Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

문서 번호19/2006/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Tá — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Dịch Vụ Tài Chính Và Các Quỹ Tài Chính
발행30. 03. 2006
발효07. 05. 2006
발효일01. 01. 2018
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2006/QĐ-BTC
Ngày 30 tháng 3 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003 và Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kinh tế nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kế toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước và Chánh văn phòng Bộ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, gồm:

Phần thứ Nhất . : Hệ thống Chứng từ kế toán;

Phần thứ Hai . : Hệ thống Tài khoản kế toán;

Phần Thứ Ba . : Hệ thống Sổ kế toán và hình thức kế toán;

Phần Thứ Tư . : Hệ thống Báo cáo tài chính

Điều 2. Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho:

- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh tế ngân sách nhà nước, gồm: Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp; Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân các cấp; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện; Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước; Đơn vị sự nghiệp được ngân sách nhà nước đảm bảo một phần hoặc toàn bộ kinh phí; Tổ chức quản lý tài sản quốc gia; Ban Quản lý dự án đầu tư có nguồn kinh phí ngân sách nhà nước; Các Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội, các tổ chức khác được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí hoạt động;

- Đơn vị vũ trang nhân dân, kể cả Tòa án quân sự và Viện kiểm sát quân sự (Trừ các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân);

- Đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (Trừ các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập), gồm: Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu, chi; Các Tổ chức phi chính phủ; Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội tự cân đối thu chi; Tổ chức xã hội; Tổ chức xã hội – nghề nghiệp tự thu, tự chi; Tổ chức khác không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999-TC/QĐ/CĐKT ngày 2/11/1996 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999-TC/QĐ/CĐKT.

Các tổ chức có hoạt động đặc thù phải căn cứ vào chế độ kinh tế ban hành theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung lại chế độ kế toán hiện hành và gửi Bộ Tài chính xem xét, chấp thuận hoặc ban hành.

Điều 4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Chế độ kế toán này tới các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn.

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức khác quy định tại Điều 2 Quyết định này chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện ở các đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

Điều 5. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tá
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
128/2004/NĐ-CP Nghị định số 128/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước 만료됨
지침을 받음 3
128/2004/NĐ-CP Nghị định số 128/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước 만료됨
대체됨 1
19/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 71
58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 만료됨 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 222/2010/TT-BTC Thông tư số 222/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 225/2010/TT-BTC Thông tư số 225/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước 발효 중 02/2007/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2007 về chính sách tinh giản biên chế 발효 중 06/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2011/TT-BGDĐT Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 42/2011/TT-BTC Thông tư số 42/2011/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ các hoạt động ngoại giao phục vụ kinh tế 만료됨 178/2012/TT-BTC Thông tư số 178/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam 발효 중 04/2008/TT-BQP Thông tư số 04/2008/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế trong Quân đội nhân dân Việt Nam 만료됨 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc 발효 중 109/2011/TT-BTC Thông tư số 109/2011/TT-BTC Hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng TABMIS 만료됨 61/2014/TT-BTC Thông tư số 61/2014/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc 만료됨 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) 만료됨 31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch số 31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm ngư và thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng, phương tiện của người có thẩm quyền 발효 중 33/2013/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 33/2013/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định số 14/2012/QĐ-TTG ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTG ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 195/2012/TT-BTC Thông tư số 195/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Đơn vị chủ đầu tư 만료됨 213/2009/TT-BTC Thông tư số 213/2009/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Dự trữ nhà nước 만료됨 174/2012/TT-BTC Thông tư số 174/2012/TT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 발효 중 177/2010/TT-BTC Thông tư số 177/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 27/2008/TT-BTC Thông tư số 27/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 73/2011/TT-BTC Thông tư số 73/2011/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Hỗ trợ, vận động cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 142/2014/TT-BTC Thông tư số 142/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán dự trữ quổc gia 만료됨 85/2012/TT-BTC Thông tư số 85/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 발효 중 40/2008/QĐ-BTC Quyết định số 40/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp 만료됨 146/2013/TT-BTC Thông tư số 146/2013/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 발효 중 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số Dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 184/2013/TT-BTC Thông tư số 184/2013/TT-BTC Hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp 발효 중 170/2014/TT-BTC Thông tư số 170/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ 발효 중 243/2009/TT-BTC Thông tư số 243/2009/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 발효 중 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015 만료됨 25/2013/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 25/2013/TTLT-BYT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính đối với việc thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục 발효 중 92/2013/TT-BTC Thông tư số 92/2013/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 68/2012/TT-BTC Thông tư số 68/2012/TT-BTC Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân 만료됨
관련 9
09/2007/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 09/2007/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành bổ sung mẫu các loại chứng từ, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp theo Quyết định 19/2006/QĐ-BTC áp dụng cho kế toán nguồn ngân sách Trung ương thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 발효 중 51/2007/QĐ-BTC Quyết định số 51/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội 만료됨 77/2007/TT-BTC Thông tư số 77/2007/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ "Vì người nghèo" 만료됨
지침 제공 7
02/2007/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2007 về chính sách tinh giản biên chế 발효 중 09/2007/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 09/2007/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành bổ sung mẫu các loại chứng từ, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp theo Quyết định 19/2006/QĐ-BTC áp dụng cho kế toán nguồn ngân sách Trung ương thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 발효 중 51/2007/QĐ-BTC Quyết định số 51/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội 만료됨 77/2007/TT-BTC Thông tư số 77/2007/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ "Vì người nghèo" 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.