Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Danh sách các đơn vị hành chính cấp xã ở Việt Nam, bao gồm tên và mã số của từng đơn vị. Danh sách này liệt kê từ tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Thanh Hóa.

문서 번호19/2025/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Hòa Bình — Phó Thủ tướng
업데이트12. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 06. 2025
발효일01. 07. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Danh sách các đơn vị hành chính cấp xã ở Việt Nam, bao gồm tên và mã số của từng đơn vị. Danh sách này liệt kê từ tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Thanh Hóa.

적용 범위

Người dùng cần tra cứu thông tin về mã số các đơn vị hành chính cấp xã tại Việt Nam

핵심 사항

  • Tên và mã số của từng đơn vị hành chính cấp xã
  • Phân loại theo tỉnh/thành phố
  • Dữ liệu chi tiết cho mỗi đơn vị hành chính cấp xã từ Quảng Ninh đến Thanh Hóa.
  • Được sử dụng trong quản lý thống kê, hành chính quốc gia và các hoạt động liên quan khác.
  • Cập nhật thường xuyên để phản ánh sự thay đổi của hệ thống hành chính địa phương.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp thuận lợi cho việc truy cập thông tin về đơn vị hành chính cấp xã
  • Hỗ trợ công tác quản lý, điều hành của các cơ quan nhà nước.
  • Cung cấp dữ liệu chuẩn cho các hoạt động nghiên cứu và phân tích.

❓ 자주 묻는 질문

Mã số của phường Bạch Đằng ở tỉnh Quảng Ninh là gì?

Mã số của phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh là 12579.

Tên đơn vị hành chính cấp xã có mã số 14863 thuộc tỉnh nào?

Đơn vị hành chính cấp xã có mã số 14863 là Pù Nhi, thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2025/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025

 QUYẾT ĐỊNH

 Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chi tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam; nguyên tắc xác định, quản lý, sử dụng bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

2. Quyết định này áp dụng đối với các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Điều 2. Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

1. Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 được ban hành kèm theo Quyết định này để sử dụng thống nhất trong cả nước, gồm:

a) Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh (Phụ lục I kèm theo).

b) Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp xã (Phụ lục II kèm theo).

2. Mã số cấp cho một đơn vị hành chính là số định danh duy nhất, không thay đổi trong suốt quá trình đơn vị hành chính đó tồn tại thực tế. Mã số đã cấp không được sử dụng để cấp lại cho đơn vị hành chính khác cùng cấp.

3. Cấu trúc mã số đơn vị hành chính

Mã số đơn vị hành chính được phân làm 2 cấp độc lập, mỗi cấp có mã số mở để cấp mã số mới cho đơn vị hành chính khi thay đổi. Cụ thể:

a) Mã số của đơn vị hành chính cấp tỉnh được xác định bằng 02 chữ số từ số 01 đến 99;

b) Mã số của đơn vị hành chính cấp xã được xác định bằng 05 chữ số từ số 00001 đến 99999.

Điều 3. Nguyên tắc xác định mã số đơn vị hành chính khi có thay đổi

1. Đối với cấp tỉnh

a) Trường hợp tách tỉnh

Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã không thay đổi.

Tỉnh có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được cấp mã tỉnh mới, mã số đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh đó không thay đổi.

b) Trường hợp nhập tỉnh

Tỉnh hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại tỉnh nào thì mang mã số của tỉnh đó, mã số của tỉnh còn lại sẽ bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác. Mã số cấp xã của tỉnh hợp nhất không thay đổi.

2. Đối với cấp xã

a) Trường hợp tách xã

Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm cũ thì mang mã số cũ.

Xã có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng trên địa điểm mới được cấp mã số mới.

b) Trường hợp nhập xã

Xã hợp nhất có trụ sở Ủy ban nhân dân đóng tại xã nào thì mang mã số của xã đó, mã số của xã còn lại bị đóng và không cấp lại cho đơn vị hành chính khác.

3. Trường hợp đơn vị hành chính các cấp đổi tên, điều chỉnh từ khu vực nông thôn sang thành thị hoặc ngược lại thì mã số không thay đổi.

Điều 4. Quản lý, sử dụng bảng danh mục và mã số đơn vị hành chính

1. Thủ tướng Chính phủ ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Bộ Tài chính (Cục Thống kê) có trách nhiệm quản lý hệ thống mã số đơn vị hành chính các cấp trong cả nước.

2. Căn cứ vào Nghị quyết của Quốc hội, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thay đổi đơn vị hành chính, Bộ Tài chính (Cục Thống kê) có trách nhiệm sắp xếp, đóng mã số, cấp mã số đơn vị hành chính các cấp và thông báo kịp thời cho các đơn vị trong toàn quốc để thống nhất sử dụng.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Quản lý, sắp xếp và cấp mã số mới cho đơn vị hành chính các cấp khi có thay đổi.

Hướng dẫn các bộ, ngành, cơ quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

 Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, TCCV (2b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

(Đã ký)


Nguyễn Hòa Bình

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg

ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Mã số

Tên tỉnh, thành phố

1

01

Thành phố Hà Nội

2

04

Tỉnh Cao Bằng

3

08

Tỉnh Tuyên Quang

4

11

Tỉnh Điện Biên

5

12

Tỉnh Lai Châu

6

14

Tỉnh Sơn La

7

15

Tỉnh Lào Cai

8

19

Tỉnh Thái Nguyên

9

20

Tỉnh Lạng Sơn

10

22

Tỉnh Quảng Ninh

11

24

Tỉnh Bắc Ninh

12

25

Tỉnh Phú Thọ

13

31

Thành phố Hải Phòng

14

33

Tỉnh Hưng Yên

15

37

Tỉnh Ninh Bình

16

38

Tỉnh Thanh Hóa

17

40

Tỉnh Nghệ An

18

42

Tỉnh Hà Tĩnh

19

44

Tỉnh Quảng Trị

20

46

Thành phố Huế

21

48

Thành phố Đà Nẵng

22

51

Tỉnh Quảng Ngãi

23

52

Tỉnh Gia Lai

24

56

Tỉnh Khánh Hòa

25

66

Tỉnh Đắk Lắk

26

68

Tỉnh Lâm Đồng

27

75

Tỉnh Đồng Nai

28

79

Thành phố Hồ Chí Minh

29

80

Tỉnh Tây Ninh

30

82

Tỉnh Đồng Tháp

31

86

Tỉnh Vĩnh Long

32

91

Tỉnh An Giang

33

92

Thành phố Cần Thơ

34

96

Tỉnh Cà Mau

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)

01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 126, gồm 75 xã, 51 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

00004

Phường Ba Đình

00008

Phường Ngọc Hà

00025

Phường Giảng Võ

00070

Phường Hoàn Kiếm

00082

Phường Cửa Nam

00091

Phường Phú Thượng

00097

Phường Hồng Hà

00103

Phường Tây Hồ

00118

Phường Bồ Đề

00127

Phường Việt Hưng

00136

Phường Phúc Lợi

00145

Phường Long Biên

00160

Phường Nghĩa Đô

00166

Phường Cầu Giấy

00175

Phường Yên Hòa

00190

Phường Ô Chợ Dừa

00199

Phường Láng

00226

Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

00229

Phường Kim Liên

00235

Phường Đống Đa

00256

Phường Hai Bà Trưng

00283

Phường Vĩnh Tuy

00292

Phường Bạch Mai

00301

Phường Vĩnh Hưng

00316

Phường Định Công

00322

Phường Tương Mai

00328

Phường Lĩnh Nam

00331

Phường Hoàng Mai

00337

Phường Hoàng Liệt

00340

Phường Yên Sở

00352

Phường Phương Liệt

00364

Phường Khương Đình

00367

Phường Thanh Xuân

00592

Phường Từ Liêm

00598

Phường Thượng Cát

00602

Phường Đông Ngạc

00611

Phường Xuân Đỉnh

00613

Phường Tây Tựu

00619

Phường Phú Diễn

00622

Phường Xuân Phương

00634

Phường Tây Mỗ

00637

Phường Đại Mỗ

00643

Phường Thanh Liệt

09552

Phường Kiến Hưng

09556

Phường Hà Đông

09562

Phường Yên Nghĩa

09568

Phường Phú Lương

09574

Phường Sơn Tây

09604

Phường Tùng Thiện

09886

Phường Dương Nội

10015

Phường Chương Mỹ

00376

Xã Sóc Sơn

00382

Xã Kim Anh

00385

Xã Trung Giã

00430

Xã Đa Phúc

00433

Xã Nội Bài

00454

Xã Đông Anh

00466

Xã Phúc Thịnh

00475

Xã Thư Lâm

00493

Xã Thiên Lộc

00508

Xã Vĩnh Thanh

00541

Xã Phù Đổng

00562

Xã Thuận An

00565

Xã Gia Lâm

00577

Xã Bát Tràng

00640

Xã Thanh Trì

00664

Xã Đại Thanh

00679

Xã Ngọc Hồi

00685

Xã Nam Phù

04930

Xã Yên Xuân

08974

Xã Quang Minh

08980

Xã Yên Lãng

08995

Xã Tiến Thắng

09022

Xã Mê Linh

09616

Xã Đoài Phương

09619

Xã Quảng Oai

09634

Xã Cổ Đô

09661

Xã Minh Châu

09664

Xã Vật Lại

09676

Xã Bất Bạt

09694

Xã Suối Hai

09700

Xã Ba Vì

09706

Xã Yên Bài

09715

Xã Phúc Thọ

09739

Xã Phúc Lộc

09772

Xã Hát Môn

09784

Xã Đan Phượng

09787

Xã Liên Minh

09817

Xã Ô Diên

09832

Xã Hoài Đức

09856

Xã Dương Hòa

09871

Xã Sơn Đồng

09877

Xã An Khánh

09895

Xã Quốc Oai

09910

Xã Kiều Phú

09931

Xã Hưng Đạo

09952

Xã Phú Cát

09955

Xã Thạch Thất

09982

Xã Hạ Bằng

09988

Xã Hòa Lạc

10003

Xã Tây Phương

10030

Xã Phú Nghĩa

10045

Xã Xuân Mai

10072

Xã Quảng Bị

10081

Xã Trần Phú

10096

Xã Hòa Phú

10114

Xã Thanh Oai

10126

Xã Bình Minh

10144

Xã Tam Hưng

10180

Xã Dân Hòa

10183

Xã Thường Tín

10210

Xã Hồng Vân

10231

Xã Thượng Phúc

10237

Xã Chương Dương

10273

Xã Phú Xuyên

10279

Xã Phượng Dực

10330

Xã Chuyên Mỹ

10342

Xã Đại Xuyên

10354

Xã Vân Đình

10369

Xã Ứng Thiên

10402

Xã Ứng Hòa

10417

Xã Hòa Xá

10441

Xã Mỹ Đức

10459

Xã Phúc Sơn

10465

Xã Hồng Sơn

10489

Xã Hương Sơn

04. TỈNH CAO BẰNG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 56, gồm 53 xã, 03 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01273

Phường Thục Phán

01279

Phường Nùng Trí Cao

01288

Phường Tân Giang

01290

Xã Bảo Lâm

01294

Xã Lý Bôn

01297

Xã Nam Quang

01304

Xã Quảng Lâm

01318

Xã Yên Thổ

01321

Xã Bảo Lạc

01324

Xã Cốc Pàng

01327

Xã Cô Ba

01336

Xã Khánh Xuân

01339

Xã Xuân Trường

01351

Xã Hưng Đạo

01354

Xã Huy Giáp

01360

Xã Sơn Lộ

01363

Xã Thông Nông

01366

Xã Cần Yên

01387

Xã Thanh Long

01392

Xã Trường Hà

01393

Xã Lũng Nặm

01414

Xã Tổng Cọt

01438

Xã Hà Quảng

01447

Xã Trà Lĩnh

01456

Xã Quang Hán

01465

Xã Quang Trung

01477

Xã Trùng Khánh

01489

Xã Đình Phong

01501

Xã Đàm Thủy

01525

Xã Đoài Dương

01537

Xã Lý Quốc

01552

Xã Quang Long

01558

Xã Hạ Lang

01561

Xã Vinh Quý

01576

Xã Quảng Uyên

01594

Xã Độc Lập

01618

Xã Hạnh Phúc

01636

Xã Bế Văn Đàn

01648

Xã Phục Hòa

01654

Xã Hòa An

01660

Xã Nam Tuấn

01699

Xã Nguyễn Huệ

01708

Xã Bạch Đằng

01726

Xã Nguyên Bình

01729

Xã Tĩnh Túc

01738

Xã Ca Thành

01747

Xã Minh Tâm

01768

Xã Phan Thanh

01774

Xã Tam Kim

01777

Xã Thành Công

01786

Xã Đông Khê

01789

Xã Canh Tân

01792

Xã Kim Đồng

01795

Xã Minh Khai

01807

Xã Thạch An

01822

Xã Đức Long

08. TỈNH TUYÊN QUANG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 117 xã, 07 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

