Thông tư số 19/2010/TT-BKH Quy định nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

문서 번호19/2010/TT-BKH
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Võ Hồng Phúc — Bộ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행19. 08. 2010
발효01. 01. 2011
발효일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2010/TT-BKH
Ngày 19 tháng 8 năm 2010

THÔNG TƯ

Quy định nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

__________________________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê;
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định nội dung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam như sau:

Điều 1. Nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Ban hành kèm theo Thông tư này nội dung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam theo Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam được quy định tại Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ; cụ thể như sau:

- Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam chia thành 7 cấp và gồm 2 phần: phần danh mục và phần nội dung;

- Phần nội dung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam quy định cụ thể các sản phẩm cấp dưới thuộc từng sản phẩm cấp trên tương ứng;

- Nội dung các sản phẩm từ cấp 1 đến cấp 6 được thể hiện cụ thể bằng tên và mã số trong Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;

- Các sản phẩm cấp 7 quy định chi tiết cho các sản phẩm cấp 6 và bao gồm 2898 sản phẩm cụ thể mà nội dung các sản phẩm này đã rõ hoặc được giải thích thêm tại phần “nội dung” của Hệ thống ngành sản phẩm (kèm theo).

Điều 2. Đối tượng thực hiện

Các đơn vị thực hiện thống kê sản phẩm thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp gồm:

- Tổng cục Thống kê và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Thống kê;

- Các đơn vị thống kê thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp;

- Các doanh nghiệp, đơn vị khác thuộc đối tượng thực hiện chế độ báo cáo thống kê và điều tra thống kê.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn thực hiện cho các đối tượng có liên quan theo quy định của Thông tư này.

2. Các đơn vị thuộc Điều 2 có trách nhiệm thực hiện công tác thống kê sản phẩm theo đúng quy định của Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời xem xét, chỉnh lý.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Võ Hồng Phúc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
지침을 받음 4
39/2010/QĐ-TTg Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam 만료됨
19/2010/TT-BKH
Thông tư số 19/2010/TT-BKH Quy định nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 6
39/2010/QĐ-TTg Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam 만료됨 116/2008/NĐ-CP Nghị định số 116/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.