Dựa trên các phụ lục được cung cấp, đây là một bộ quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật cho việc bảo quản các loại dự trữ quốc gia như thóc, muối và vật tư khác. Mỗi loại dự trữ có yêu cầu riêng về vật tư, công cụ cần thiết cũng như chi phí lao động thuê ngoài để đảm bảo chất lượng và an toàn trong quá trình bảo quản.
적용 범위
Các đơn vị quản lý kho dự trữ quốc gia
핵심 사항
- Định mức điện năng tiêu thụ cho việc hút khí, bảo vệ kho hàng.
- Yêu cầu về vật tư như màng PVC, bạt PP, ván chắn cửa, tre cây, phên nứa...
- Chi phí thuê lao động để làm sạch kho, trải màng, dán màng và xử lý rác thải.
- Đặc biệt chú trọng đến việc bảo vệ an toàn trong quá trình bảo quản như sử dụng bình chữa cháy CO2, đèn pin nạp điện, khẩu trang, găng tay bảo hộ...
- Mỗi loại dự trữ có định mức riêng phù hợp với đặc điểm của hàng hóa.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp đảm bảo chất lượng và an toàn cho các loại dự trữ quốc gia.
- Cung cấp cơ sở để quản lý chi phí hiệu quả trong quá trình bảo quản.
- Phù hợp với Thông tư số 19/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính.
❓ 자주 묻는 질문
Định mức điện năng tiêu thụ cho việc hút khí, bảo vệ kho hàng là bao nhiêu?
Tùy thuộc vào loại dự trữ nhưng thường dao động từ 0.3 KWh đến 0.5347 KWh.
Có cần sử dụng bình chữa cháy CO2 trong quá trình bảo quản không?
Có, bình chữa cháy CO2 là một phần quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho kho dự trữ quốc gia.
전문
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 19/2024/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2024
THÔNG TƯ
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia
và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục
Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012,
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dụ trừ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dư trữ Nhà nước,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dụ trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia.
Điều 2. Nội dung định mức
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):
-
Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.
-
Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.
-
Thời gian bào quản trên 18 tháng: 0,066 %
3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đồ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:
|
TT |
Thời gian bảo quản thóc |
Định mức (%) |
Ghi chú |
|
1 |
Từ 01 tháng đến 03 tháng |
0,3 |
|
|
2 |
Từ > 03 tháng đến 06 tháng |
0,5 |
|
|
3 |
Từ > 06 tháng đến 09 tháng |
0,7 |
|
|
4 |
Từ > 09 tháng đến 12 tháng |
0,9 |
|
|
5 |
Từ > 12 tháng đến 18 tháng |
1,1 |
|
|
6 |
Từ > 18 tháng đến 24 tháng |
1,3 |
|
|
7 |
Từ > 24 tháng đến 30 tháng |
1,4 |
|
|
8 |
Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng |
0,015 |
4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đỗ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:
| TT | Thời gian bảo quản thóc | Định mức (%) | Ghi chú |
| 1 | Từ 01 tháng đến 03 tháng | 0,3 | |
| 2 | Từ > 03 tháng đến 06 tháng | 0,5 | |
| 3 | Từ >06 tháng đến 09 tháng | 0,6 | |
| 4 | Từ >09 tháng đến 12 tháng | 0,7 | |
| 5 | Từ > 12 tháng đến 18 tháng | 0,8 | |
| 6 | Từ > 18 tháng dến 24 tháng | 0,9 | |
| 7 | Từ > 24 tháng đến 30 tháng | 1,0 | |
| 8 | Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng | 0,015 |
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024.
2. Đối với thóc nhập kho dự trữ quốc gia từ năm 2021 bảo quản đỗ rời và đóng bao kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% được áp dụng định mức hao hụt tại khoản 4, Điều 2 Thông tư này.
3. Các khoản 2, 3, 4 Điều 2 tại Thông tư số 161/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý sẽ hết hiệu lực thi hành khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.
4. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Tấn Cận |
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN GẠO DTQG
(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | |||
| - | Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml) | hộp |
|
|
| - | Bố sung khí bảo quản (N2) | kg |
|
|
| - | Mua túi đựng mẫu PE | kg |
|
|
| - | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh |
|
|
| - | Chổi quét keo | chiếc |
|
|
| - | Giẻ lau |
kg |
|
|
| - | Chồi đót | chiếc |
|
|
| - | Xô nhựa | chiếc |
|
|
| - | Hót rác nhựa | chiếc |
|
|
| - | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình |
|
|
| 2 | Sửa chữa, hiệu chuẩn, kiểm định công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Bảng 01 kèm theo |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | mẫu |
|
|
| 4 | Mua sắm công cụ, dụng cụ | |||
| - | Thay thế cảm biến máy đo nồng độ Ni to' | chiếc |
|
|
| - | Máy hút khí | chiếc |
|
|
| - | Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ | chiếc |
|
|
| - | Quạt điện công nghiệp | chiếc |
|
|
| - | Máy khâu bao thóc, gạo | chiếc |
|
|
| - | Thiết bị chia mẫu | chiếc |
|
|
| - | Xiên lấy mẫu các loại | chiếc |
|
|
| - | Bộ sàng thí nghiệm | bộ |
|
|
| 5 | Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bào quản) | công |
|
|
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU GẠO DTQG
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lưựng tiêu hao | Ghi chú | |
| Mới | Bổ sung | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiền liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | ||||
| - | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,9000 | 0,9000 | |
| - | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,0100 | 0,0020 | |
| - | Ống nhựa cứng | m | 0,0350 | 0,0080 | |
| — | Ống nhựa mềm | m | 0,0150 | 0,0030 | |
| - | Manomet | bộ | 0,0100 | 0,0040 | |
| - | Ống nhựa nhỏ ộ 1 Omm | m | 0,0300 | 0,0300 | |
| - | Van jun | chiếc | 0,0100 | 0,0100 | |
| - | Khí bào quàn (N2) | kg | 0,8000 | 0,8000 | |
| - | Keo dán màng | kg | 0,0300 | 0,0250 | |
| - | Chổi quét keo | chiếc | 0,0300 | 0,0300 | |
| - | Thuốc sát trùng | kg | 0,0060 | 0,0060 | |
| - | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,0800 | 0,4820 | |
| - | Bảo hộ íao động (quần áo, găng tay, khẩu trang) | bộ | 0,0130 | 0,0130 | |
| 2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thảỉ) | công | 0,1948 | 0,1676 | |
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN
THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỎ RỜI ÁP SUẤT THÁP DTQG
(Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) (Kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | ||||
| - | Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml) | hộp |
|
||
| - | Mua túi đựng mẫu PE | kg |
|
||
| - | Điện năng hút khí, bào quản, bảo vệ | . KWh |
|
||
| - | Chổi quét kco | chiếc |
|
||
| - | Giẻ lau | kg |
|
||
| - | Chổi đót | chiếc |
|
||
| - | Xô nhựa | chiếc |
|
||
| - | Hót rác nhựa | chiếc |
|
||
| - | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình |
|
||
| 2 | Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Bảng 01 kèm theo | |
| 3 | Kiểm tra chất lưựng | mẫu |
|
||
| 4 | Mua sắm công cụ, dụng cụ | lan | |||
| - | Máy hút khí | chiếc |
|
||
| - | Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ | chiếc |
|
||
| - | Quạt điện công nghiệp | chiêc |
|
||
| - | Máy khâu bao thóc, gạo | chiếc |
|
||
| - | Thiết bị chia mẫu | chiếc |
|
||
| - | Xiên lấy mẫu các loại | chiếc |
|
||
| - | Bộ sàng thí nghiệm | bộ |
|
||
| 5 | Công thuê (vệ sinh ưong, ngoài kho, hút khí và lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản) | công |
|
||
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú | |||
| Mới | Bỗ sung | ||||||
| 1 | 2 | '3 | 4 | 5 | 6 | ||
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | ||||||
| - | Điện nãng hút khí, bào quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300 | |||
| - | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002 | |||