00691

Phường Hà Giang 2

00694

Phường Hà Giang 1

02212

Phường Nông Tiến

02215

Phường Minh Xuân

02509

Phường Mỹ Lâm

02512

Phường An Tường

02524

Phường Bình Thuận

00700

Xã Ngọc Đường

00706

Xã Phú Linh

00715

Xã Lũng Cú

00721

Xã Đồng Văn

00733

Xã Sà Phìn

00745

Xã Phó Bảng

00763

Xã Lũng Phìn

00769

Xã Mèo Vạc

00778

Xã Sơn Vĩ

00787

Xã Sủng Máng

00802

Xã Khâu Vai

00808

Xã Tát Ngà

00817

Xã Niêm Sơn

00820

Xã Yên Minh

00829

Xã Thắng Mố

00832

Xã Bạch Đích

00847

Xã Mậu Duệ

00859

Xã Ngọc Long

00865

Xã Đường Thượng

00871

Xã Du Già

00874

Xã Quản Bạ

00883

Xã Cán Tỷ

00889

Xã Nghĩa Thuận

00892

Xã Tùng Vài

00901

Xã Lùng Tám

00913

Xã Vị Xuyên

00919

Xã Minh Tân

00922

Xã Thuận Hòa

00925

Xã Tùng Bá

00928

Xã Thanh Thủy

00937

Xã Lao Chải

00952

Xã Cao Bồ

00958

Xã Thượng Sơn

00967

Xã Việt Lâm

00970

Xã Linh Hồ

00976

Xã Bạch Ngọc

00982

Xã Minh Sơn

00985

Xã Giáp Trung

00991

Xã Bắc Mê

00994

Xã Minh Ngọc

01006

Xã Yên Cường

01012

Xã Đường Hồng

01021

Xã Hoàng Su Phì

01024

Xã Bản Máy

01033

Xã Thàng Tín

01051

Xã Tân Tiến

01057

Xã Pờ Ly Ngài

01075

Xã Nậm Dịch

01084

Xã Hồ Thầu

01090

Xã Thông Nguyên

01096

Xã Pà Vầy Sủ

01108

Xã Xín Mần

01117

Xã Trung Thịnh

01141

Xã Nấm Dẩn

01144

Xã Quảng Nguyên

01147

Xã Khuôn Lùng

01153

Xã Bắc Quang

01156

Xã Vĩnh Tuy

01165

Xã Đồng Tâm

01171

Xã Tân Quang

01180

Xã Bằng Hành

01192

Xã Liên Hiệp

01201

Xã Hùng An

01216

Xã Đồng Yên

01225

Xã Tiên Nguyên

01234

Yên Thành

01237

Xã Quang Bình

01243

Xã Tân Trịnh

01246

Xã Bằng Lang

01255

Xã Xuân Giang

01261

Xã Tiên Yên

02221

Xã Nà Hang

02239

Xã Thượng Nông

02245

Xã Côn Lôn

02248

Xã Yên Hoa

02260

Xã Hồng Thái

02266

Xã Lâm Bình

02269

Xã Thượng Lâm

02287

Xã Chiêm Hóa

02296

Xã Bình An

02302

Xã Minh Quang

02305

Xã Trung Hà

02308

Xã Tân Mỹ

02317

Xã Yên Lập

02320

Xã Tân An

02332

Xã Kiên Đài

02350

Xã Kim Bình

02353

Xã Hòa An

02359

Xã Tri Phú

02365

Xã Yên Nguyên

02374

Xã Hàm Yên

02380

Xã Bạch Xa

02392

Xã Phù Lưu

02398

Xã Yên Phú

02404

Xã Bình Xa

02407

Xã Thái Sơn

02419

Xã Thái Hòa

02425

Xã Hùng Đức

02434

Xã Lực Hành

02437

Xã Kiến Thiết

02449

Xã Xuân Vân

02455

Xã Hùng Lợi

02458

Xã Trung Sơn

02470

Xã Tân Long

02473

Xã Yên Sơn

02494

Xã Thái Bình

02530

Xã Nhữ Khê

02536

Xã Sơn Dương

02545

Xã Tân Trào

02548

Xã Bình Ca

02554

Xã Minh Thanh

02572

Xã Đông Thọ

02578

Xã Tân Thanh

02608

Xã Hồng Sơn

02611

Xã Phú Lương

02620

Xã Sơn Thủy

02623

Xã Trường Sinh

11. TỈNH ĐIỆN BIÊN

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 45, gồm 42 xã, 03 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

03127

Phường Điện Biên Phủ

03151

Phường Mường Lay

03334

Phường Mường Thanh

03158

Xã Sín Thầu

03160

Xã Mường Nhé

03162

Xã Nậm Kè

03163

Xã Mường Toong

03164

Xã Quảng Lâm

03166

Xã Mường Chà

03169

Xã Nà Hỳ

03172

Xã Na Sang

03175

Xã Chà Tở

03176

Xã Nà Bủng

03181

Xã Mường Tùng

03193

Xã Pa Ham

03194

Xã Nậm Nèn

03199

Xã Si Pa Phìn

03202

Xã Mường Pồn

03203

Xã Na Son

03208

Xã Xa Dung

03214

Xã Mường Luân

03217

Xã Tủa Chùa

03220

Xã Tủa Thàng

03226

Xã Sín Chải

03241

Xã Sính Phình

03244

Xã Sáng Nhè

03253

Xã Tuần Giáo

03256

Xã Mường Ảng

03260

Xã Pú Nhung

03268

Xã Mường Mùn

03283

Xã Chiềng Sinh

03295

Xã Quài Tở

03301

Xã Búng Lao

03313

Xã Mường Lạn

03316

Xã Nà Tấu

03325

Xã Mường Phăng

03328

Xã Thanh Nưa

03349

Xã Thanh Yên

03352

Xã Thanh An

03356

Xã Sam Mứn

03358

Xã Núa Ngam

03368

Xã Mường Nhà

03370

Xã Pu Nhi

03382

Xã Phình Giàng

03385

Xã Tìa Dình

12. TỈNH LAI CHÂU

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 38, gồm 36 xã, 02 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

03388

Phường Đoàn Kết

03408

Phường Tân Phong

03390

Xã Bình Lư

03394

Xã Sin Suối Hồ

03405

Xã Tả Lèng

03424

Xã Bản Bo

03430

Xã Khun Há

03433

Xã Bum Tở

03434

Xã Nậm Hàng

03439

Xã Thu Lũm

03442

Xã Pa Ủ

03445

Xã Mường Tè

03451

Xã Mù Cả

03460

Xã Hua Bum

03463

Xã Tà Tổng

03466

Xã Bum Nưa

03472

Xã Mường Mô

03478

Xã Sìn Hồ

03487

Xã Lê Lợi

03503

Xã Pa Tần

03508

Xã Hồng Thu

03517

Xã Nậm Tăm

03529

Xã Tủa Sín Chải

03532

Xã Pu Sam Cáp

03538

Xã Nậm Mạ

03544

Xã Nậm Cuổi

03549

Xã Phong Thổ

03562

Xã Sì Lở Lầu

03571

Xã Dào San

03583

Xã Khổng Lào

03595

Xã Than Uyên

03598

Xã Tân Uyên

03601

Xã Mường Khoa

03613

Xã Nậm Sỏ

03616

Xã Pắc Ta

03618

Xã Mường Than

03637

Xã Mường Kim

03640

Xã Khoen On

14. TỈNH SƠN LA

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 75, gồm 67 xã, 08 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

