Danh sách các đơn vị hành chính cấp xã ở Việt Nam, bao gồm tên và mã số của từng đơn vị. Danh sách này liệt kê từ tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Thanh Hóa.
Đối tượng áp dụng
Người dùng cần tra cứu thông tin về mã số các đơn vị hành chính cấp xã tại Việt Nam
Các điểm cốt lõi
- Tên và mã số của từng đơn vị hành chính cấp xã
- Phân loại theo tỉnh/thành phố
- Dữ liệu chi tiết cho mỗi đơn vị hành chính cấp xã từ Quảng Ninh đến Thanh Hóa.
- Được sử dụng trong quản lý thống kê, hành chính quốc gia và các hoạt động liên quan khác.
- Cập nhật thường xuyên để phản ánh sự thay đổi của hệ thống hành chính địa phương.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp thuận lợi cho việc truy cập thông tin về đơn vị hành chính cấp xã
- Hỗ trợ công tác quản lý, điều hành của các cơ quan nhà nước.
- Cung cấp dữ liệu chuẩn cho các hoạt động nghiên cứu và phân tích.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mã số của phường Bạch Đằng ở tỉnh Quảng Ninh là gì?
Mã số của phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh là 12579.
Tên đơn vị hành chính cấp xã có mã số 14863 thuộc tỉnh nào?
Đơn vị hành chính cấp xã có mã số 14863 là Pù Nhi, thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
Toàn văn
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/2025/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chi tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam; nguyên tắc xác định, quản lý, sử dụng bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
2. Quyết định này áp dụng đối với các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Điều 2. Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
1. Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 được ban hành kèm theo Quyết định này để sử dụng thống nhất trong cả nước, gồm:
a) Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh (Phụ lục I kèm theo).
b) Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp xã (Phụ lục II kèm theo).
2. Mã số cấp cho một đơn vị hành chính là số định danh duy nhất, không thay đổi trong suốt quá trình đơn vị hành chính đó tồn tại thực tế. Mã số đã cấp không được sử dụng để cấp lại cho đơn vị hành chính khác cùng cấp.
3. Cấu trúc mã số đơn vị hành chính
Mã số đơn vị hành chính được phân làm 2 cấp độc lập, mỗi cấp có mã số mở để cấp mã số mới cho đơn vị hành chính khi thay đổi. Cụ thể:
a) Mã số của đơn vị hành chính cấp tỉnh được xác định bằng 02 chữ số từ số 01 đến 99;
b) Mã số của đơn vị hành chính cấp xã được xác định bằng 05 chữ số từ số 00001 đến 99999.
Điều 3. Nguyên tắc xác định mã số đơn vị hành chính khi có thay đổi
1. Đối với cấp tỉnh
a) Trường hợp tách tỉnh
Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã không thay đổi.
Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được cấp mã tỉnh mới, mã số đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh đó không thay đổi.
b) Trường hợp nhập tỉnh
Tỉnh hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại tỉnh nào thì mang mã số của tỉnh đó, mã số của tỉnh còn lại sẽ bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác. Mã số cấp xã của tỉnh hợp nhất không thay đổi.
2. Đối với cấp xã
a) Trường hợp tách xã
Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mang mã số cũ.
Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được cấp mã số mới.
b) Trường hợp nhập xã
Xã hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại xã nào thì mang mã số của xã đó, mã số của xã còn lại bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác.
3. Trường hợp đơn vị hành chính các cấp đổi tên, điều chỉnh từ khu vực nông thôn sang thành thị hoặc ngược lại thì mã số không thay đổi.
Điều 4. Quản lý, sử dụng bảng danh mục và mã số đơn vị hành chính
1. Thủ tướng Chính phủ ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Bộ Tài chính (Cục Thống kê) có trách nhiệm quản lý hệ thống mã số đơn vị hành chính các cấp trong cả nước.
2. Căn cứ vào Nghị quyết của Quốc hội, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thay đổi đơn vị hành chính, Bộ Tài chính (Cục Thống kê) có trách nhiệm sắp xếp, đóng mã số, cấp mã số đơn vị hành chính các cấp và thông báo kịp thời cho các đơn vị trong toàn quốc để thống nhất sử dụng.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Quản lý, sắp xếp và cấp mã số mới cho đơn vị hành chính các cấp khi có thay đổi.
Hướng dẫn các bộ, ngành, cơ quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Nơi nhận: |
KT. THỦ TƯỚNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
|
STT |
Mã số |
Tên tỉnh, thành phố |
|
1 |
01 |
Thành phố Hà Nội |
|
2 |
04 |
Tỉnh Cao Bằng |
|
3 |
08 |
Tỉnh Tuyên Quang |
|
4 |
11 |
Tỉnh Điện Biên |
|
5 |
12 |
Tỉnh Lai Châu |
|
6 |
14 |
Tỉnh Sơn La |
|
7 |
15 |
Tỉnh Lào Cai |
|
8 |
19 |
Tỉnh Thái Nguyên |
|
9 |
20 |
Tỉnh Lạng Sơn |
|
10 |
22 |
Tỉnh Quảng Ninh |
|
11 |
24 |
Tỉnh Bắc Ninh |
|
12 |
25 |
Tỉnh Phú Thọ |
|
13 |
31 |
Thành phố Hải Phòng |
|
14 |
33 |
Tỉnh Hưng Yên |
|
15 |
37 |
Tỉnh Ninh Bình |
|
16 |
38 |
Tỉnh Thanh Hóa |
|
17 |
40 |
Tỉnh Nghệ An |
|
18 |
42 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
|
19 |
44 |
Tỉnh Quảng Trị |
|
20 |
46 |
Thành phố Huế |
|
21 |
48 |
Thành phố Đà Nẵng |
|
22 |
51 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
|
23 |
52 |
Tỉnh Gia Lai |
|
24 |
56 |
Tỉnh Khánh Hòa |
|
25 |
66 |
Tỉnh Đắk Lắk |
|
26 |
68 |
Tỉnh Lâm Đồng |
|
27 |
75 |
Tỉnh Đồng Nai |
|
28 |
79 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
29 |
80 |
Tỉnh Tây Ninh |
|
30 |
82 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
31 |
86 |
Tỉnh Vĩnh Long |
|
32 |
91 |
Tỉnh An Giang |
|
33 |
92 |
Thành phố Cần Thơ |
|
34 |
96 |
Tỉnh Cà Mau |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 126, gồm 75 xã, 51 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
00004 |
Phường Ba Đình |
|
00008 |
Phường Ngọc Hà |
|
00025 |
Phường Giảng Võ |
|
00070 |
Phường Hoàn Kiếm |
|
00082 |
Phường Cửa Nam |
|
00091 |
Phường Phú Thượng |
|
00097 |
Phường Hồng Hà |
|
00103 |
Phường Tây Hồ |
|
00118 |
Phường Bồ Đề |
|
00127 |
Phường Việt Hưng |
|
00136 |
Phường Phúc Lợi |
|
00145 |
Phường Long Biên |
|
00160 |
Phường Nghĩa Đô |
|
00166 |
Phường Cầu Giấy |
|
00175 |
Phường Yên Hòa |
|
00190 |
Phường Ô Chợ Dừa |
|
00199 |
Phường Láng |
|
00226 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
00229 |
Phường Kim Liên |
|
00235 |
Phường Đống Đa |
|
00256 |
Phường Hai Bà Trưng |
|
00283 |
Phường Vĩnh Tuy |
|
00292 |
Phường Bạch Mai |
|
00301 |
Phường Vĩnh Hưng |
|
00316 |
Phường Định Công |
|
00322 |
Phường Tương Mai |
|
00328 |
Phường Lĩnh Nam |
|
00331 |
Phường Hoàng Mai |
|
00337 |
Phường Hoàng Liệt |
|
00340 |
Phường Yên Sở |
|
00352 |
Phường Phương Liệt |
|
00364 |
Phường Khương Đình |
|
00367 |
Phường Thanh Xuân |
|
00592 |
Phường Từ Liêm |
|
00598 |
Phường Thượng Cát |
|
00602 |
Phường Đông Ngạc |
|
00611 |
Phường Xuân Đỉnh |
|
00613 |
Phường Tây Tựu |
|
00619 |
Phường Phú Diễn |
|
00622 |
Phường Xuân Phương |
|
00634 |
Phường Tây Mỗ |
|
00637 |
Phường Đại Mỗ |
|
00643 |
Phường Thanh Liệt |
|
09552 |
Phường Kiến Hưng |
|
09556 |
Phường Hà Đông |
|
09562 |
Phường Yên Nghĩa |
|
09568 |
Phường Phú Lương |
|
09574 |
Phường Sơn Tây |
|
09604 |
Phường Tùng Thiện |
|
09886 |
Phường Dương Nội |
|
10015 |
Phường Chương Mỹ |
|
00376 |
Xã Sóc Sơn |
|
00382 |
Xã Kim Anh |
|
00385 |
Xã Trung Giã |
|
00430 |
Xã Đa Phúc |
|
00433 |
Xã Nội Bài |
|
00454 |
Xã Đông Anh |
|
00466 |
Xã Phúc Thịnh |
|
00475 |
Xã Thư Lâm |
|
00493 |
Xã Thiên Lộc |
|
00508 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
00541 |
Xã Phù Đổng |
|
00562 |
Xã Thuận An |
|
00565 |
Xã Gia Lâm |
|
00577 |
Xã Bát Tràng |
|
00640 |
Xã Thanh Trì |
|
00664 |
Xã Đại Thanh |
|
00679 |
Xã Ngọc Hồi |
|
00685 |
Xã Nam Phù |
|
04930 |
Xã Yên Xuân |
|
08974 |
Xã Quang Minh |
|
08980 |
Xã Yên Lãng |
|
08995 |
Xã Tiến Thắng |
|
09022 |
Xã Mê Linh |
|
09616 |
Xã Đoài Phương |
|
09619 |
Xã Quảng Oai |
|
09634 |
Xã Cổ Đô |
|
09661 |
Xã Minh Châu |
|
09664 |
Xã Vật Lại |
|
09676 |
Xã Bất Bạt |
|
09694 |
Xã Suối Hai |
|
09700 |
Xã Ba Vì |
|
09706 |
Xã Yên Bài |
|
09715 |
Xã Phúc Thọ |
|
09739 |
Xã Phúc Lộc |
|
09772 |
Xã Hát Môn |
|
09784 |
Xã Đan Phượng |
|
09787 |
Xã Liên Minh |
|
09817 |
Xã Ô Diên |
|
09832 |
Xã Hoài Đức |
|
09856 |
Xã Dương Hòa |
|
09871 |
Xã Sơn Đồng |
|
09877 |
Xã An Khánh |
|
09895 |
Xã Quốc Oai |
|
09910 |
Xã Kiều Phú |
|
09931 |
Xã Hưng Đạo |
|
09952 |
Xã Phú Cát |
|
09955 |
Xã Thạch Thất |
|
09982 |
Xã Hạ Bằng |
|
09988 |
Xã Hòa Lạc |
|
10003 |
Xã Tây Phương |
|
10030 |
Xã Phú Nghĩa |
|
10045 |
Xã Xuân Mai |
|
10072 |
Xã Quảng Bị |
|
10081 |
Xã Trần Phú |
|
10096 |
Xã Hòa Phú |
|
10114 |
Xã Thanh Oai |
|
10126 |
Xã Bình Minh |
|
10144 |
Xã Tam Hưng |
|
10180 |
Xã Dân Hòa |
|
10183 |
Xã Thường Tín |
|
10210 |
Xã Hồng Vân |
|
10231 |
Xã Thượng Phúc |
|
10237 |
Xã Chương Dương |
|
10273 |
Xã Phú Xuyên |
|
10279 |
Xã Phượng Dực |
|
10330 |
Xã Chuyên Mỹ |
|
10342 |
Xã Đại Xuyên |
|
10354 |
Xã Vân Đình |
|
10369 |
Xã Ứng Thiên |
|
10402 |
Xã Ứng Hòa |
|
10417 |
Xã Hòa Xá |
|
10441 |
Xã Mỹ Đức |
|
10459 |
Xã Phúc Sơn |
|
10465 |
Xã Hồng Sơn |
|
10489 |
Xã Hương Sơn |
04. TỈNH CAO BẰNG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 56, gồm 53 xã, 03 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
01273 |
Phường Thục Phán |
|
01279 |
Phường Nùng Trí Cao |
|
01288 |
Phường Tân Giang |
|
01290 |
Xã Bảo Lâm |
|
01294 |
Xã Lý Bôn |
|
01297 |
Xã Nam Quang |
|
01304 |
Xã Quảng Lâm |
|
01318 |
Xã Yên Thổ |
|
01321 |
Xã Bảo Lạc |
|
01324 |
Xã Cốc Pàng |
|
01327 |
Xã Cô Ba |
|
01336 |
Xã Khánh Xuân |
|
01339 |
Xã Xuân Trường |
|
01351 |
Xã Hưng Đạo |
|
01354 |
Xã Huy Giáp |
|
01360 |
Xã Sơn Lộ |
|
01363 |
Xã Thông Nông |
|
01366 |
Xã Cần Yên |
|
01387 |
Xã Thanh Long |
|
01392 |
Xã Trường Hà |
|
01393 |
Xã Lũng Nặm |
|
01414 |
Xã Tổng Cọt |
|
01438 |
Xã Hà Quảng |
|
01447 |
Xã Trà Lĩnh |
|
01456 |
Xã Quang Hán |
|
01465 |
Xã Quang Trung |
|
01477 |
Xã Trùng Khánh |
|
01489 |
Xã Đình Phong |
|
01501 |
Xã Đàm Thủy |
|
01525 |
Xã Đoài Dương |
|
01537 |
Xã Lý Quốc |
|
01552 |
Xã Quang Long |
|
01558 |
Xã Hạ Lang |
|
01561 |
Xã Vinh Quý |
|
01576 |
Xã Quảng Uyên |
|
01594 |
Xã Độc Lập |
|
01618 |
Xã Hạnh Phúc |
|
01636 |
Xã Bế Văn Đàn |
|
01648 |
Xã Phục Hòa |
|
01654 |
Xã Hòa An |
|
01660 |
Xã Nam Tuấn |
|
01699 |
Xã Nguyễn Huệ |
|
01708 |
Xã Bạch Đằng |
|
01726 |
Xã Nguyên Bình |
|
01729 |
Xã Tĩnh Túc |
|
01738 |
Xã Ca Thành |
|
01747 |
Xã Minh Tâm |
|
01768 |
Xã Phan Thanh |
|
01774 |
Xã Tam Kim |
|
01777 |
Xã Thành Công |
|
01786 |
Xã Đông Khê |
|
01789 |
Xã Canh Tân |
|
01792 |
Xã Kim Đồng |
|
01795 |
Xã Minh Khai |
|
01807 |
Xã Thạch An |
|
01822 |
Xã Đức Long |
08. TỈNH TUYÊN QUANG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 117 xã, 07 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
00691 |
Phường Hà Giang 2 |
|
00694 |
Phường Hà Giang 1 |
|
02212 |
Phường Nông Tiến |
|
02215 |
Phường Minh Xuân |
|
02509 |
Phường Mỹ Lâm |
|
02512 |
Phường An Tường |
|
02524 |
Phường Bình Thuận |
|
00700 |
Xã Ngọc Đường |
|
00706 |
Xã Phú Linh |
|
00715 |
Xã Lũng Cú |
|
00721 |
Xã Đồng Văn |
|
00733 |
Xã Sà Phìn |
|
00745 |
Xã Phó Bảng |
|
00763 |
Xã Lũng Phìn |
|
00769 |
Xã Mèo Vạc |
|
00778 |
Xã Sơn Vĩ |
|
00787 |
Xã Sủng Máng |
|
00802 |
Xã Khâu Vai |
|
00808 |
Xã Tát Ngà |
|
00817 |
Xã Niêm Sơn |
|
00820 |
Xã Yên Minh |
|
00829 |
Xã Thắng Mố |
|
00832 |
Xã Bạch Đích |
|
00847 |
Xã Mậu Duệ |
|
00859 |
Xã Ngọc Long |
|
00865 |
Xã Đường Thượng |
|
00871 |
Xã Du Già |
|
00874 |
Xã Quản Bạ |
|
00883 |
Xã Cán Tỷ |
|
00889 |
Xã Nghĩa Thuận |
|
00892 |
Xã Tùng Vài |
|
00901 |
Xã Lùng Tám |
|
00913 |
Xã Vị Xuyên |
|
00919 |
Xã Minh Tân |
|
00922 |
Xã Thuận Hòa |
|
00925 |
Xã Tùng Bá |
|
00928 |
Xã Thanh Thủy |
|
00937 |
Xã Lao Chải |
|
00952 |
Xã Cao Bồ |
|
00958 |
Xã Thượng Sơn |
|
00967 |
Xã Việt Lâm |
|
00970 |
Xã Linh Hồ |
|
00976 |
Xã Bạch Ngọc |
|
00982 |
Xã Minh Sơn |
|
00985 |
Xã Giáp Trung |
|
00991 |
Xã Bắc Mê |
|
00994 |
Xã Minh Ngọc |
|
01006 |
Xã Yên Cường |
|
01012 |
Xã Đường Hồng |
|
01021 |
Xã Hoàng Su Phì |
|
01024 |
Xã Bản Máy |
|
01033 |
Xã Thàng Tín |
|
01051 |
Xã Tân Tiến |
|
01057 |
Xã Pờ Ly Ngài |
|
01075 |
Xã Nậm Dịch |
|
01084 |
Xã Hồ Thầu |
|
01090 |
Xã Thông Nguyên |
|
01096 |
Xã Pà Vầy Sủ |
|
01108 |
Xã Xín Mần |
|
01117 |
Xã Trung Thịnh |
|
01141 |
Xã Nấm Dẩn |
|
01144 |
Xã Quảng Nguyên |
|
01147 |
Xã Khuôn Lùng |
|
01153 |
Xã Bắc Quang |
|
01156 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
01165 |
Xã Đồng Tâm |
|
01171 |
Xã Tân Quang |
|
01180 |
Xã Bằng Hành |
|
01192 |
Xã Liên Hiệp |
|
01201 |
Xã Hùng An |
|
01216 |
Xã Đồng Yên |
|
01225 |
Xã Tiên Nguyên |
|
01234 |
Xã Yên Thành |
|
01237 |
Xã Quang Bình |
|
01243 |
Xã Tân Trịnh |
|
01246 |
Xã Bằng Lang |
|
01255 |
Xã Xuân Giang |
|
01261 |
Xã Tiên Yên |
|
02221 |
Xã Nà Hang |
|
02239 |
Xã Thượng Nông |
|
02245 |
Xã Côn Lôn |
|
02248 |
Xã Yên Hoa |
|
02260 |
Xã Hồng Thái |
|
02266 |
Xã Lâm Bình |
|
02269 |
Xã Thượng Lâm |
|
02287 |
Xã Chiêm Hóa |
|
02296 |
Xã Bình An |
|
02302 |
Xã Minh Quang |
|
02305 |
Xã Trung Hà |
|
02308 |
Xã Tân Mỹ |
|
02317 |
Xã Yên Lập |
|
02320 |
Xã Tân An |
|
02332 |
Xã Kiên Đài |
|
02350 |
Xã Kim Bình |
|
02353 |
Xã Hòa An |
|
02359 |
Xã Tri Phú |
|
02365 |
Xã Yên Nguyên |
|
02374 |
Xã Hàm Yên |
|
02380 |
Xã Bạch Xa |
|
02392 |
Xã Phù Lưu |
|
02398 |
Xã Yên Phú |
|
02404 |
Xã Bình Xa |
|
02407 |
Xã Thái Sơn |
|
02419 |
Xã Thái Hòa |
|
02425 |
Xã Hùng Đức |
|
02434 |
Xã Lực Hành |
|
02437 |
Xã Kiến Thiết |
|
02449 |
Xã Xuân Vân |
|
02455 |
Xã Hùng Lợi |
|
02458 |
Xã Trung Sơn |
|
02470 |
Xã Tân Long |
|
02473 |
Xã Yên Sơn |
|
02494 |
Xã Thái Bình |
|
02530 |
Xã Nhữ Khê |
|
02536 |
Xã Sơn Dương |
|
02545 |
Xã Tân Trào |
|
02548 |
Xã Bình Ca |
|
02554 |
Xã Minh Thanh |
|
02572 |
Xã Đông Thọ |
|
02578 |
Xã Tân Thanh |
|
02608 |
Xã Hồng Sơn |
|
02611 |
Xã Phú Lương |
|
02620 |
Xã Sơn Thủy |
|
02623 |
Xã Trường Sinh |
11. TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 45, gồm 42 xã, 03 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
03127 |
Phường Điện Biên Phủ |
|
03151 |
Phường Mường Lay |
|
03334 |
Phường Mường Thanh |
|
03158 |
Xã Sín Thầu |
|
03160 |
Xã Mường Nhé |
|
03162 |
Xã Nậm Kè |
|
03163 |
Xã Mường Toong |
|
03164 |
Xã Quảng Lâm |
|
03166 |
Xã Mường Chà |
|
03169 |
Xã Nà Hỳ |
|
03172 |
Xã Na Sang |
|
03175 |
Xã Chà Tở |
|
03176 |
Xã Nà Bủng |
|
03181 |
Xã Mường Tùng |
|
03193 |
Xã Pa Ham |
|
03194 |
Xã Nậm Nèn |
|
03199 |
Xã Si Pa Phìn |
|
03202 |
Xã Mường Pồn |
|
03203 |
Xã Na Son |
|
03208 |
Xã Xa Dung |
|
03214 |
Xã Mường Luân |
|
03217 |
Xã Tủa Chùa |
|
03220 |
Xã Tủa Thàng |
|
03226 |
Xã Sín Chải |
|
03241 |
Xã Sính Phình |
|
03244 |
Xã Sáng Nhè |
|
03253 |
Xã Tuần Giáo |
|
03256 |
Xã Mường Ảng |
|
03260 |
Xã Pú Nhung |
|
03268 |
Xã Mường Mùn |
|
03283 |
Xã Chiềng Sinh |
|
03295 |
Xã Quài Tở |
|
03301 |
Xã Búng Lao |
|
03313 |
Xã Mường Lạn |
|
03316 |
Xã Nà Tấu |
|
03325 |
Xã Mường Phăng |
|
03328 |
Xã Thanh Nưa |
|
03349 |
Xã Thanh Yên |
|
03352 |
Xã Thanh An |
|
03356 |
Xã Sam Mứn |
|
03358 |
Xã Núa Ngam |
|
03368 |
Xã Mường Nhà |
|
03370 |
Xã Pu Nhi |
|
03382 |
Xã Phình Giàng |
|
03385 |
Xã Tìa Dình |
12. TỈNH LAI CHÂU
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 38, gồm 36 xã, 02 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
03388 |
Phường Đoàn Kết |
|
03408 |
Phường Tân Phong |
|
03390 |
Xã Bình Lư |
|
03394 |
Xã Sin Suối Hồ |
|
03405 |
Xã Tả Lèng |
|
03424 |
Xã Bản Bo |
|
03430 |
Xã Khun Há |
|
03433 |
Xã Bum Tở |
|
03434 |
Xã Nậm Hàng |
|
03439 |
Xã Thu Lũm |
|
03442 |
Xã Pa Ủ |
|
03445 |
Xã Mường Tè |
|
03451 |
Xã Mù Cả |
|
03460 |
Xã Hua Bum |
|
03463 |
Xã Tà Tổng |
|
03466 |
Xã Bum Nưa |
|
03472 |
Xã Mường Mô |
|
03478 |
Xã Sìn Hồ |
|
03487 |
Xã Lê Lợi |
|
03503 |
Xã Pa Tần |
|
03508 |
Xã Hồng Thu |
|
03517 |
Xã Nậm Tăm |
|
03529 |
Xã Tủa Sín Chải |
|
03532 |
Xã Pu Sam Cáp |
|
03538 |
Xã Nậm Mạ |
|
03544 |
Xã Nậm Cuổi |
|
03549 |
Xã Phong Thổ |
|
03562 |
Xã Sì Lở Lầu |
|
03571 |
Xã Dào San |
|
03583 |
Xã Khổng Lào |
|
03595 |
Xã Than Uyên |
|
03598 |
Xã Tân Uyên |
|
03601 |
Xã Mường Khoa |
|
03613 |
Xã Nậm Sỏ |
|
03616 |
Xã Pắc Ta |
|
03618 |
Xã Mường Than |
|
03637 |
Xã Mường Kim |
|
03640 |
Xã Khoen On |
14. TỈNH SƠN LA
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 75, gồm 67 xã, 08 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
03646 |
Phường Tô Hiệu |
|
03664 |
Phường Chiềng An |
|
03670 |
Phường Chiềng Cơi |
|
03679 |
Phường Chiềng Sinh |
|
03979 |
Phường Mộc Sơn |
|
03980 |
Phường Mộc Châu |
|
03982 |
Phường Thảo Nguyên |
|
04033 |
Phường Vân Sơn |
|
03688 |
Xã Mường Chiên |
|
03694 |
Xã Mường Giôn |
|
03703 |
Xã Quỳnh Nhai |
|
03712 |
Xã Mường Sại |
|
03721 |
Xã Thuận Châu |
|
03724 |
Xã Bình Thuận |
|
03727 |
Xã Mường É |
|
03754 |
Xã Chiềng La |
|
03757 |
Xã Mường Khiêng |
|
03760 |
Xã Mường Bám |
|
03763 |
Xã Long Hẹ |
|
03781 |
Xã Co Mạ |
|
03784 |
Xã Nậm Lầu |
|
03799 |
Xã Muổi Nọi |
|
03808 |
Xã Mường La |
|
03814 |
Xã Chiềng Lao |
|
03820 |
Xã Ngọc Chiến |
|
03847 |
Xã Mường Bú |
|
03850 |
Xã Chiềng Hoa |
|
03856 |
Xã Bắc Yên |
|
03862 |
Xã Xím Vàng |
|
03868 |
Xã Tà Xùa |
|
03871 |
Xã Pắc Ngà |
|
03880 |
Xã Tạ Khoa |
|
03892 |
Xã Chiềng Sại |
|
03901 |
Xã Suối Tọ |
|
03907 |
Xã Mường Cơi |
|
03910 |
Xã Phù Yên |
|
03922 |
Xã Gia Phù |
|
03943 |
Xã Mường Bang |
|
03958 |
Xã Tường Hạ |
|
03961 |
Xã Kim Bon |
|
03970 |
Xã Tân Phong |
|
03985 |
Xã Chiềng Sơn |
|
03997 |
Xã Tân Yên |
|
04000 |
Xã Đoàn Kết |
|
04006 |
Xã Song Khủa |
|
04018 |
Xã Tô Múa |
|
04045 |
Xã Lóng Sập |
|
04048 |
Xã Vân Hồ |
|
04057 |
Xã Xuân Nha |
|
04075 |
Xã Yên Châu |
|
04078 |
Xã Chiềng Hặc |
|
04087 |
Xã Yên Sơn |
|
04096 |
Xã Lóng Phiêng |
|
04099 |
Xã Phiêng Khoài |
|
04105 |
Xã Mai Sơn |
|
04108 |
Xã Chiềng Sung |
|
04117 |
Xã Mường Chanh |
|
04123 |
Xã Chiềng Mung |
|
04132 |
Xã Chiềng Mai |
|
04136 |
Xã Tà Hộc |
|
04144 |
Xã Phiêng Cằm |
|
04159 |
Xã Phiêng Pằn |
|
04168 |
Xã Sông Mã |
|
04171 |
Xã Bó Sinh |
|
04183 |
Xã Mường Lầm |
|
04186 |
Xã Nậm Ty |
|
04195 |
Xã Chiềng Sơ |
|
04204 |
Xã Chiềng Khoong |
|
04210 |
Xã Huổi Một |
|
04219 |
Xã Mường Hung |
|
04222 |
Xã Chiềng Khương |
|
04228 |
Xã Púng Bánh |
|
04231 |
Xã Sốp Cộp |
|
04240 |
Xã Mường Lèo |
|
04246 |
Xã Mường Lạn |
15. TỈNH LÀO CAI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
02647 |
Phường Lào Cai |
|
02671 |
Phường Cam Đường |
|
03006 |
Phường Sa Pa |
|
04252 |
Phường Yên Bái |
|
04273 |
Phường Nam Cường |
|
04279 |
Phường Văn Phú |
|
04288 |
Phường Nghĩa Lộ |
|
04543 |
Phường Âu Lâu |
|
04663 |
Phường Trung Tâm |
|
04681 |
Phường Cầu Thia |
|
02680 |
Xã Hợp Thành |
|
02683 |
Xã Bát Xát |
|
02686 |
Xã A Mú Sung |
|
02695 |
Xã Trịnh Tường |
|
02701 |
Xã Y Tý |
|
02707 |
Xã Dền Sáng |
|
02725 |
Xã Bản Xèo |
|
02728 |
Xã Mường Hum |
|
02746 |
Xã Cốc San |
|
02752 |
Xã Pha Long |
|
02761 |
Xã Mường Khương |
|
02782 |
Xã Cao Sơn |
|
02788 |
Xã Bản Lầu |
|
02809 |
Xã Si Ma Cai |
|
02824 |
Xã Sín Chéng |
|
02839 |
Xã Bắc Hà |
|
02842 |
Xã Tả Củ Tỷ |
|
02848 |
Xã Lùng Phình |
|
02869 |
Xã Bản Liền |
|
02890 |
Xã Bảo Nhai |
|
02896 |
Xã Cốc Lầu |
|
02902 |
Xã Phong Hải |
|
02905 |
Xã Bảo Thắng |
|
02908 |
Xã Tằng Loỏng |
|
02923 |
Xã Gia Phú |
|
02926 |
Xã Xuân Quang |
|
02947 |
Xã Bảo Yên |
|
02953 |
Xã Nghĩa Đô |
|
02962 |
Xã Xuân Hòa |
|
02968 |
Xã Thượng Hà |
|
02989 |
Xã Bảo Hà |
|
02998 |
Xã Phúc Khánh |
|
03004 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
|
03013 |
Xã Tả Phìn |
|
03037 |
Xã Tả Van |
|
03043 |
Xã Mường Bo |
|
03046 |
Xã Bản Hồ |
|
03061 |
Xã Võ Lao |
|
03076 |
Xã Nậm Chày |
|
03082 |
Xã Văn Bàn |
|
03085 |
Xã Nậm Xé |
|
03091 |
Xã Chiềng Ken |
|
03103 |
Xã Khánh Yên |
|
03106 |
Xã Dương Quỳ |
|
03121 |
Xã Minh Lương |
|
04303 |
Xã Lục Yên |
|
04309 |
Xã Lâm Thượng |
|
04336 |
Xã Tân Lĩnh |
|
04342 |
Xã Khánh Hòa |
|
04345 |
Xã Mường Lai |
|
04363 |
Xã Phúc Lợi |
|
04375 |
Xã Mậu A |
|
04381 |
Xã Lâm Giang |
|
04387 |
Xã Châu Quế |
|
04399 |
Xã Đông Cuông |
|
04402 |
Xã Phong Dụ Hạ |
|
04423 |
Xã Phong Dụ Thượng |
|
04429 |
Xã Tân Hợp |
|
04441 |
Xã Xuân Ái |
|
04450 |
Xã Mỏ Vàng |
|
04456 |
Xã Mù Cang Chải |
|
04462 |
Xã Nậm Có |
|
04465 |
Xã Khao Mang |
|
04474 |
Xã Lao Chải |
|
04489 |
Xã Chế Tạo |
|
04492 |
Xã Púng Luông |
|
04498 |
Xã Trấn Yên |
|
04531 |
Xã Quy Mông |
|
04537 |
Xã Lương Thịnh |
|
04564 |
Xã Việt Hồng |
|
04576 |
Xã Hưng Khánh |
|
04585 |
Xã Hạnh Phúc |
|
04603 |
Xã Tà Xi Láng |
|
04606 |
Xã Trạm Tấu |
|
04609 |
Xã Phình Hồ |
|
04630 |
Xã Tú Lệ |
|
04636 |
Xã Gia Hội |
|
04651 |
Xã Sơn Lương |
|
04660 |
Xã Liên Sơn |
|
04672 |
Xã Văn Chấn |
|
04693 |
Xã Cát Thịnh |
|
04699 |
Xã Chấn Thịnh |
|
04705 |
Xã Thượng Bằng La |
|
04711 |
Xã Nghĩa Tâm |
|
04714 |
Xã Yên Bình |
|
04717 |
Xã Thác Bà |
|
04726 |
Xã Cảm Nhân |
|
04744 |
Xã Yên Thành |
|
04750 |
Xã Bảo Ái |
19. TỈNH THÁI NGUYÊN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 92, gồm 77 xã, 15 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
01840 |
Phường Đức Xuân |
|
01843 |
Phường Bắc Kạn |
|
05443 |
Phường Phan Đình Phùng |
|
05455 |
Phường Quyết Thắng |
|
05467 |
Phường Gia Sàng |
|
05482 |
Phường Quan Triều |
|
05500 |
Phường Tích Lương |
|
05518 |
Phường Sông Công |
|
05528 |
Phường Bách Quang |
|
05533 |
Phường Bá Xuyên |
|
05710 |
Phường Linh Sơn |
|
05857 |
Phường Phúc Thuận |
|
05860 |
Phường Phổ Yên |
|
05890 |
Phường Vạn Xuân |
|
05899 |
Phường Trung Thành |
|
01849 |
Xã Phong Quang |
|
01864 |
Xã Bằng Thành |
|
01879 |
Xã Cao Minh |
|
01882 |
Xã Nghiên Loan |
|
01894 |
Xã Phúc Lộc |
|
01906 |
Xã Ba Bể |
|
01912 |
Xã Chợ Rã |
|
01921 |
Xã Thượng Minh |
|
01933 |
Xã Đồng Phúc |
|
01936 |
Xã Nà Phặc |
|
01942 |
Xã Bằng Vân |
|
01954 |
Xã Ngân Sơn |
|
01957 |
Xã Thượng Quan |
|
01960 |
Xã Hiệp Lực |
|
01969 |
Xã Phủ Thông |
|
01981 |
Xã Vĩnh Thông |
|
02008 |
Xã Cẩm Giàng |
|
02014 |
Xã Bạch Thông |
|
02020 |
Xã Chợ Đồn |
|
02026 |
Xã Nam Cường |
|
02038 |
Xã Quảng Bạch |
|
02044 |
Xã Yên Thịnh |
|
02071 |
Xã Nghĩa Tá |
|
02083 |
Xã Yên Phong |
|
02086 |
Xã Chợ Mới |
|
02101 |
Xã Thanh Mai |
|
02104 |
Xã Tân Kỳ |
|
02107 |
Xã Thanh Thịnh |
|
02116 |
Xã Yên Bình |
|
02143 |
Xã Văn Lang |
|
02152 |
Xã Cường Lợi |
|
02155 |
Xã Na Rì |
|
02176 |
Xã Trần Phú |
|
02185 |
Xã Côn Minh |
|
02191 |
Xã Xuân Dương |
|
05488 |
Xã Đại Phúc |
|
05503 |
Xã Tân Cương |
|
05542 |
Xã Lam Vỹ |
|
05551 |
Xã Kim Phượng |
|
05563 |
Xã Phượng Tiến |
|
05569 |
Xã Định Hóa |
|
05581 |
Xã Trung Hội |
|
05587 |
Xã Bình Yên |
|
05602 |
Xã Phú Đình |
|
05605 |
Xã Bình Thành |
|
05611 |
Xã Phú Lương |
|
05620 |
Xã Yên Trạch |
|
05632 |
Xã Hợp Thành |
|
05641 |
Xã Vô Tranh |
|
05662 |
Xã Trại Cau |
|
05665 |
Xã Văn Lăng |
|
05674 |
Xã Quang Sơn |
|
05680 |
Xã Văn Hán |
|
05692 |
Xã Đồng Hỷ |
|
05707 |
Xã Nam Hòa |
|
05716 |
Xã Võ Nhai |
|
05719 |
Xã Sảng Mộc |
|
05722 |
Xã Nghinh Tường |
|
05725 |
Xã Thần Sa |
|
05740 |
Xã La Hiên |
|
05746 |
Xã Tràng Xá |
|
05755 |
Xã Dân Tiến |
|
05773 |
Xã Phú Xuyên |
|
05776 |
Xã Đức Lương |
|
05788 |
Xã Phú Lạc |
|
05800 |
Xã Phú Thịnh |
|
05809 |
Xã An Khánh |
|
05818 |
Xã La Bằng |
|
05830 |
Xã Đại Từ |
|
05845 |
Xã Vạn Phú |
|
05851 |
Xã Quân Chu |
|
05881 |
Xã Thành Công |
|
05908 |
Xã Phú Bình |
|
05917 |
Xã Tân Khánh |
|
05923 |
Xã Tân Thành |
|
05941 |
Xã Điềm Thụy |
|
05953 |
Xã Kha Sơn |
20. TỈNH LẠNG SƠN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 65, gồm 61 xã, 04 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
05977 |
Phường Đông Kinh |
|
05983 |
Phường Lương Văn Tri |
|
05986 |
Phường Tam Thanh |
|
06187 |
Phường Kỳ Lừa |
|
06001 |
Xã Đoàn Kết |
|
06004 |
Xã Quốc Khánh |
|
06019 |
Xã Tân Tiến |
|
06037 |
Xã Kháng Chiến |
|
06040 |
Xã Thất Khê |
|
06046 |
Xã Tràng Định |
|
06058 |
Xã Quốc Việt |
|
06073 |
Xã Hoa Thám |
|
06076 |
Xã Quý Hòa |
|
06079 |
Xã Hồng Phong |
|
06085 |
Xã Thiện Hòa |
|
06091 |
Xã Thiện Thuật |
|
06103 |
Xã Thiện Long |
|
06112 |
Xã Bình Gia |
|
06115 |
Xã Tân Văn |
|
06124 |
Xã Na Sầm |
|
06148 |
Xã Thụy Hùng |
|
06151 |
Xã Hội Hoan |
|
06154 |
Xã Văn Lãng |
|
06172 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
|
06184 |
Xã Đồng Đăng |
|
06196 |
Xã Ba Sơn |
|
06211 |
Xã Cao Lộc |
|
06220 |
Xã Công Sơn |
|
06253 |
Xã Văn Quan |
|
06280 |
Xã Điềm He |
|
06286 |
Xã Khánh Khê |
|
06298 |
Xã Yên Phúc |
|
06313 |
Xã Tri Lễ |
|
06316 |
Xã Tân Đoàn |
|
06325 |
Xã Bắc Sơn |
|
06337 |
Xã Tân Tri |
|
06349 |
Xã Hưng Vũ |
|
06364 |
Xã Vũ Lễ |
|
06367 |
Xã Vũ Lãng |
|
06376 |
Xã Nhất Hòa |
|
06385 |
Xã Hữu Lũng |
|
06391 |
Xã Yên Bình |
|
06400 |
Xã Hữu Liên |
|
06415 |
Xã Vân Nham |
|
06427 |
Xã Cai Kinh |
|
06436 |
Xã Thiện Tân |
|
06445 |
Xã Tân Thành |
|
06457 |
Xã Tuấn Sơn |
|
06463 |
Xã Chi Lăng |
|
06475 |
Xã Bằng Mạc |
|
06481 |
Xã Chiến Thắng |
|
06496 |
Xã Nhân Lý |
|
06505 |
Xã Vạn Linh |
|
06517 |
Xã Quan Sơn |
|
06526 |
Xã Na Dương |
|
06529 |
Xã Lộc Bình |
|
06541 |
Xã Mẫu Sơn |
|
06565 |
Xã Khuất Xá |
|
06577 |
Xã Thống Nhất |
|
06601 |
Xã Lợi Bác |
|
06607 |
Xã Xuân Dương |
|
06613 |
Xã Đình Lập |
|
06616 |
Xã Thái Bình |
|
06625 |
Xã Kiên Mộc |
|
06637 |
Xã Châu Sơn |
22. TỈNH QUẢNG NINH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 54, gồm 22 xã, 30 phường, 02 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
06652 |
Phường Hà Tu |
|
06658 |
Phường Cao Xanh |
|
06661 |
Phường Việt Hưng |
|
06673 |
Phường Bãi Cháy |
|
06676 |
Phường Hà Lầm |
|
06685 |
Phường Hồng Gai |
|
06688 |
Phường Hạ Long |
|
06706 |
Phường Tuần Châu |
|
06709 |
Phường Móng Cái 2 |
|
06712 |
Phường Móng Cái 1 |
|
06736 |
Phường Móng Cái 3 |
|
06760 |
Phường Mông Dương |
|
06778 |
Phường Quang Hanh |
|
06781 |
Phường Cửa Ông |
|
06793 |
Phường Cẩm Phả |
|
06811 |
Phường Uông Bí |
|
06820 |
Phường Vàng Danh |
|
06832 |
Phường Yên Tử |
|
07030 |
Phường Hoành Bồ |
|
07069 |
Phường Mạo Khê |
|
07081 |
Phường Bình Khê |
|
07090 |
Phường An Sinh |
|
07093 |
Phường Đông Triều |
|
07114 |
Phường Hoàng Quế |
|
07132 |
Phường Quảng Yên |
|
07135 |
Phường Đông Mai |
|
071.47 |
Phượng Hiệp Hòa |
|
07168 |
Phường Hà An |
|
07180 |
Phường Liên Hòa |
|
07183 |
Phường Phong Cốc |
|
06724 |
Xã Hải Sơn |
|
06733 |
Xã Hải Ninh |
|
06757 |
Xã Vĩnh Thực |
|
06799 |
Xã Hải Hòa |
|
06838 |
Xã Bình Liêu |
|
06841 |
Xã Hoành Mô |
|
06856 |
Xã Lục Hồn |
|
06862 |
Xã Tiên Yên |
|
06874 |
Xã Điền Xá |
|
06877 |
Xã Đông Ngũ |
|
06886 |
Xã Hải Lạng |
|
06895 |
Xã Đầm Hà |
|
06913 |
Xã Quảng Tân |
|
06922 |
Xã Quảng Hà |
|
06931 |
Xã Quảng Đức |
|
06946 |
Xã Đường Hoa |
|
06967 |
Xã Cái Chiên |
|
06978 |
Xã Ba Chẽ |
|
06979 |
Xã Kỳ Thượng |
|
06985 |
Xã Lương Minh |
|
07054 |
Xã Quảng La |
|
07060 |
Xã Thống Nhất |
|
06994 |
Đặc khu Vân Đồn |
|
07192 |
Đặc khu Cô Tô |
24. TỈNH BẮC NINH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 66 xã, 33 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
07210 |
Phường Bắc Giang |
|
07228 |
Phường Đa Mai |
|
07525 |
Phường Chũ |
|
07612 |
Phường Phượng Sơn |
|
07681 |
Phường Yên Dũng |
|
07682 |
Phường Tân An |
|
07696 |
Phường Tiền Phong |
|
07699 |
Phường Tân Tiến |
|
07738 |
Phường Cảnh Thụy |
|
07774 |
Phường Tự Lạn |
|
07777 |
Phường Việt Yên |
|
07795 |
Phường Nếnh |
|
07798 |
Phường Vân Hà |
|
09169 |
Phường Vũ Ninh |
|
09187 |
Phường Kinh Bắc |
|
09190 |
Phường Võ Cường |
|
09247 |
Phường Quế Võ |
|
09253 |
Phường Nhân Hòa |
|
09265 |
Phường Phương Liễu |
|
09286 |
Phường Nam Sơn |
|
09295 |
Phường Bồng Lai |
|
09301 |
Phường Đào Viên |
|
09325 |
Phường Hạp Lĩnh |
|
09367 |
Phường Từ Sơn |
|
09370 |
Phường Tam Sơn |
|
09379 |
Phường Phù Khê |
|
09385 |
Phường Đồng Nguyên |
|
09400 |
Phường Thuận Thành |
|
09409 |
Phường Mão Điền |
|
09427 |
Phường Trí Quả |
|
09430 |
Phường Trạm Lộ |
|
09433 |
Phường Song Liễu |
|
09445 |
Phường Ninh Xá |
|
07246 |
Xã Xuân Lương |
|
07264 |
Xã Tam Tiến |
|
07282 |
Xã Đồng Kỳ |
|
07288 |
Xã Yên Thế |
|
07294 |
Xã Bố Hạ |
|
07306 |
Xã Nhã Nam |
|
07330 |
Xã Phúc Hòa |
|
07333 |
Xã Quang Trung |
|
07339 |
Xã Tân Yên |
|
07351 |
Xã Ngọc Thiện |
|
07375 |
Xã Lạng Giang |
|
07381 |
Xã Tiên Lục |
|
07399 |
Xã Kép |
|
07420 |
Xã Mỹ Thái |
|
07432 |
Xã Tân Dĩnh |
|
07444 |
Xã Lục Nam |
|
07450 |
Xã Đông Phú |
|
07462 |
Xã Bảo Đài |
|
07486 |
Xã Nghĩa Phương |
|
07489 |
Xã Trường Sơn |
|
07492 |
Xã Lục Sơn |
|
07498 |
Xã Bắc Lũng |
|
07519 |
Xã Cẩm Lý |
|
07531 |
Xã Tân Sơn |
|
07534 |
Xã Sa Lý |
|
07537 |
Xã Biên Sơn |
|
07543 |
Xã Sơn Hải |
|
07552 |
Xã Kiên Lao |
|
07573 |
Xã Biển Động |
|
07582 |
Xã Lục Ngạn |
|
07594 |
Xã Đèo Gia |
|
07603 |
Xã Nam Dương |
|
07615 |
Xã Sơn Động |
|
07616 |
Xã Tây Yên Tử |
|
07621 |
Xã Vân Sơn |
|
07627 |
Xã Đại Sơn |
|
07642 |
Xã Yên Định |
|
07654 |
Xã An Lạc |
|
07663 |
Xã Tuấn Đạo |
|
07672 |
Xã Dương Hưu |
|
07735 |
Xã Đồng Việt |
|
07822 |
Xã Hoàng Vân |
|
07840 |
Xã Hiệp Hòa |
|
07864 |
Xã Hợp Thịnh |
|
07870 |
Xã Xuân Cẩm |
|
09193 |
Xã Yên Phong |
|
09202 |
Xã Tam Giang |
|
09205 |
Xã Yên Trung |
|
09208 |
Xã Tam Đa |
|
09238 |
Xã Văn Môn |
|
09292 |
Xã Phù Lãng |
|
09313 |
Xã Chi Lăng |
|
09319 |
Xã Tiên Du |
|
09334 |
Xã Liên Bão |
|
09340 |
Xã Đại Đồng |
|
09343 |
Xã Tân Chi |
|
09349 |
Xã Phật Tích |
|
09454 |
Xã Gia Bình |
|
09466 |
Xã Cao Đức |
|
09469 |
Xã Đại Lai |
|
09475 |
Xã Nhân Thắng |
|
09487 |
Xã Đông Cứu |
|
09496 |
Xã Lương Tài |
|
09499 |
Xã Trung Kênh |
|
09523 |
Xã Trung Chính |
|
09529 |
Xã Lâm Thao |
25. TỈNH PHÚ THỌ
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 148, gồm 133 xã, 15 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
04792 |
Phường Tân Hòa |
|
04795 |
Phường Hòa Bình |
|
04828 |
Phường Thống Nhất |
|
04894 |
Phường Kỳ Sơn |
|
07894 |
Phường Nông Trang |
|
07900 |
Phường Việt Trì |
|
07909 |
Phường Thanh Miếu |
|
07918 |
Phường Vân Phú |
|
07942 |
Phường Phú Thọ |
|
07948 |
Phường Âu Cơ |
|
07954 |
Phường Phong Châu |
|
08707 |
Phường Vĩnh Yên |
|
08716 |
Phường Vĩnh Phúc |
|
08740 |
Phường Phúc Yên |
|
08746 |
Phường Xuân Hòa |
|
04831 |
Xã Đà Bắc |
|
04846 |
Xã Đức Nhàn |
|
04849 |
Xã Tân Pheo |
|
04873 |
Xã Quy Đức |
|
04876 |
Xã Cao Sơn |
|
04891 |
Xã Tiền Phong |
|
04897 |
Xã Thịnh Minh |
|
04924 |
Xã Lương Sơn |
|
04960 |
Xã Liên Sơn |
|
04978 |
Xã Kim Bôi |
|
04990 |
Xã Nật Sơn |
|
05014 |
Xã Mường Động |
|
05047 |
Xã Cao Dương |
|
05068 |
Xã Hợp Kim |
|
05086 |
Xã Dũng Tiến |
|
05089 |
Xã Cao Phong |
|
05092 |
Xã Thung Nai |
|
05116 |
Xã Mường Thàng |
|
05128 |
Xã Tân Lạc |
|
05134 |
Xã Mường Hoa |
|
05152 |
Xã Vân Sơn |
|
05158 |
Xã Mường Bi |
|
05191 |
Xã Toàn Thắng |
|
05200 |
Xã Mai Châu |
|
05206 |
Xã Tân Mai |
|
05212 |
Xã Pà Cò |
|
05245 |
Xã Bao La |
|
05251 |
Xã Mai Hạ |
|
05266 |
Xã Lạc Sơn |
|
05287 |
Xã Mường Vang |
|
05290 |
Xã Nhân Nghĩa |
|
05293 |
Xã Thượng Cốc |
|
05305 |
Xã Yên Phú |
|
05323 |
Xã Quyết Thắng |
|
05329 |
Xã Ngọc Sơn |
|
05347 |
Xã Đại Đồng |
|
05353 |
Xã Yên Thủy |
|
05362 |
Xã Lạc Lương |
|
05386 |
Xã Yên Trị |
|
05392 |
Xã Lạc Thủy |
|
05395 |
Xã An Nghĩa |
|
05425 |
Xã An Bình |
|
07969 |
Xã Đoan Hùng |
|
07996 |
Xã Băng Luân |
|
07999 |
Xã Chí Đám |
|
08023 |
Xã Tây Cốc |
|
08038 |
Xã Chân Mộng |
|
08053 |
Xã Hạ Hòa |
|
08071 |
Xã Đan Thượng |
|
08110 |
Xã Hiền Lương |
|
08113 |
Xã Yên Kỳ |
|
08134 |
Xã Văn Lang |
|
08143 |
Xã Vĩnh Chân |
|
08152 |
Xã Thanh Ba |
|
08173 |
Xã Quảng Yên |
|
08203 |
Xã Hoàng Cương |
|
08209 |
Xã Đông Thành |
|
08218 |
Xã Chí Tiên |
|
08227 |
Xã Liên Minh |
|
08230 |
Xã Phù Ninh |
|
08236 |
Xã Phú Mỹ |
|
08245 |
Xã Trạm Thản |
|
08254 |
Xã Dân Chủ |
|
08275 |
Xã Bình Phú |
|
08290 |
Xã Yên Lập |
|
08296 |
Xã Sơn Lương |
|
08305 |
Xã Xuân Viên |
|
08311 |
Xã Trung Sơn |
|
08323 |
Xã Thượng Long |
|
08338 |
Xã Minh Hòa |
|
08341 |
Xã Cẩm Khê |
|
08344 |
Xã Tiên Lương |
|
08377 |
Xã Vân Bán |
|
08398 |
Xã Phú Khê |
|
08416 |
Xã Hùng Việt |
|
08431 |
Xã Đồng Lương |
|
08434 |
Xã Tam Nông |
|
08443 |
Xã Hiền Quan |
|
08467 |
Xã Vạn Xuân |
|
08479 |
Xã Thọ Văn |
|
08494 |
Xã Lâm Thao |
|
08500 |
Xã Xuân Lũng |
|
08515 |
Xã Hy Cương |
|
08521 |
Xã Phùng Nguyên |
|
08527 |
Xã Bản Nguyên |
|
08542 |
Xã Thanh Sơn |
|
08545 |
Xã Thu Cúc |
|
08560 |
Xã Lai Đồng |
|
08566 |
Xã Tân Sơn |
|
08584 |
Xã Võ Miếu |
|
08590 |
Xã Xuân Đài |
|
08593 |
Xã Minh Đài |
|
08611 |
Xã Văn Miếu |
|
08614 |
Xã Cự Đồng |
|
08620 |
Xã Long Cốc |
|
08632 |
Xã Hương Cần |
|
08635 |
Xã Khả Cửu |
|
08656 |
Xã Yên Sơn |
|
08662 |
Xã Đào Xá |
|
08674 |
Xã Thanh Thủy |
|
08686 |
Xã Tu Vũ |
|
08761 |
Xã Lập Thạch |
|
08770 |
Xã Hợp Lý |
|
08773 |
Xã Yên Lãng |
|
08782 |
Xã Hải Lựu |
|
08788 |
Xã Thái Hòa |
|
08812 |
Xã Liên Hòa |
|
08824 |
Xã Tam Sơn |
|
08842 |
Xã Tiên Lữ |
|
08848 |
Xã Sông Lô |
|
08866 |
Xã Sơn Đông |
|
08869 |
Xã Tam Dương |
|
08872 |
Xã Tam Dương Bắc |
|
08896 |
Xã Hoàng An |
|
08905 |
Xã Hội Thịnh |
|
08911 |
Xã Tam Đảo |
|
08914 |
Xã Đạo Trù |
|
08923 |
Xã Đại Đình |
|
08935 |
Xã Bình Nguyên |
|
08944 |
Xã Bình Tuyền |
|
08950 |
Xã Bình Xuyên |
|
08971 |
Xã Xuân Lãng |
|
09025 |
Xã Yên Lạc |
|
09040 |
Xã Tề Lỗ |
|
09043 |
Xã Tam Hồng |
|
09052 |
Xã Nguyệt Đức |
|
09064 |
Xã Liên Châu |
|
09076 |
Xã Vĩnh Tường |
|
09079 |
Xã Vĩnh An |
|
09100 |
Xã Vĩnh Hưng |
|
09106 |
Xã Vĩnh Thành |
|
09112 |
Xã Thổ Tang |
|
09154 |
Xã Vĩnh Phú |
31. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 114, gồm 67 xã, 45 phường, 02 đặc khu)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
10507 |
Phường Thành Đông |
|
10525 |
Phường Hải Dương |
|
10532 |
Phường Lê Thanh Nghị |
|
10537 |
Phường Tân Hưng |
|
10543 |
Phường Việt Hòa |
|
10546 |
Phường Chí Linh |
|
10549 |
Phường Chu Văn An |
|
10552 |
Phường Nguyễn Trãi |
|
10570 |
Phường Trần Hưng Đạo |
|
10573 |
Phường Trần Nhân Tông |
|
10603 |
Phường Lê Đại Hành |
|
10660 |
Phường Ái Quốc |
|
10675 |
Phường Kinh Môn |
|
10678 |
Phường Bắc An Phụ |
|
10714 |
Phường Nhị Chiểu |
|
10726 |
Phường Phạm Sư Mạnh |
|
10729 |
Phường Trần Liễu |
|
10744 |
Phường Nguyễn Đại Năng |
|
10837 |
Phường Nam Đồng |
|
10891 |
Phường Tứ Minh |
|
11002 |
Phường Thạch Khôi |
|
11311 |
Phường Hồng Bàng |
|
11329 |
Phường Ngô Quyền |
|
11359 |
Phường Gia Viên |
|
11383 |
Phường Lê Chân |
|
11407 |
Phường An Biên |
|
11411 |
Phường Đông Hải |
|
11413 |
Phường Hải An |
|
11443 |
Phường Kiến An |
|
11446 |
Phường Phù Liễn |
|
11455 |
Phường Đồ Sơn |
|
11473 |
Phường Bạch Đằng |
|
11488 |
Phường Lưu Kiếm |
|
11506 |
Phường Lê Ích Mộc |
|
11533 |
Phường Hòa Bình |
|
11542 |
Phường Nam Triệu |
|
11557 |
Phường Thiên Hương |
|
11560 |
Phường Thủy Nguyên |
|
11581 |
Phường An Dương |
|
11593 |
Phường An Phong |
|
11602 |
Phường Hồng An |
|
11617 |
Phường An Hải |
|
11689 |
Phường Hưng Đạo |
|
11692 |
Phường Dương Kinh |
|
11737 |
Phường Nam Đồ Sơn |
|
10606 |
Xã Nam Sách |
|
10615 |
Xã Hợp Tiến |
|
10633 |
Xã Trần Phú |
|
10642 |
Xã Thái Tân |
|
10645 |
Xã An Phú |
|
10705 |
Xã Nam An Phụ |
|
10750 |
Xã Phú Thái |
|
10756 |
Xã Lai Khê |
|
10792 |
Xã An Thành |
|
10804 |
Xã Kim Thành |
|
10813 |
Xã Thanh Hà |
|
10816 |
Xã Hà Bắc |
|
10843 |
Xã Hà Nam |
|
10846 |
Xã Hà Tây |
|
10882 |
Xã Hà Đông |
|
10888 |
Xã Cẩm Giang |
|
10903 |
Xã Cẩm Giàng |
|
10909 |
Xã Tuệ Tĩnh |
|
10930 |
Xã Mao Điền |
|
10945 |
Xã Kẻ Sặt |
|
10966 |
Xã Bình Giang |
|
10972 |
Xã Đường An |
|
10993 |
Xã Thượng Hồng |
|
10999 |
Xã Gia Lộc |
|
11020 |
Xã Yết Kiêu |
|
11050 |
Xã Gia Phúc |
|
11065 |
Xã Trường Tân |
|
11074 |
Xã Tứ Kỳ |
|
11086 |
Xã Đại Sơn |
|
11113 |
Xã Tân Kỳ |
|
11131 |
Xã Chí Minh |
|
11140 |
Xã Lạc Phượng |
|
11146 |
Xã Nguyên Giáp |
|
11164 |
Xã Vĩnh Lại |
|
11167 |
Xã Tân An |
|
11203 |
Xã Ninh Giang |
|
11218 |
Xã Hồng Châu |
|
11224 |
Xã Khúc Thừa Dụ |
|
11239 |
Xã Thanh Miện |
|
11242 |
Xã Nguyễn Lương Bằng |
|
11254 |
Xã Bắc Thanh Miện |
|
11257 |
Xã Hải Hưng |
|
11284 |
Xã Nam Thanh Miện |
|
11503 |
Xã Việt Khê |
|
11629 |
Xã An Lão |
|
11635 |
Xã An Trường |
|
11647 |
Xã An Quang |
|
11668 |
Xã An Khánh |
|
11674 |
Xã An Hưng |
|
11680 |
Xã Kiến Thụy |
|
11713 |
Xã Nghi Dương |
|
11725 |
Xã Kiến Minh |
|
11728 |
Xã Kiến Hưng |
|
11749 |
Xã Kiến Hải |
|
11755 |
Xã Tiên Lãng |
|
11761 |
Xã Quyết Thắng |
|
11779 |
Xã Tân Minh |
|
11791 |
Xã Tiên Minh |
|
11806 |
Xã Chấn Hưng |
|
11809 |
Xã Hùng Thắng |
|
11824 |
Xã Vĩnh Bảo |
|
11836 |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
11842 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
11848 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
11875 |
Xã Vĩnh Hải |
|
11887 |
Xã Vĩnh Am |
|
11911 |
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
11914 |
Đặc khu Cát Hải |
|
11948 |
Đặc khu Bạch Long Vĩ |
33. TỈNH HƯNG YÊN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 104, gồm 93 xã, 11 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
11953 |
Phường Phố Hiến |
|
11980 |
Phường Hồng Châu |
|
11983 |
Phường Sơn Nam |
|
12103 |
Phường Mỹ Hào |
|
12127 |
Phường Thượng Hồng |
|
12133 |
Phường Đường Hào |
|
12452 |
Phường Trần Hưng Đạo |
|
12454 |
Phường Trần Lãm |
|
12466 |
Phường Vũ Phúc |
|
12817 |
Phường Trà Lý |
|
13225 |
Phường Thái Bình |
|
11977 |
Xã Tân Hưng |
|
11992 |
Xã Lạc Đạo |
|
11995 |
Xã Đại Đồng |
|
12004 |
Xã Như Quỳnh |
|
12019 |
Xã Văn Giang |
|
12025 |
Xã Phụng Công |
|
12031 |
Xã Nghĩa Trụ |
|
12049 |
Xã Mễ Sở |
|
12064 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
|
12070 |
Xã Hoàn Long |
|
12073 |
Xã Yên Mỹ |
|
12091 |
Xã Việt Yên |
|
12142 |
Xã Ân Thi |
|
12148 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
|
12166 |
Xã Xuân Trúc |
|
12184 |
Xã Nguyễn Trãi |
|
12196 |
Xã Hồng Quang |
|
12205 |
Xã Khoái Châu |
|
12223 |
Xã Triệu Việt Vương |
|
12238 |
Xã Việt Tiến |
|
12247 |
Xã Châu Ninh |
|
12271 |
Xã Chí Minh |
|
12280 |
Xã Lương Bằng |
|
12286 |
Xã Nghĩa Dân |
|
12313 |
Xã Đức Hợp |
|
12322 |
Xã Hiệp Cường |
|
12337 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
|
12361 |
Xã Tiên Hoa |
|
12364 |
Xã Tiên Lữ |
|
12391 |
Xã Quang Hưng |
|
12406 |
Xã Đoàn Đào |
|
12424 |
Xã Tiên Tiến |
|
12427 |
Xã Tống Trân |
|
12472 |
Xã Quỳnh Phụ |
|
12499 |
Xã A Sào |
|
12511 |
Xã Minh Thọ |
|
12517 |
Xã Ngọc Lâm |
|
12523 |
Xã Phụ Dực |
|
12526 |
Xã Đồng Bằng |
|
12532 |
Xã Nguyễn Du |
|
12577 |
Xã Quỳnh An |
|
12583 |
Xã Tân Tiến |
|
12586 |
Xã Hưng Hà |
|
12595 |
Xã Ngự Thiên |
|
12613 |
Xã Long Hưng |
|
12619 |
Xã Diên Hà |
|
12631 |
Xã Thần Khê |
|
12634 |
Xã Tiên La |
|
12676 |
Xã Lê Quý Đôn |
|
12685 |
Xã Hồng Minh |
|
12688 |
Xã Đông Hưng |
|
12694 |
Xã Bắc Đông Hưng |
|
12700 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
|
12736 |
Xã Đông Tiên Hưng |
|
12745 |
Xã Bắc Đông Quan |
|
12754 |
Xã Tiên Hưng |
|
12763 |
Xã Nam Tiên Hưng |
|
12775 |
Xã Nam Đông Hưng |
|
12793 |
Xã Đông Quan |
|
12826 |
Xã Thái Thụy |
|
12850 |
Xã Tây Thụy Anh |
|
12859 |
Xã Bắc Thụy Anh |
|
12862 |
Xã Đông Thụy Anh |
|
12865 |
Xã Thụy Anh |
|
12904 |
Xã Nam Thụy Anh |
|
12916 |
Xã Bắc Thái Ninh |
|
12919 |
Xã Tây Thái Ninh |
|
12922 |
Xã Thái Ninh |
|
12943 |
Xã Đông Thái Ninh |
|
12961 |
Xã Nam Thái Ninh |
|
12970 |
Xã Tiền Hải |
|
12988 |
Xã Đông Tiền Hải |
|
13003 |
Xã Đồng Châu |
|
13021 |
Xã Ái Quốc |
|
13039 |
Xã Tây Tiền Hải |
|
13057 |
Xã Nam Cường |
|
13063 |
Xã Nam Tiền Hải |
|
13066 |
Xã Hưng Phú |
|
13075 |
Xã Kiến Xương |
|
13093 |
Xã Trà Giang |
|
13096 |
Xã Bình Nguyên |
|
13120 |
Xã Lê Lợi |
|
13132 |
Xã Quang Lịch |
|
13141 |
Xã Vũ Quý |
|
13159 |
Xã Hồng Vũ |
|
13183 |
Xã Bình Thanh |
|
13186 |
Xã Bình Định |
|
13192 |
Xã Vũ Thư |
|
13219 |
Xã Vạn Xuân |
|
13222 |
Xã Thư Trì |
|
13246 |
Xã Tân Thuận |
|
13264 |
Xã Thư Vũ |
|
13279 |
Xã Vũ Tiên |
37. TỈNH NINH BÌNH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 129, gồm 97 xã, 32 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
13285 |
Phường Phủ Lý |
|
13291 |
Phường Phù Vân |
|
13318 |
Phường Châu Sơn |
|
13324 |
Phường Duy Tiên |
|
13330 |
Phường Duy Tân |
|
13336 |
Phường Duy Hà |
|
13348 |
Phường Đồng Văn |
|
13363 |
Phường Tiên Sơn |
|
13366 |
Phường Hà Nam |
|
13384 |
Phường Kim Bảng |
|
13393 |
Phường Lê Hồ |
|
13396 |
Phường Nguyễn Úy |
|
13402 |
Phường Kim Thanh |
|
13420 |
Phường Tam Chúc |
|
13435 |
Phường Lý Thường Kiệt |
|
13444 |
Phường Liêm Tuyền |
|
13669 |
Phường Nam Định |
|
13684 |
Phường Thiên Trường |
|
13693 |
Phường Đông A |
|
13699 |
Phường Thành Nam |
|
13708 |
Phường Mỹ Lộc |
|
13777 |
Phường Trường Thi |
|
13972 |
Phường Vị Khê |
|
13984 |
Phường Hồng Quang |
|
14329 |
Phường Hoa Lư |
|
14359 |
Phường Nam Hoa Lư |
|
14362 |
Phường Tam Điệp |
|
14365 |
Phường Trung Sơn |
|
14371 |
Phường Yên Sơn |
|
14533 |
Phường Tây Hoa Lư |
|
14566 |
Phường Đông Hoa Lư |
|
14725 |
Phường Yên Thắng |
|
13456 |
Xã Liêm Hà |
|
13474 |
Xã Tân Thanh |
|
13483 |
Xã Thanh Bình |
|
13489 |
Xã Thanh Lâm |
|
13495 |
Xã Thanh Liêm |
|
13501 |
Xã Bình Mỹ |
|
13504 |
Xã Bình Lục |
|
13531 |
Xã Bình Giang |
|
13540 |
Xã Bình An |
|
13558 |
Xã Bình Sơn |
|
13573 |
Xã Lý Nhân |
|
13579 |
Xã Bắc Lý |
|
13591 |
Xã Nam Xang |
|
13594 |
Xã Trần Thương |
|
13597 |
Xã Vĩnh Trụ |
|
13609 |
Xã Nhân Hà |
|
13627 |
Xã Nam Lý |
|
13741 |
Xã Vụ Bản |
|
13750 |
Xã Minh Tân |
|
13753 |
Xã Hiển Khánh |
|
13786 |
Xã Liên Minh |
|
13795 |
Xã Ý Yên |
|
13807 |
Xã Tân Minh |
|
13822 |
Xã Phong Doanh |
|
13834 |
Xã Vũ Dương |
|
13864 |
Xã Vạn Thắng |
|
13870 |
Xã Yên Cường |
|
13879 |
Xã Yên Đồng |
|
13891 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
13894 |
Xã Rạng Đông |
|
13900 |
Xã Đồng Thịnh |
|
13918 |
Xã Nghĩa Sơn |
|
13927 |
Xã Hồng Phong |
|
13939 |
Xã Quỹ Nhất |
|
13957 |
Xã Nghĩa Lâm |
|
13966 |
Xã Nam Trực |
|
13987 |
Xã Nam Hồng |
|
14005 |
Xã Nam Ninh |
|
14011 |
Xã Nam Minh |
|
14014 |
Xã Nam Đồng |
|
14026 |
Xã Cổ Lễ |
|
14038 |
Xã Ninh Giang |
|
14053 |
Xã Trực Ninh |
|
14056 |
Xã Cát Thành |
|
14062 |
Xã Quang Hưng |
|
14071 |
Xã Minh Thái |
|
14077 |
Xã Ninh Cường |
|
14089 |
Xã Xuân Trường |
|
14095 |
Xã Xuân Hồng |
|
14104 |
Xã Xuân Giang |
|
14122 |
Xã Xuân Hưng |
|
14161 |
Xã Giao Minh |
|
14167 |
Xã Giao Thủy |
|
14179 |
Xã Giao Hưng |
|
14182 |
Xã Giao Hòa |
|
14194 |
Xã Giao Bình |
|
14203 |
Xã Giao Phúc |
|
14212 |
Xã Giao Ninh |
|
14215 |
Xã Hải Hậu |
|
14218 |
Xã Hải Tiến |
|
14221 |
Xã Hải Thịnh |
|
14236 |
Xã Hải Anh |
|
14248 |
Xã Hải Hưng |
|
14281 |
Xã Hải An |
|
14287 |
Xã Hải Quang |
|
14308 |
Xã Hải Xuân |
|
14389 |
Xã Gia Lâm |
|
14401 |
Xã Gia Tường |
|
14404 |
Xã Cúc Phương |
|
14407 |
Xã Phú Sơn |
|
14428 |
Xã Nho Quan |
|
14434 |
Xã Thanh Sơn |
|
14452 |
Xã Quỳnh Lưu |
|
14458 |
Xã Phú Long |
|
14464 |
Xã Gia Viễn |
|
14482 |
Xã Gia Hưng |
|
14488 |
Xã Gia Vân |
|
14494 |
Xã Gia Trấn |
|
14500 |
Xã Đại Hoàng |
|
14524 |
Xã Gia Phong |
|
14560 |
Xã Yên Khánh |
|
14563 |
Xã Khánh Thiện |
|
14608 |
Xã Khánh Trung |
|
14611 |
Xã Khánh Nhạc |
|
14614 |
Xã Khánh Hội |
|
14620 |
Xã Phát Diệm |
|
14623 |
Xã Bình Minh |
|
14638 |
Xã Kim Sơn |
|
14647 |
Xã Quang Thiện |
|
14653 |
Xã Chất Bình |
|
14674 |
Xã Lai Thành |
|
14677 |
Xã Định Hóa |
|
14698 |
Xã Kim Đông |
|
14701 |
Xã Yên Mô |
|
14728 |
Xã Yên Từ |
|
14743 |
Xã Yên Mạc |
|
14746 |
Xã Đồng Thái |
38. TỈNH THANH HÓA
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 166, gồm 147 xã, 19 phường)
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
14758 |
Phường Hàm Rồng |
|
14797 |
Phường Hạc Thành |
|
14812 |
Phường Bỉm Sơn |
|
14818 |
Phường Quang Trung |
|
15853 |
Phường Đông Tiến |
|
15925 |
Phường Nguyệt Viên |
|
16378 |
Phường Đông Sơn |
|
16417 |
Phường Đông Quang |
|
16516 |
Phường Nam Sầm Sơn |
|
16522 |
Phường Quảng Phú |
|
16531 |
Phường Sầm Sơn |
|
16561 |
Phường Tĩnh Gia |
|
16576 |
Phường Ngọc Sơn |
|
16594 |
Phường Tân Dân |
|
16597 |
Phường Hải Lĩnh |
|
16609 |
Phường Đào Duy Từ |
|
16624 |
Phường Trúc Lâm |
|
16645 |
Phường Hải Bình |
|
16654 |
Phường Nghi Sơn |
|
14845 |
Xã Mường Lát |
|
14848 |
Xã Tam Chung |
|
14854 |
Xã Mường Lý |
|
14857 |
Xã Trung Lý |
|
14860 |
Xã Quang Chiểu |
|
14863 |
Xã Pù Nhi |
|
14864 |
Xã Nhi Sơn |
|
14866 |
Xã Mường Chanh |
|
14869 |
Xã Hồi Xuân |
|
14872 |
Xã Trung Thành |
|
14875 |
Xã Trung Sơn |
|
14878 |
Xã Phú Lệ |
|
14890 |
Xã Phú Xuân |
|
14896 |
Xã Hiền Kiệt |
|
14902 |
Xã Nam Xuân |
|
14908 |
Xã Thiên Phủ |
|
14923 |
Xã Bá Thước |
|
14932 |
Xã Điền Quang |
|
14950 |
Xã Điền Lư |
|
14953 |
Xã Quý Lương |
|
14956 |
Xã Pù Luông |
|
14959 |
Xã Cổ Lũng |
|
14974 |
Xã Văn Nho |
|
14980 |
Xã Thiết Ống |
|
15001 |
Xã Trung Hạ |
|
15007 |
Xã Tam Thanh |
|
15010 |
Xã Sơn Thủy |
|
15013 |
Xã Na Mèo |
|
15016 |
Xã Quan Sơn |
|
15019 |
Xã Tam Lư |
|
15022 |
Xã Sơn Điện |
|
15025 |
Xã Mường Mìn |
|
15031 |
Xã Yên Khương |
|
15034 |
Xã Yên Thắng |
|
15043 |
Xã Giao An |
|
15049 |
Xã Văn Phú |
|
15055 |
Xã Linh Sơn |
|
15058 |
Xã Đồng Lương |
|
15061 |
Xã Ngọc Lặc |
|
15085 |
Xã Thạch Lập |
|
15091 |
Xã Ngọc Liên |
|
15106 |
Xã Nguyệt Ấn |
|
15112 |
Xã Kiên Thọ |
|
15124 |
Xã Minh Sơn |
|
15127 |
Xã Cẩm Thủy |
|
15142 |
Xã Cẩm Thạch |
|
15148 |
Xã Cẩm Tú |
|
15163 |
Xã Cẩm Vân |
|
15178 |
Xã Cẩm Tân |
|
15187 |
Xã Kim Tân |
|
15190 |
Xã Vân Du |
|
15199 |
Xã Thạch Quảng |
|
15211 |
Xã Thạch Bình |
|
15229 |
Xã Thành Vinh |
|
15250 |
Xã Ngọc Trạo |
|
15271 |
Xã Hà Trung |
|
15274 |
Xã Hà Long |
|
15286 |
Xã Hoạt Giang |
|
15298 |
Xã Lĩnh Toại |
|
15316 |
Xã Tống Sơn |
|
15349 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
15361 |
Xã Tây Đô |
|
15382 |
Xã Biện Thượng |
|
15409 |
Xã Yên Phú |
|
15412 |
Xã Quý Lộc |
|
15421 |
Xã Yên Trường |
|
15442 |
Xã Yên Ninh |
|
15448 |
Xã Định Hòa |
|
15457 |
Xã Định Tân |
|
15469 |
Xã Yên Định |
|
15499 |
Xã Thọ Xuân |
|
15505 |
Xã Thọ Long |
|
15520 |
Xã Xuân Hòa |
|
15544 |
Xã Lam Sơn |
|
15553 |
Xã Sao Vàng |
|
15568 |
Xã Thọ Lập |
|
15574 |
Xã Xuân Tín |
|
15592 |
Xã Xuân Lập |
|
15607 |
Xã Bát Mọt |
|
15610 |
Xã Yên Nhân |
|
15622 |
Xã Vạn Xuân |
|
15628 |
Xã Lương Sơn |
|
15634 |
Xã Luận Thành |
|
15643 |
Xã Thắng Lộc |
|
15646 |
Xã Thường Xuân |
|
15658 |
Xã Xuân Chinh |
|
15661 |
Xã Tân Thành |
|
15664 |
Xã Triệu Sơn |
|
15667 |
Xã Thọ Bình |
|
15682 |
Xã Hợp Tiến |
|
15715 |
Xã Tân Ninh |
|
15724 |
Xã Đồng Tiến |
|
15754 |
Xã Thọ Ngọc |
|
15763 |
Xã Thọ Phú |
|
15766 |
Xã An Nông |
|
15772 |
Xã Thiệu Hóa |
|
15778 |
Xã Thiệu Tiến |
|
15796 |
Xã Thiệu Quang |
|
15820 |
Xã Thiệu Toán |
|
15835 |
Xã Thiệu Trung |
|
15865 |
Xã Hoằng Hóa |
|
15880 |
Xã Hoằng Giang |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.