| - | Ống dẫn khí bằng PVC 0 200 | m | 0,200 | 0,046 | |||
| - | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009 | |||
| - | Cút nối 0 200 | chiếc | 0,050 | 0,012 | |||
| - | Côn thu các loại (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34) | chiếc | 0,020 | 0,005 | |||
| - | Nàp nhựa 0 200 | chiếc | 0,020 | 0,020 | |||
| - | Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014 | |||
| - | Cút chữ L 0 34 | chiếc | 0,020 | 0,005 | |||
| - | Cút chữ T 0 34 | chiếc | 0,010 | 0,002 | |||
| - | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004 | |||
| - | Keo dán màng | kg | 0,040 | 0,033 | |||
| - | Chổi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030 | |||
| - | Diệt côn trùng hại | lần | 1 | 1 | Bảng 02 kèm theo | ||
| - | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007 | |||
| - | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,400 | 0,720 | |||
| - | Bạt pp | m2 | 3,300 | 0,990 | |||
| - | Nẹp gỗ | m | 0,350 | 0,119 | |||
| - | Vít nờ + ốc vít | bộ | 0,650 | 0,221 | |||
| 2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232 | |||
Phụ lục V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN
THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỎ RÒI BẢO QUẢN KÍN BÒ SUNG KHÍ N₂, DUY TRÌ NÓNG ĐỘ ≥ 98%
(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | ||||
| - | Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml) | hộp |
|
||
| - | Bổ sung khí bảo quản (N2) | ..... kg |
|
||
| - | Mua túi đựng mẫu PE | kg |
|
||
| - | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh |
|
||
| —. | Chổi quét keo | chiếc |
|
||
| Giẻ lau | kg. |
|
|||
| - | Chổi đót | chiếc |
|
||
| Xô nhựa | chiếc |
|
|||
| - | Hót rác | chiếc |
|
||
| - | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình |
|
||
| 2 | Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Bảng 01 kèm theo | |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | mẫu |
|
||
| 4 | Mua sắm công cụ, dụng cụ | lần | |||
| Máy hút khí | chiếc |
|
|||
| - | Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ | chiếc |
|
||
| — - | Quạt điện công nghiệp | chiếc |
|
||
| Máy khâu bao thóc, gạo | chiêc |
|
|||
| Thiết bị chia mẫu | chiếc |
|
|||
| — |
Xiên lay mẫu các loại Bộ sàng thí nghiệm |
chiếc bộ |
0,0005
|
||
| 5 | Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản) | công |
|
||
Phụ lục VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU
THÓC ĐỎ RỜI BẢO QUẢN KÍN BÒ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NÒNG ĐỘ ≥ 98%
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Mới | Ghi chú | |
| Mới | Bấ sung | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | ||||
| Điện nãng bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300 | ||
| - | Khí bảo quàn (N2) | kg | 0,800 | 0,800 | |
| Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002 | ||
| - | Óng dẫn khí bằng PVC 0 200 | m | 0,200 | 0,046 | |
| - | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009 | |
| — | Cút nối các loại (0 200; 0 100; 0 34) | chiếc | 0,050 | 0,012 | |
| Côn thu các loại (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34) | chiếc | 0,020 | 0,005 | ||
| Nắp nhựa 0 200 | chiếc | 0,020 | 0,020 | ||
| Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014 | ||
| - | Cút chữ L 0 34 | chiếc | 0,020 | 0,005 | |
| - | Cút chữ T 0 34 | chiếc | 0,010 | 0,002 | |
| - | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004 | |
| - | Keo dán màng | kg | 0,040 | 0,033 | |
| - | Chồi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030 | |
| - | Diệt côn trùng hại | lần | 1 | 1 | Bảng 02 kèm theo |
| - | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007 | |
| - | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,400 | 0,720 | |
| - | BạtPP | 2 m | 3,300 | 0,990 | |
| - | Nẹp gỗ | m | 0,350 | 0,119 | |
| - | Vít nở + ốc vít | bộ | 0,650 | 0,221 | |
| 2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư ke lót, vệ sinh kho, xừ lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232 | |