03646

Phường Tô Hiệu

03664

Phường Chiềng An

03670

Phường Chiềng Cơi

03679

Phường Chiềng Sinh

03979

Phường Mộc Sơn

03980

Phường Mộc Châu

03982

Phường Thảo Nguyên

04033

Phường Vân Sơn

03688

Xã Mường Chiên

03694

Xã Mường Giôn

03703

Xã Quỳnh Nhai

03712

Xã Mường Sại

03721

Xã Thuận Châu

03724

Xã Bình Thuận

03727

Xã Mường É

03754

Xã Chiềng La

03757

Xã Mường Khiêng

03760

Xã Mường Bám

03763

Xã Long Hẹ

03781

Xã Co Mạ

03784

Xã Nậm Lầu

03799

Xã Muổi Nọi

03808

Xã Mường La

03814

Xã Chiềng Lao

03820

Xã Ngọc Chiến

03847

Xã Mường Bú

03850

Xã Chiềng Hoa

03856

Xã Bắc Yên

03862

Xã Xím Vàng

03868

Xã Tà Xùa

03871

Xã Pắc Ngà

03880

Xã Tạ Khoa

03892

Xã Chiềng Sại

03901

Xã Suối Tọ

03907

Xã Mường Cơi

03910

Xã Phù Yên

03922

Xã Gia Phù

03943

Xã Mường Bang

03958

Xã Tường Hạ

03961

Xã Kim Bon

03970

Xã Tân Phong

03985

Xã Chiềng Sơn

03997

Xã Tân Yên

04000

Xã Đoàn Kết

04006

Xã Song Khủa

04018

Xã Tô Múa

04045

Xã Lóng Sập

04048

Xã Vân Hồ

04057

Xã Xuân Nha

04075

Xã Yên Châu

04078

Xã Chiềng Hặc

04087

Xã Yên Sơn

04096

Xã Lóng Phiêng

04099

Xã Phiêng Khoài

04105

Xã Mai Sơn

04108

Xã Chiềng Sung

04117

Xã Mường Chanh

04123

Xã Chiềng Mung

04132

Xã Chiềng Mai

04136

Xã Tà Hộc

04144

Xã Phiêng Cằm

04159

Xã Phiêng Pằn

04168

Xã Sông Mã

04171

Xã Bó Sinh

04183

Xã Mường Lầm

04186

Xã Nậm Ty

04195

Xã Chiềng Sơ

04204

Xã Chiềng Khoong

04210

Xã Huổi Một

04219

Xã Mường Hung

04222

Xã Chiềng Khương

04228

Xã Púng Bánh

04231

Xã Sốp Cộp

04240

Xã Mường Lèo

04246

Xã Mường Lạn

15. TỈNH LÀO CAI

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

02647

Phường Lào Cai

02671

Phường Cam Đường

03006

Phường Sa Pa

04252

Phường Yên Bái

04273

Phường Nam Cường

04279

Phường Văn Phú

04288

Phường Nghĩa Lộ

04543

Phường Âu Lâu

04663

Phường Trung Tâm

04681

Phường Cầu Thia

02680

Xã Hợp Thành

02683

Xã Bát Xát

02686

Xã A Mú Sung

02695

Xã Trịnh Tường

02701

Xã Y Tý

02707

Xã Dền Sáng

02725

Xã Bản Xèo

02728

Xã Mường Hum

02746

Xã Cốc San

02752

Xã Pha Long

02761

Xã Mường Khương

02782

Xã Cao Sơn

02788

Xã Bản Lầu

02809

Xã Si Ma Cai

02824

Xã Sín Chéng

02839

Xã Bắc Hà

02842

Xã Tả Củ Tỷ

02848

Xã Lùng Phình

02869

Xã Bản Liền

02890

Xã Bảo Nhai

02896

Xã Cốc Lầu

02902

Xã Phong Hải

02905

Xã Bảo Thắng

02908

Xã Tằng Loỏng

02923

Xã Gia Phú

02926

Xã Xuân Quang

02947

Xã Bảo Yên

02953

Xã Nghĩa Đô

02962

Xã Xuân Hòa

02968

Xã Thượng Hà

02989

Xã Bảo Hà

02998

Xã Phúc Khánh

03004

Xã Ngũ Chỉ Sơn

03013

Xã Tả Phìn

03037

Xã Tả Van

03043

Xã Mường Bo

03046

Xã Bản Hồ

03061

Xã Võ Lao

03076

Xã Nậm Chày

03082

Xã Văn Bàn

03085

Xã Nậm Xé

03091

Xã Chiềng Ken

03103

Xã Khánh Yên

03106

Xã Dương Quỳ

03121

Xã Minh Lương

04303

Xã Lục Yên

04309

Xã Lâm Thượng

04336

Xã Tân Lĩnh

04342

Xã Khánh Hòa

04345

Xã Mường Lai

04363

Xã Phúc Lợi

04375

Xã Mậu A

04381

Xã Lâm Giang

04387

Xã Châu Quế

04399

Xã Đông Cuông

04402

Xã Phong Dụ Hạ

04423

Xã Phong Dụ Thượng

04429

Xã Tân Hợp

04441

Xã Xuân Ái

04450

Xã Mỏ Vàng

04456

Xã Mù Cang Chải

04462

Xã Nậm Có

04465

Xã Khao Mang

04474

Xã Lao Chải

04489

Xã Chế Tạo

04492

Xã Púng Luông

04498

Xã Trấn Yên

04531

Xã Quy Mông

04537

Xã Lương Thịnh

04564

Xã Việt Hồng

04576

Xã Hưng Khánh

04585

Xã Hạnh Phúc

04603

Xã Tà Xi Láng

04606

Xã Trạm Tấu

04609

Xã Phình Hồ

04630

Xã Tú Lệ

04636

Xã Gia Hội

04651

Xã Sơn Lương

04660

Xã Liên Sơn

04672

Xã Văn Chấn

04693

Xã Cát Thịnh

04699

Xã Chấn Thịnh

04705

Xã Thượng Bằng La

04711

Xã Nghĩa Tâm

04714

Xã Yên Bình

04717

Xã Thác Bà

04726

Xã Cảm Nhân

04744

Xã Yên Thành

04750

Xã Bảo Ái

19. TỈNH THÁI NGUYÊN

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 92, gồm 77 xã, 15 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

01840

Phường Đức Xuân

01843

Phường Bắc Kạn

05443

Phường Phan Đình Phùng

05455

Phường Quyết Thắng

05467

Phường Gia Sàng

05482

Phường Quan Triều

05500

Phường Tích Lương

05518

Phường Sông Công

05528

Phường Bách Quang

05533

Phường Bá Xuyên

05710

Phường Linh Sơn

05857

Phường Phúc Thuận

05860

Phường Phổ Yên

05890

Phường Vạn Xuân

05899

Phường Trung Thành

01849

Xã Phong Quang

01864

Xã Bằng Thành

01879

Xã Cao Minh

01882

Xã Nghiên Loan

01894

Xã Phúc Lộc

01906

Xã Ba Bể

01912

Xã Chợ Rã

01921

Xã Thượng Minh

01933

Xã Đồng Phúc

01936

Xã Nà Phặc

01942

Xã Bằng Vân

01954

Xã Ngân Sơn

01957

Xã Thượng Quan

01960

Xã Hiệp Lực

01969

Xã Phủ Thông

01981

Xã Vĩnh Thông

02008

Xã Cẩm Giàng

02014

Xã Bạch Thông

02020

Xã Chợ Đồn

02026

Xã Nam Cường

02038

Xã Quảng Bạch

02044

Xã Yên Thịnh

02071

Xã Nghĩa Tá

02083

Xã Yên Phong

02086

Xã Chợ Mới

02101

Xã Thanh Mai

02104

Xã Tân Kỳ

02107

Xã Thanh Thịnh

02116

Xã Yên Bình

02143

Xã Văn Lang

02152

Xã Cường Lợi

02155

Xã Na Rì

02176

Xã Trần Phú

02185

Xã Côn Minh

02191

Xã Xuân Dương

05488

Xã Đại Phúc

05503

Xã Tân Cương

05542

Xã Lam Vỹ

05551

Xã Kim Phượng

05563

Xã Phượng Tiến

05569

Xã Định Hóa

05581

Xã Trung Hội

05587

Xã Bình Yên

05602

Xã Phú Đình

05605

Xã Bình Thành

05611

Xã Phú Lương

05620

Xã Yên Trạch

05632

Xã Hợp Thành

05641

Xã Vô Tranh

05662

Xã Trại Cau

05665

Xã Văn Lăng

05674

Xã Quang Sơn

05680

Xã Văn Hán

05692

Xã Đồng Hỷ

05707

Xã Nam Hòa

05716

Xã Võ Nhai

05719

Xã Sảng Mộc

05722

Xã Nghinh Tường

05725

Xã Thần Sa

05740

Xã La Hiên

05746

Xã Tràng Xá

05755

Xã Dân Tiến

05773

Xã Phú Xuyên

05776

Xã Đức Lương

05788

Xã Phú Lạc

05800

Xã Phú Thịnh

05809

Xã An Khánh

05818

Xã La Bằng

05830

Xã Đại Từ

05845

Xã Vạn Phú

05851

Xã Quân Chu

05881

Xã Thành Công

05908

Xã Phú Bình

05917

Xã Tân Khánh

05923

Xã Tân Thành

05941

Xã Điềm Thụy

05953

Xã Kha Sơn

20. TỈNH LẠNG SƠN

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 65, gồm 61 xã, 04 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

05977

Phường Đông Kinh

05983

Phường Lương Văn Tri

05986

Phường Tam Thanh

06187

Phường Kỳ Lừa

06001

Xã Đoàn Kết

06004

Xã Quốc Khánh

06019

Xã Tân Tiến

06037

Xã Kháng Chiến

06040

Xã Thất Khê

06046

Xã Tràng Định

06058

Xã Quốc Việt

06073

Xã Hoa Thám

06076

Xã Quý Hòa

06079

Xã Hồng Phong

06085

Xã Thiện Hòa

06091

Xã Thiện Thuật

06103

Xã Thiện Long

06112

Xã Bình Gia

06115

Xã Tân Văn

06124

Xã Na Sầm

06148

Xã Thụy Hùng

06151

Xã Hội Hoan

06154

Xã Văn Lãng

06172

Xã Hoàng Văn Thụ

06184

Xã Đồng Đăng

06196

Xã Ba Sơn

06211

Xã Cao Lộc

06220

Xã Công Sơn

06253

Xã Văn Quan

06280

Xã Điềm He

06286

Xã Khánh Khê

06298

Xã Yên Phúc

06313

Xã Tri Lễ

06316

Xã Tân Đoàn

06325

Xã Bắc Sơn

06337

Xã Tân Tri

06349

Xã Hưng Vũ

06364

Xã Vũ Lễ

06367

Xã Vũ Lãng

06376

Xã Nhất Hòa

06385

Xã Hữu Lũng

06391

Xã Yên Bình

06400

Xã Hữu Liên

06415

Xã Vân Nham

06427

Xã Cai Kinh

06436

Xã Thiện Tân

06445

Xã Tân Thành

06457

Xã Tuấn Sơn

06463

Xã Chi Lăng

06475

Xã Bằng Mạc

06481

Xã Chiến Thắng

06496

Xã Nhân Lý

06505

Xã Vạn Linh

06517

Xã Quan Sơn

06526

Xã Na Dương

06529

Xã Lộc Bình

06541

Xã Mẫu Sơn

06565

Xã Khuất Xá

06577

Xã Thống Nhất

06601

Xã Lợi Bác

06607

Xã Xuân Dương

06613

Xã Đình Lập

06616

Xã Thái Bình

06625

Xã Kiên Mộc

06637

Xã Châu Sơn

22. TỈNH QUẢNG NINH

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 54, gồm 22 xã, 30 phường, 02 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

06652

Phường Hà Tu

06658

Phường Cao Xanh

06661

Phường Việt Hưng

06673

Phường Bãi Cháy

06676

Phường Hà Lầm

06685

Phường Hồng Gai

06688

Phường Hạ Long

06706

Phường Tuần Châu

06709

Phường Móng Cái 2

06712

Phường Móng Cái 1

06736

Phường Móng Cái 3

06760

Phường Mông Dương

06778

Phường Quang Hanh

06781

Phường Cửa Ông

06793

Phường Cẩm Phả

06811

Phường Uông Bí

06820

Phường Vàng Danh

06832

Phường Yên Tử

07030

Phường Hoành Bồ

07069

Phường Mạo Khê

07081

Phường Bình Khê

07090

Phường An Sinh

07093

Phường Đông Triều

07114

Phường Hoàng Quế

07132

Phường Quảng Yên

07135

Phường Đông Mai

071.47

Phượng Hiệp Hòa

07168

Phường Hà An

07180

Phường Liên Hòa

07183

Phường Phong Cốc

06724

Xã Hải Sơn

06733

Xã Hải Ninh

06757

Xã Vĩnh Thực

06799

Xã Hải Hòa

06838

Xã Bình Liêu

06841

Xã Hoành Mô

06856

Xã Lục Hồn

06862

Xã Tiên Yên

06874

Xã Điền Xá

06877

Xã Đông Ngũ

06886

Xã Hải Lạng

06895

Xã Đầm Hà

06913

Xã Quảng Tân

06922

Xã Quảng Hà

06931

Xã Quảng Đức

06946

Xã Đường Hoa

06967

Xã Cái Chiên

06978

Xã Ba Chẽ

06979

Xã Kỳ Thượng

06985

Xã Lương Minh

07054

Xã Quảng La

07060

Xã Thống Nhất

06994

Đặc khu Vân Đồn

07192

Đặc khu Cô Tô

24. TỈNH BẮC NINH

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 66 xã, 33 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

07210

Phường Bắc Giang

07228

Phường Đa Mai

07525

Phường Chũ

07612

Phường Phượng Sơn

07681

Phường Yên Dũng

07682

Phường Tân An

07696

Phường Tiền Phong

07699

Phường Tân Tiến

07738

Phường Cảnh Thụy

07774

Phường Tự Lạn

07777

Phường Việt Yên

07795

Phường Nếnh

07798

Phường Vân Hà

09169

Phường Vũ Ninh

09187

Phường Kinh Bắc

09190

Phường Võ Cường

09247

Phường Quế Võ

09253

Phường Nhân Hòa

09265

Phường Phương Liễu

09286

Phường Nam Sơn

09295

Phường Bồng Lai

09301

Phường Đào Viên

09325

Phường Hạp Lĩnh

09367

Phường Từ Sơn

09370

Phường Tam Sơn

09379

Phường Phù Khê

09385

Phường Đồng Nguyên

09400

Phường Thuận Thành

09409

Phường Mão Điền

09427

Phường Trí Quả

09430

Phường Trạm Lộ

09433

Phường Song Liễu

09445

Phường Ninh Xá

07246

Xã Xuân Lương

07264

Xã Tam Tiến

07282

Xã Đồng Kỳ

07288

Xã Yên Thế

07294

Xã Bố Hạ

07306

Xã Nhã Nam

07330

Xã Phúc Hòa

07333

Xã Quang Trung

07339

Xã Tân Yên

07351

Xã Ngọc Thiện

07375

Xã Lạng Giang

07381

Xã Tiên Lục

07399

Xã Kép

07420

Xã Mỹ Thái

07432

Xã Tân Dĩnh

07444

Xã Lục Nam

07450

Xã Đông Phú

07462

Xã Bảo Đài

07486

Xã Nghĩa Phương

07489

Xã Trường Sơn

07492

Xã Lục Sơn

07498

Xã Bắc Lũng

07519

Xã Cẩm Lý

07531

Xã Tân Sơn

07534

Xã Sa Lý

07537

Xã Biên Sơn

07543

Xã Sơn Hải

07552

Xã Kiên Lao

07573

Xã Biển Động

07582

Xã Lục Ngạn

07594

Xã Đèo Gia

07603

Xã Nam Dương

07615

Xã Sơn Động

07616

Xã Tây Yên Tử

07621

Xã Vân Sơn

07627

Xã Đại Sơn

07642

Xã Yên Định

07654

Xã An Lạc

07663

Xã Tuấn Đạo

07672

Xã Dương Hưu

07735

Xã Đồng Việt

07822

Xã Hoàng Vân

07840

Xã Hiệp Hòa

07864

Xã Hợp Thịnh

07870

Xã Xuân Cẩm

09193

Xã Yên Phong

09202

Xã Tam Giang

09205

Xã Yên Trung

09208

Xã Tam Đa

09238

Xã Văn Môn

09292

Xã Phù Lãng

09313

Xã Chi Lăng

09319

Xã Tiên Du

09334

Xã Liên Bão

09340

Xã Đại Đồng

09343

Xã Tân Chi

09349

Xã Phật Tích

09454

Xã Gia Bình

09466

Xã Cao Đức

09469

Xã Đại Lai

09475

Xã Nhân Thắng

09487

Xã Đông Cứu

09496

Xã Lương Tài

09499

Xã Trung Kênh

09523

Xã Trung Chính

09529

Xã Lâm Thao

25. TỈNH PHÚ THỌ

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 148, gồm 133 xã, 15 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

04792

Phường Tân Hòa

04795

Phường Hòa Bình

04828

Phường Thống Nhất

04894

Phường Kỳ Sơn

07894

Phường Nông Trang

07900

Phường Việt Trì

07909

Phường Thanh Miếu

07918

Phường Vân Phú

07942

Phường Phú Thọ

07948

Phường Âu Cơ

07954

Phường Phong Châu

08707

Phường Vĩnh Yên

08716

Phường Vĩnh Phúc

08740

Phường Phúc Yên

08746

Phường Xuân Hòa

04831

Xã Đà Bắc

04846

Xã Đức Nhàn

04849

Xã Tân Pheo

04873

Xã Quy Đức

04876

Xã Cao Sơn

04891

Xã Tiền Phong

04897

Xã Thịnh Minh

04924

Xã Lương Sơn

04960

Xã Liên Sơn

04978

Xã Kim Bôi

04990

Xã Nật Sơn

05014

Xã Mường Động

05047

Xã Cao Dương

05068

Xã Hợp Kim

05086

Xã Dũng Tiến

05089

Xã Cao Phong

05092

Xã Thung Nai

05116

Xã Mường Thàng

05128

Xã Tân Lạc

05134

Xã Mường Hoa

05152

Xã Vân Sơn

05158

Xã Mường Bi

05191

Xã Toàn Thắng

05200

Xã Mai Châu

05206

Xã Tân Mai

05212

Xã Pà Cò

05245

Xã Bao La

05251

Xã Mai Hạ

05266

Xã Lạc Sơn

05287

Xã Mường Vang

05290

Xã Nhân Nghĩa

05293

Xã Thượng Cốc

05305

Xã Yên Phú

05323

Xã Quyết Thắng

05329

Xã Ngọc Sơn

05347

Xã Đại Đồng

05353

Xã Yên Thủy

05362

Xã Lạc Lương

05386

Xã Yên Trị

05392

Xã Lạc Thủy

05395

Xã An Nghĩa

05425

Xã An Bình

07969

Xã Đoan Hùng

07996

Xã Băng Luân

07999

Xã Chí Đám

08023

Xã Tây Cốc

08038

Xã Chân Mộng

08053

Xã Hạ Hòa

08071

Xã Đan Thượng

08110

Xã Hiền Lương

08113

Xã Yên Kỳ

08134

Xã Văn Lang

08143

Xã Vĩnh Chân

08152

Xã Thanh Ba

08173

Xã Quảng Yên

08203

Xã Hoàng Cương

08209

Xã Đông Thành

08218

Xã Chí Tiên

08227

Xã Liên Minh

08230

Xã Phù Ninh

08236

Xã Phú Mỹ

08245

Xã Trạm Thản

08254

Xã Dân Chủ

08275

Xã Bình Phú

08290

Xã Yên Lập

08296

Xã Sơn Lương

08305

Xã Xuân Viên

08311

Xã Trung Sơn

08323

Xã Thượng Long

08338

Xã Minh Hòa

08341

Xã Cẩm Khê

08344

Xã Tiên Lương

08377

Xã Vân Bán

08398

Xã Phú Khê

08416

Xã Hùng Việt

08431

Xã Đồng Lương

08434

Xã Tam Nông

08443

Xã Hiền Quan

08467

Xã Vạn Xuân

08479

Xã Thọ Văn

08494

Xã Lâm Thao

08500

Xã Xuân Lũng

08515

Xã Hy Cương

08521

Xã Phùng Nguyên

08527

Xã Bản Nguyên

08542

Xã Thanh Sơn

08545

Xã Thu Cúc

08560

Xã Lai Đồng

08566

Xã Tân Sơn

08584

Xã Võ Miếu

08590

Xã Xuân Đài

08593

Xã Minh Đài

08611

Xã Văn Miếu

08614

Xã Cự Đồng

08620

Xã Long Cốc

08632

Xã Hương Cần

08635

Xã Khả Cửu

08656

Xã Yên Sơn

08662

Xã Đào Xá

08674

Xã Thanh Thủy

08686

Xã Tu Vũ

08761

Xã Lập Thạch

08770

Xã Hợp Lý

08773

Xã Yên Lãng

08782

Xã Hải Lựu

08788

Xã Thái Hòa

08812

Xã Liên Hòa

08824

Xã Tam Sơn

08842

Xã Tiên Lữ

08848

Xã Sông Lô

08866

Xã Sơn Đông

08869

Xã Tam Dương

08872

Xã Tam Dương Bắc

08896

Xã Hoàng An

08905

Xã Hội Thịnh

08911

Xã Tam Đảo

08914

Xã Đạo Trù

08923

Xã Đại Đình

08935

Xã Bình Nguyên

08944

Xã Bình Tuyền

08950

Xã Bình Xuyên

08971

Xã Xuân Lãng

09025

Xã Yên Lạc

09040

Xã Tề Lỗ

09043

Xã Tam Hồng

09052

Xã Nguyệt Đức

09064

Xã Liên Châu

09076

Xã Vĩnh Tường

09079

Xã Vĩnh An

09100

Xã Vĩnh Hưng

09106

Xã Vĩnh Thành

09112

Xã Thổ Tang

09154

Xã Vĩnh Phú

31. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 114, gồm 67 xã, 45 phường, 02 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

10507

Phường Thành Đông

10525

Phường Hải Dương

10532

Phường Lê Thanh Nghị

10537

Phường Tân Hưng

10543

Phường Việt Hòa

10546

Phường Chí Linh

10549

Phường Chu Văn An

10552

Phường Nguyễn Trãi

10570

Phường Trần Hưng Đạo

10573

Phường Trần Nhân Tông

10603

Phường Lê Đại Hành

10660

Phường Ái Quốc

10675

Phường Kinh Môn

10678

Phường Bắc An Phụ

10714

Phường Nhị Chiểu

10726

Phường Phạm Sư Mạnh

10729

Phường Trần Liễu

10744

Phường Nguyễn Đại Năng

10837

Phường Nam Đồng

10891

Phường Tứ Minh

11002

Phường Thạch Khôi

11311

Phường Hồng Bàng

11329

Phường Ngô Quyền

11359

Phường Gia Viên

11383

Phường Lê Chân

11407

Phường An Biên

11411

Phường Đông Hải

11413

Phường Hải An

11443

Phường Kiến An

11446

Phường Phù Liễn

11455

Phường Đồ Sơn

11473

Phường Bạch Đằng

11488

Phường Lưu Kiếm

11506

Phường Lê Ích Mộc

11533

Phường Hòa Bình

11542

Phường Nam Triệu

11557

Phường Thiên Hương

11560

Phường Thủy Nguyên

11581

Phường An Dương

11593

Phường An Phong

11602

Phường Hồng An

11617

Phường An Hải

11689

Phường Hưng Đạo

11692

Phường Dương Kinh

11737

Phường Nam Đồ Sơn

10606

Xã Nam Sách

10615

Xã Hợp Tiến

10633

Xã Trần Phú

10642

Xã Thái Tân

10645

Xã An Phú

10705

Xã Nam An Phụ

10750

Xã Phú Thái

10756

Xã Lai Khê

10792

Xã An Thành

10804

Xã Kim Thành

10813

Xã Thanh Hà

10816

Xã Hà Bắc

10843

Xã Hà Nam

10846

Xã Hà Tây

10882

Xã Hà Đông

10888

Xã Cẩm Giang

10903

Xã Cẩm Giàng

10909

Xã Tuệ Tĩnh

10930

Xã Mao Điền

10945

Xã Kẻ Sặt

10966

Xã Bình Giang

10972

Xã Đường An

10993

Xã Thượng Hồng

10999

Xã Gia Lộc

11020

Xã Yết Kiêu

11050

Xã Gia Phúc

11065

Xã Trường Tân

11074

Xã Tứ Kỳ

11086

Xã Đại Sơn

11113

Xã Tân Kỳ

11131

Xã Chí Minh

11140

Xã Lạc Phượng

11146

Xã Nguyên Giáp

11164

Xã Vĩnh Lại

11167

Xã Tân An

11203

Xã Ninh Giang

11218

Xã Hồng Châu

11224

Xã Khúc Thừa Dụ

11239

Xã Thanh Miện

11242

Xã Nguyễn Lương Bằng

11254

Xã Bắc Thanh Miện

11257

Xã Hải Hưng

11284

Xã Nam Thanh Miện

11503

Xã Việt Khê

11629

Xã An Lão

11635

Xã An Trường

11647

Xã An Quang

11668

Xã An Khánh

11674

Xã An Hưng

11680

Xã Kiến Thụy

11713

Xã Nghi Dương

11725

Xã Kiến Minh

11728

Xã Kiến Hưng

11749

Xã Kiến Hải

11755

Xã Tiên Lãng

11761

Xã Quyết Thắng

11779

Xã Tân Minh

11791

Xã Tiên Minh

11806

Xã Chấn Hưng

11809

Xã Hùng Thắng

11824

Xã Vĩnh Bảo

11836

Xã Vĩnh Thịnh

11842

Xã Vĩnh Thuận

11848

Xã Vĩnh Hòa

11875

Xã Vĩnh Hải

11887

Xã Vĩnh Am

11911

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

11914

Đặc khu Cát Hải

11948

Đặc khu Bạch Long Vĩ

33. TỈNH HƯNG YÊN

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 104, gồm 93 xã, 11 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

11953

Phường Phố Hiến

11980

Phường Hồng Châu

11983

Phường Sơn Nam

12103

Phường Mỹ Hào

12127

Phường Thượng Hồng

12133

Phường Đường Hào

12452

Phường Trần Hưng Đạo

12454

Phường Trần Lãm

12466

Phường Vũ Phúc

12817

Phường Trà Lý

13225

Phường Thái Bình

11977

Xã Tân Hưng

11992

Xã Lạc Đạo

11995

Xã Đại Đồng

12004

Xã Như Quỳnh

12019

Xã Văn Giang

12025

Xã Phụng Công

12031

Xã Nghĩa Trụ

12049

Xã Mễ Sở

12064

Xã Nguyễn Văn Linh

12070

Xã Hoàn Long

12073

Xã Yên Mỹ

12091

Xã Việt Yên

12142

Xã Ân Thi

12148

Xã Phạm Ngũ Lão

12166

Xã Xuân Trúc

12184

Xã Nguyễn Trãi

12196

Xã Hồng Quang

12205

Xã Khoái Châu

12223

Xã Triệu Việt Vương

12238

Xã Việt Tiến

12247

Xã Châu Ninh

12271

Xã Chí Minh

12280

Xã Lương Bằng

12286

Xã Nghĩa Dân

12313

Xã Đức Hợp

12322

Xã Hiệp Cường

12337

Xã Hoàng Hoa Thám

12361

Xã Tiên Hoa

12364

Xã Tiên Lữ

12391

Xã Quang Hưng

12406

Xã Đoàn Đào

12424

Xã Tiên Tiến

12427

Xã Tống Trân

12472

Xã Quỳnh Phụ

12499

Xã A Sào

12511

Xã Minh Thọ

12517

Xã Ngọc Lâm

12523

Xã Phụ Dực

12526

Xã Đồng Bằng

12532

Xã Nguyễn Du

12577

Xã Quỳnh An

12583

Xã Tân Tiến

12586

Xã Hưng Hà

12595

Xã Ngự Thiên

12613

Xã Long Hưng

12619

Xã Diên Hà

12631

Xã Thần Khê

12634

Xã Tiên La

12676

Xã Lê Quý Đôn

12685

Xã Hồng Minh

12688

Xã Đông Hưng

12694

Xã Bắc Đông Hưng

12700

Xã Bắc Tiên Hưng

12736

Xã Đông Tiên Hưng

12745

Xã Bắc Đông Quan

12754

Xã Tiên Hưng

12763

Xã Nam Tiên Hưng

12775

Xã Nam Đông Hưng

12793

Xã Đông Quan

12826

Xã Thái Thụy

12850

Xã Tây Thụy Anh

12859

Xã Bắc Thụy Anh

12862

Xã Đông Thụy Anh

12865

Xã Thụy Anh

12904

Xã Nam Thụy Anh

12916

Xã Bắc Thái Ninh

12919

Xã Tây Thái Ninh

12922

Xã Thái Ninh

12943

Xã Đông Thái Ninh

12961

Xã Nam Thái Ninh

12970

Xã Tiền Hải

12988

Xã Đông Tiền Hải

13003

Xã Đồng Châu

13021

Xã Ái Quốc

13039

Xã Tây Tiền Hải

13057

Xã Nam Cường

13063

Xã Nam Tiền Hải

13066

Xã Hưng Phú

13075

Xã Kiến Xương

13093

Xã Trà Giang

13096

Xã Bình Nguyên

13120

Xã Lê Lợi

13132

Xã Quang Lịch

13141

Xã Vũ Quý

13159

Xã Hồng Vũ

13183

Xã Bình Thanh

13186

Xã Bình Định

13192

Xã Vũ Thư

13219

Xã Vạn Xuân

13222

Xã Thư Trì

13246

Xã Tân Thuận

13264

Xã Thư Vũ

13279

Xã Vũ Tiên

37. TỈNH NINH BÌNH

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 129, gồm 97 xã, 32 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

