Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ, gồm 64 tập tương ứng với 64 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Key points
- Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ, gồm 64 tập tương ứng với 64 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong việc thể hiện các đơn vị hành chính trên bản đồ, hỗ trợ công tác quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.
❓ Frequently asked questions
Danh mục này bao gồm bao nhiêu tỉnh/thành phố?
Danh mục bao gồm 64 tập tương ứng với 64 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương Việt Nam.
Quyết định có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Danh mục này được ban hành dựa trên cơ sở pháp lý gì?
Danh mục được ban hành căn cứ vào Nghị định số 91/2002/NĐ-CP và Nghị định số 12/2002/NĐ-CP của Chính phủ.
Các đơn vị hành chính nào được bao gồm trong Danh mục?
Danh mục bao gồm tất cả các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương Việt Nam, cụ thể là: Thành phố Hà Nội, Tỉnh Hà Giang, Tỉnh Cao Bằng, ..., và Thành phố Cần Thơ.
Có yêu cầu gì đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thi hành Quyết định này?
Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Full text
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính
Việt Nam thể hiện trên bản đồ
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ gồm 64 tập của 64 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
1. Thành phố Hà Nội
2. Tỉnh Hà Giang
3. Tỉnh Cao Bằng
4. Tỉnh Bắc Kạn
5. Tỉnh Tuyên Quang
6. Tỉnh Lào Cai
7. Tỉnh Điện Biên
8. Tỉnh Lai Châu
9. Tỉnh Sơn La
10. Tỉnh Yên Bái
11. Tỉnh Hòa Bình
12. Tỉnh Thái Nguyên
13. Tỉnh Lạng Sơn
14. Tỉnh Quảng Ninh
15. Tỉnh Bắc Giang
16. Tỉnh Phú Thọ
17. Tỉnh Vĩnh Phúc
18. Tỉnh Bắc Ninh
19. Tỉnh Hà Tây
20. Tỉnh Hải Dương
21. Thành phố Hải Phòng
22. Tỉnh Hưng Yên
23. Tỉnh Thái Bình
24. Tỉnh Hà Nam
25. Tỉnh Nam Định
26. Tỉnh Ninh Bình
27. Tỉnh Thanh Hóa
28. Tỉnh Nghệ An
29. Tỉnh Hà Tĩnh
30. Tỉnh Quảng Bình
31. Tỉnh Quảng Trị
32. Tỉnh Thừa Thiên Huế
33. Thành phố Đà Nẵng
34. Tỉnh Quảng Nam
35. Tỉnh Quảng Ngãi
36. Tỉnh Bình Định
37. Tỉnh Phú Yên
38. Tỉnh Khánh Hòa
39. Tỉnh Ninh Thuận
40. Tỉnh Bình Thuận
41. Tỉnh Kon Tum
42. Tỉnh Gia Lai
43. Tỉnh Đắk Lắk
44. Tỉnh Đắk Nông
45. Tỉnh Lâm Đồng
46. Tỉnh Bình Phước
47. Tỉnh Tây Ninh
48. Tỉnh Bình Dương
49. Tỉnh Đồng Nai
50. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
51. Thành phố Hồ Chí Minh
52. Tỉnh Long An
53. Tỉnh Tiền Giang
54. Tỉnh Bến Tre
55. Tỉnh Trà Vinh
56. Tỉnh Vĩnh Long
57. Tỉnh Đồng Tháp
58. Tỉnh An Giang
59. Tỉnh Kiên Giang
60. Thành phố Cần Thơ
61. Tỉnh Hậu Giang
62. Tỉnh Sóc Trăng
63. Tỉnh Bạc Liêu
64. Tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: