độ kinh tế ban hành theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung lại chế độ kế toán hiện hành và gửi Bộ Tài chính xem xét, chấp thuận hoặc ban hành.

Điều 4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Chế độ kế toán này tới các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn.

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức khác quy định tại Điều 2 Quyết định này chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện ở các đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

Điều 5. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tá
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 77
58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 만료됨 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 129/2007/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 129/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 발효 중 222/2010/TT-BTC Thông tư số 222/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 225/2010/TT-BTC Thông tư số 225/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước 발효 중 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Meur 발효 중 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 06/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2011/TT-BGDĐT Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 만료됨 108/2007/TT-BTC Thông tư số 108/2007/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 42/2011/TT-BTC Thông tư số 42/2011/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ các hoạt động ngoại giao phục vụ kinh tế 만료됨 178/2012/TT-BTC Thông tư số 178/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam 발효 중 04/2008/TT-BQP Thông tư số 04/2008/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế trong Quân đội nhân dân Việt Nam 만료됨 49/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 125/2008/TTLT-BTC-BGD Thông tư liên tịch số 125/2008/TTLT-BTC-BGD Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2010 발효 중 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Mang Yang 발효 중 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc 발효 중 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 109/2011/TT-BTC Thông tư số 109/2011/TT-BTC Hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng TABMIS 만료됨 61/2014/TT-BTC Thông tư số 61/2014/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc 만료됨 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) 만료됨 31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch số 31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền 발효 중 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 33/2013/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 33/2013/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định số 14/2012/QĐ-TTG ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTG ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 195/2012/TT-BTC Thông tư số 195/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Đơn vị chủ đầu tư 만료됨 09/2007/TT-BTC Thông tư số 09/2007/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội Khoá XII 발효 중 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn 만료됨 44/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn quản lý tài chính nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc phạm vi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý 만료됨 01/2007/TT-BTC Thông tư số 01/2007/TT-BTC Hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp 발효 중 213/2009/TT-BTC Thông tư số 213/2009/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Dự trữ nhà nước 만료됨 174/2012/TT-BTC Thông tư số 174/2012/TT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 발효 중 177/2010/TT-BTC Thông tư số 177/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 27/2008/TT-BTC Thông tư số 27/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 73/2011/TT-BTC Thông tư số 73/2011/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Hỗ trợ, vận động cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 142/2014/TT-BTC Thông tư số 142/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán dự trữ quổc gia 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 85/2012/TT-BTC Thông tư số 85/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 발효 중 40/2008/QĐ-BTC Quyết định số 40/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 만료됨 109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê 발효 중 146/2013/TT-BTC Thông tư số 146/2013/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số Dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 184/2013/TT-BTC Thông tư số 184/2013/TT-BTC Hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp 발효 중 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về huy động các nguồn lực và mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 만료됨 170/2014/TT-BTC Thông tư số 170/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ 발효 중 243/2009/TT-BTC Thông tư số 243/2009/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 발효 중 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015 만료됨 25/2013/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 25/2013/TTLT-BYT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính đối với việc thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục 발효 중 92/2013/TT-BTC Thông tư số 92/2013/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 68/2012/TT-BTC Thông tư số 68/2012/TT-BTC Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân 만료됨 08/2008/QĐ-BTP Quyết định số 08/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 41/2009/TT-BTC Thông tư số 41/2009/TT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ; thẩm quyền phê duyệt trong lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Thái Nguyên 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Tây Ninh 발효 중 29/2013/QÐ-UBND Quyết định số 29/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, một số đối tượng chính sách; quản lý, sử dụng quỹ khám chữa bệnh người nghèo tỉnh Lào Cai 만료됨 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định 24/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức, hoạt động của Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình Quận 10 do Ủy ban nhân dân Quận 10 ban hành 발효 중 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh lai châu 만료됨 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk 만료됨 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý tài chính của trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương 발효 중 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang 발효 중 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về thanh toán chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
근거 13
139/2009/TT-BTC Thông tư số 139/2009/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ Tích luỹ trả nợ 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 128/2004/NĐ-CP Nghị định số 128/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước 만료됨 03/2003/QH11 Luật Kế toán số 03/2003/QH11 만료됨 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 09/2007/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 09/2007/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành bổ sung mẫu các loại chứng từ, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp theo Quyết định 19/2006/QĐ-BTC áp dụng cho kế toán nguồn ngân sách Trung ương thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 발효 중 51/2007/QĐ-BTC Quyết định số 51/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội 만료됨 77/2007/TT-BTC Thông tư số 77/2007/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ "Vì người nghèo" 만료됨 09/2007/QĐ-BTP Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 572/2004/QĐ-BTP ngày 25 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc Ban hành Chế độ Kế toán nghiệp vụ thi hành án 만료됨 294/2007/QĐ-UBND Quyết định số 294/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian nộp, xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán, các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh 발효 중 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian nộp, xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán, các cấp Ngân sách trên địa bàn tỉnh 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Quy định thời hạn nộp, xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán ngân sách năm cho các đơn vị dự toán và các cấp ngân sách chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh 만료됨
대체됨 2
107/2017/TT-BTC Thông tư số 107/2017/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp 만료됨
19/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 12
932/QĐ-UBND Quyết định số 932/QĐ-UBND Về ban hành quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 47/2006/QĐ-UBND Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND về việc Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 187/2006/QĐ-UBND Quyết định số 187/2006/QĐ-UBND Về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố 만료됨 1216/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1216/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định dạy thêm học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 187/2006/QĐ-UBND Quyết định số 187/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy chế trình tự, thủ tục, chế độ đối với người tự nguyện xin vào cai nghiện ma túy tại Trung tâm Giáo dục lao động - tạo việc làm tỉnh Bình Dương 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Quy định về mức thu, đối tượng thu và công tác quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 47/2006/QĐ-UBND Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.