13285

Phường Phủ Lý

13291

Phường Phù Vân

13318

Phường Châu Sơn

13324

Phường Duy Tiên

13330

Phường Duy Tân

13336

Phường Duy Hà

13348

Phường Đồng Văn

13363

Phường Tiên Sơn

13366

Phường Hà Nam

13384

Phường Kim Bảng

13393

Phường Lê Hồ

13396

Phường Nguyễn Úy

13402

Phường Kim Thanh

13420

Phường Tam Chúc

13435

Phường Lý Thường Kiệt

13444

Phường Liêm Tuyền

13669

Phường Nam Định

13684

Phường Thiên Trường

13693

Phường Đông A

13699

Phường Thành Nam

13708

Phường Mỹ Lộc

13777

Phường Trường Thi

13972

Phường Vị Khê

13984

Phường Hồng Quang

14329

Phường Hoa Lư

14359

Phường Nam Hoa Lư

14362

Phường Tam Điệp

14365

Phường Trung Sơn

14371

Phường Yên Sơn

14533

Phường Tây Hoa Lư

14566

Phường Đông Hoa Lư

14725

Phường Yên Thắng

13456

Xã Liêm Hà

13474

Xã Tân Thanh

13483

Xã Thanh Bình

13489

Xã Thanh Lâm

13495

Xã Thanh Liêm

13501

Xã Bình Mỹ

13504

Xã Bình Lục

13531

Xã Bình Giang

13540

Xã Bình An

13558

Xã Bình Sơn

13573

Xã Lý Nhân

13579

Xã Bắc Lý

13591

Xã Nam Xang

13594

Xã Trần Thương

13597

Xã Vĩnh Trụ

13609

Xã Nhân Hà

13627

Xã Nam Lý

13741

Xã Vụ Bản

13750

Xã Minh Tân

13753

Xã Hiển Khánh

13786

Xã Liên Minh

13795

Xã Ý Yên

13807

Xã Tân Minh

13822

Xã Phong Doanh

13834

Xã Vũ Dương

13864

Xã Vạn Thắng

13870

Xã Yên Cường

13879

Xã Yên Đồng

13891

Xã Nghĩa Hưng

13894

Xã Rạng Đông

13900

Xã Đồng Thịnh

13918

Xã Nghĩa Sơn

13927

Xã Hồng Phong

13939

Xã Quỹ Nhất

13957

Xã Nghĩa Lâm

13966

Xã Nam Trực

13987

Xã Nam Hồng

14005

Xã Nam Ninh

14011

Xã Nam Minh

14014

Xã Nam Đồng

14026

Xã Cổ Lễ

14038

Xã Ninh Giang

14053

Xã Trực Ninh

14056

Xã Cát Thành

14062

Xã Quang Hưng

14071

Xã Minh Thái

14077

Xã Ninh Cường

14089

Xã Xuân Trường

14095

Xã Xuân Hồng

14104

Xã Xuân Giang

14122

Xã Xuân Hưng

14161

Xã Giao Minh

14167

Xã Giao Thủy

14179

Xã Giao Hưng

14182

Xã Giao Hòa

14194

Xã Giao Bình

14203

Xã Giao Phúc

14212

Xã Giao Ninh

14215

Xã Hải Hậu

14218

Xã Hải Tiến

14221

Xã Hải Thịnh

14236

Xã Hải Anh

14248

Xã Hải Hưng

14281

Xã Hải An

14287

Xã Hải Quang

14308

Xã Hải Xuân

14389

Xã Gia Lâm

14401

Xã Gia Tường

14404

Xã Cúc Phương

14407

Xã Phú Sơn

14428

Xã Nho Quan

14434

Xã Thanh Sơn

14452

Xã Quỳnh Lưu

14458

Xã Phú Long

14464

Xã Gia Viễn

14482

Xã Gia Hưng

14488

Xã Gia Vân

14494

Xã Gia Trấn

14500

Xã Đại Hoàng

14524

Xã Gia Phong

14560

Xã Yên Khánh

14563

Xã Khánh Thiện

14608

Xã Khánh Trung

14611

Xã Khánh Nhạc

14614

Xã Khánh Hội

14620

Xã Phát Diệm

14623

Xã Bình Minh

14638

Xã Kim Sơn

14647

Xã Quang Thiện

14653

Xã Chất Bình

14674

Xã Lai Thành

14677

Xã Định Hóa

14698

Xã Kim Đông

14701

Xã Yên Mô

14728

Xã Yên Từ

14743

Xã Yên Mạc

14746

Xã Đồng Thái

38. TỈNH THANH HÓA

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 166, gồm 147 xã, 19 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

14758

Phường Hàm Rồng

14797

Phường Hạc Thành

14812

Phường Bỉm Sơn

14818

Phường Quang Trung

15853

Phường Đông Tiến

15925

Phường Nguyệt Viên

16378

Phường Đông Sơn

16417

Phường Đông Quang

16516

Phường Nam Sầm Sơn

16522

Phường Quảng Phú

16531

Phường Sầm Sơn

16561

Phường Tĩnh Gia

16576

Phường Ngọc Sơn

16594

Phường Tân Dân

16597

Phường Hải Lĩnh

16609

Phường Đào Duy Từ

16624

Phường Trúc Lâm

16645

Phường Hải Bình

16654

Phường Nghi Sơn

14845

Xã Mường Lát

14848

Xã Tam Chung

14854

Xã Mường Lý

14857

Xã Trung Lý

14860

Xã Quang Chiểu

14863

Xã Pù Nhi

14864

Xã Nhi Sơn

14866

Xã Mường Chanh

14869

Xã Hồi Xuân

14872

Xã Trung Thành

14875

Xã Trung Sơn

14878

Xã Phú Lệ

14890

Xã Phú Xuân

14896

Xã Hiền Kiệt

14902

Xã Nam Xuân

14908

Xã Thiên Phủ

14923

Xã Bá Thước

14932

Xã Điền Quang

14950

Xã Điền Lư

14953

Xã Quý Lương

14956

Xã Pù Luông

14959

Xã Cổ Lũng

14974

Xã Văn Nho

14980

Xã Thiết Ống

15001

Xã Trung Hạ

15007

Xã Tam Thanh

15010

Xã Sơn Thủy

15013

Xã Na Mèo

15016

Xã Quan Sơn

15019

Xã Tam Lư

15022

Xã Sơn Điện

15025

Xã Mường Mìn

15031

Xã Yên Khương

15034

Xã Yên Thắng

15043

Xã Giao An

15049

Xã Văn Phú

15055

Xã Linh Sơn

15058

Xã Đồng Lương

15061

Xã Ngọc Lặc

15085

Xã Thạch Lập

15091

Xã Ngọc Liên

15106

Xã Nguyệt Ấn

15112

Xã Kiên Thọ

15124

Xã Minh Sơn

15127

Xã Cẩm Thủy

15142

Xã Cẩm Thạch

15148

Xã Cẩm Tú

15163

Xã Cẩm Vân

15178

Xã Cẩm Tân

15187

Xã Kim Tân

15190

Xã Vân Du

15199

Xã Thạch Quảng

15211

Xã Thạch Bình

15229

Xã Thành Vinh

15250

Xã Ngọc Trạo

15271

Xã Hà Trung

15274

Xã Hà Long

15286

Xã Hoạt Giang

15298

Xã Lĩnh Toại

15316

Xã Tống Sơn

15349

Xã Vĩnh Lộc

15361

Xã Tây Đô

15382

Xã Biện Thượng

15409

Xã Yên Phú

15412

Xã Quý Lộc

15421

Xã Yên Trường

15442

Xã Yên Ninh

15448

Xã Định Hòa

15457

Xã Định Tân

15469

Xã Yên Định

15499

Xã Thọ Xuân

15505

Xã Thọ Long

15520

Xã Xuân Hòa

15544

Xã Lam Sơn

15553

Xã Sao Vàng

15568

Xã Thọ Lập

15574

Xã Xuân Tín

15592

Xã Xuân Lập

15607

Xã Bát Mọt

15610

Xã Yên Nhân

15622

Xã Vạn Xuân

15628

Xã Lương Sơn

15634

Xã Luận Thành

15643

Xã Thắng Lộc

15646

Xã Thường Xuân

15658

Xã Xuân Chinh

15661

Xã Tân Thành

15664

Xã Triệu Sơn

15667

Xã Thọ Bình

15682

Xã Hợp Tiến

15715

Xã Tân Ninh

15724

Xã Đồng Tiến

15754

Xã Thọ Ngọc

15763

Xã Thọ Phú

15766

Xã An Nông

15772

Xã Thiệu Hóa

15778

Xã Thiệu Tiến

15796

Xã Thiệu Quang

15820

Xã Thiệu Toán

15835

Xã Thiệu Trung

15865

Xã Hoằng Hóa

15880

Xã Hoằng Giang

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
19/2025/QĐ-TTg
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.