Phụ lục VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐẦU
THỐC ĐÓNG BAO ÁP SUẤT THÁP DỰ TRỮ QUỐC GIA
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lưựng tiêu hao | Ghi chủ | |
| Mới | Bổ sung | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | ||||
| - | Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300 | |
| — | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002 | |
| - | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009 | |
| - | Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014 | |
| - | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004 | |
| - | Keo dán màng | kg | 0,030 | 0,033 | |
| - | Chổi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030 | |
| - | Thuốc diệt trùng bao | kg | 0,010 | 0,010 | |
| - | Diệt côn trùng hại | lần | 1 | 1 | Bảng 03 kèm theo |
| - | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007 | |
| - | Màng PVC dày 0.5 mm | m2 | 2,400 | 0,720 | |
| - | Bạt pp |
|
1,220 | 0,366 | |
| 2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232 | |
Phụ lục VIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU THÓC ĐÓNG BAO BẢO QUẢN KÍN
BỎ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NÒNG ĐỘ ≥ 98%
(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Danh mục nộỉ dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú | |
| Mói | Bổ sung | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | ||||
| - | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300 | |
| - | Khí bảo quản (N2) | kg | 0,800 | 0,800 | |
| - | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002 | |
| - | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009 | |
| - | Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014 | |
| - | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004 | |
| - | Keo dán màng | kg | 0,040 | 0,033 | |
| - | Chổi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030 | |
| - | Diệt côn trùng hại | lần | Ị | 1 | Bảng 03 kèm theo |
| - | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007 | |
| - | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,400 | 0,720 | |
| - | Bạt pp | 2 m | 1,220 | 0,366 | |
| 2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232 | |
Phụ lục IX
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU MUỐI DỰ TRỮ QUỐC GIA
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ ỉẻ | |||
| - | Bồ sung ván chắn cửa kho | 3 m | 0,0002 | |
| - | Tre cây (6m/cây) | cây | 0,0570 | |
| - | Cót cật |
|
1,0358 | |
| - | Phên nứa | 2 m | 0,6293 | |
| - | Lạt buộc cót, phên và cọc tre (ống giang) | ống | 0,2000 | |
| - | Cưa gỗ | chiếc | 0,0020 | |
| - | Găng tay vải | đôi | 0,0150 | |
| - | Khẩu trang vài | chiếc | 0,0150 | |
| - | Chổi tre | chiếc | 0,0400 | |
| - | Dao tông | chiếc | 0,0020 | |
| 2 | Công thuê (Làm sạch kho, cố định khung gióng tre lót phên, cót nền, xung quanh kho và bề mặt kho) | công | 0,1564 |
Phụ lục X
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MUỐI DTQG
(Kèm theo Thông tư số 19./2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chín.
| TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lưựng tiêu hao | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Vật tư, nguyên liệu, nhỉên ỉỉệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ | |||
| - | Bạt chống bão có khuy, dây buộc | 2 m |
|
|
| - | Thang tre | chiếc |
|
|
| - | Cót bồ sung phủ mặt muối | 2 m |
|
|
| - | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh |
|
|
| - | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình |
|
|
| - | Xẻng (có cán) | chiếc |
|
|
| - | Cuốc (có cán) | chiếc |
|
|
| - | Xô nhựa | chiếc |
|
|
| - | Bảo hộ lao động (quần áo, khẩu trang, găng tay,..) | bộ |
|
|
| - | Đèn pin nạp điện | chiếc |
|
|
| - | Dao phát quang | chiếc |
|
|
| - | Dây thừng buộc | m |
|
|
| - | Cột chống băng gỗ (dài 3 m) | cây |
|
|
| - | Chổi tre | chiếc |
|
|
| 2 | Công thuê (vệ sinh trong và ngoài kho, xử lý rác thải) | công |
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: