Quyết định số 198/2000/QĐ/BTC sửa đổi, bổ sung mức giá tối thiểu cho một số mặt hàng rượu vang và các loại rượu khác theo nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC. Các quy định mới áp dụng từ ngày ký đối với những mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn, trong khi những mặt hàng có mức giá tối thiểu bằng hoặc thấp hơn vẫn giữ nguyên.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh rượu vang và các loại rượu khác thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20°: được áp dụng mức giá tối thiểu từ 1,50 USD/lít cho Vin de table các loại đến 4,00 USD/lít cho Château La Dame Blanche - Haut Medoc.
- Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu rượu vang có ga (Sparkling wine): được áp dụng mức giá tối thiểu 2,00 USD/lít.
- Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu rượu Champagne: được áp dụng mức giá tối thiểu từ 3,00 USD/lít cho các loại khác đến 41,00 USD/lít cho Krug Grande Cuvee Champagne.
- Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu rượu Scotch Whisky (Label 5): được áp dụng mức giá tối thiểu 2,50 USD/lít.
- Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu rượu trắng và sâm Hàn Quốc: được áp dụng mức giá tối thiểu từ 1,50 USD/lít cho rượu trắng đến 8,00 USD/lít cho Jinro Ginseng Ju ki.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh mức giá tối thiểu giúp đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quản lý thuế xuất nhập khẩu.
- Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng tài chính đối với doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu rượu vang và các loại rượu khác nếu mức giá tối thiểu mới cao hơn so với trước đây.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các mặt hàng nào bị thay đổi mức giá tối thiểu?
Mức giá tối thiểu cho rượu vang (trừ rượu vang có ga), rượu vang có ga, rượu Champagne, rượu Scotch Whisky và rượu trắng/sâm Hàn Quốc bị thay đổi.
Từ khi nào các quy định mới này có hiệu lực?
Các quy định mới có hiệu lực từ ngày ký đối với những mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn, trong khi những mặt hàng có mức giá tối thiểu bằng hoặc thấp hơn vẫn giữ nguyên.
Mức giá tối thiểu mới cho rượu vang nồng độ đến 20° là bao nhiêu?
Mức giá tối thiểu mới cho rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20° dao động từ 1,50 USD/lít đến 4,00 USD/lít.
Các loại rượu nào có mức giá tối thiểu cao nhất?
Mức giá tối thiểu cao nhất là 41,00 USD/lít cho Krug Grande Cuvee Champagne và 8,00 USD/lít cho Jinro Ginseng Ju ki.
Các doanh nghiệp có cần phải tuân thủ các quy định mới này?
Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh rượu vang và các loại rượu khác thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC cần tuân thủ các quy định mới này.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
__________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghi của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu một số mặt hàng thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
|
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Giá tối thiểu (USD) |
|
1 |
2 |
3 |
|
I/ Thay thế mục 5 nhóm 1 như sau: |
|
|
|
5. Rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20o, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 05 lít/01 đơn vị bao bì): |
|
|
|
5.1 Vin de table các loại |
lít |
1,50 |
|
5.2 Vin de pays các loại |
lít |
2,00 |
|
5.3 Một số loại rượu vang cụ thể: |
|
|
|
- Château La Dame Blanche - Haut Medoc |
lít |
4,00 |
|
- Château larose Trintaudon - Haut Medoc |
lít |
8,00 |
|
- Château Houissant - ST Estephe |
lít |
6.50 |
|
- Château Bonnet d' Armens - ST Emilion Grand Cru |
lít |
6,50 |
|
- Château Martinens - Margaux |
lít |
9,00 |
|
- Saint - Emilion B.P de Rothchind |
lít |
5,00 |
|
- St Estephe Château Beau Site Haut Vignoble |
lít |
6,50 |
|
- Sauternes Pavoid' or - Bordeaux |
lít |
6,50 |
|
- Chasagne Motrachet - Lupe' & Cholet |
lít |
6,00 |
|
- Cotes de Nuit Villages - Bouchard Aine & Fils |
lít |
6,00 |
|
- Aloxe - Corton Joseph Drouhin |
lít |
10,00 |
|
- Chablis Ler Cru " Les Vaillons" Bouchard Aine & Fils |
lít |
7,00 |
|
- Deer valley |
lít |
2,00 |
|
- Almaden |
lít |
2,00 |
|
- Estate cellars |
lít |
2,00 |
|
- René Barbier |
lít |
2,00 |
|
- Le Mounant bergerac |
lít |
2,00 |
|
- Le Mounant cotes de duras |
lít |
2,00 |
|
- President Brut |
lít |
2,00 |
|
- SPY - WINE Cooler từ 5o đến 7o |
lít |
1,00 |
|
- Sangria OLE Cooler 7o |
lít |
1,00 |
|
- Rosso Balestra |
lít |
1,50 |
|
- Dolce Vita Bianco |
lít |
1,50 |
|
- Dolce Vita Rosso |
lít |
1,50 |
|
- Dolce Novella |
lít |
1,50 |
|
- Mediteo |
lít |
1,50 |
|
- Chateau Golden Royal sản xuất tại Trung Quốc |
lít |
2,00 |
|
- Powilly Frisse Georges Duboeut |
lít |
6,00 |
|
- Sancerre "Les Fondettes" Sauvion |
lít |
5,50 |
|
- Coonawarra Cabernet Sauvignon |
lít |
5,50 |
|
- Limestone Ridge Shiraz Cabernet |
lít |
11,00 |
|
- Pyrus Red Wine |
lít |
11,00 |
|
- Rhymney Sauvignon Blanc |
lít |
4,50 |
|
- Chalambar Shiraz |
lít |
4,50 |
|
5.4 Các loại rượu vang khác |
lít |
2,50 |
|
II/ Thay thế mục 6, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
6. Rượu vang có ga (Sparkling wine, vin mousseux, Sâm-banh... trừ loại Champagne) |
lít |
2,00 |
|
III/ Thay thế mục 7, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
7.Rượu Champagne: |
|
|
|
7.1 Một số loại cụ thể: |
|
|
|
- Krug Grande Cuvee Champagne |
lít |
41,00 |
|
- Charles Heidsieck Brut Champagne |
lít |
15,00 |
|
- Charles Heidsieck Rose Champagne |
lít |
24,00 |
|
- Piper Heidsieek Brut Champagne |
lít |
6,00 |
|
7.2 Rượu Champagne khác |
lít |
3,00 |
|
IV/ Điều chỉnh giá mặt hàng Label 5 thuộc điểm 8.2.1 và chuyển mặt hàng rượu Napoleon Brandy tại điểm 8.2.2, mục 8 nhóm 1 sang mục 11, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
8.2.1 Rượu Scotch Whisky |
|
|
|
- Label 5 |
lít |
2,50 |
|
11. Các loại rượu khác: |
|
|
|
- Bols Liquor các loại đến dưới 30o |
lít |
2,50 |
|
- Campari các loại đến dưới 30o |
lít |
2,50 |
|
- Napoleon Brandy các loại |
lít |
2,50 |
|
- Loại khác |
lít |
4,00 |
|
V.Thay thế mục 10, nhóm 1 như sau: |
|
|
|
10.Rượu trắng, rượu sâm...... Hàn Quốc: |
|
|
|
10.1 Rượu trắng các loại |
lít |
1,50 |
|
10.2 Rượu sâm các loại: |
|
|
|
10.2.1 Jinro Ginseng Ju ki |
lít |
6,50 |
|
10.2.2 Rượu sâm loại khác |
lít |
8,00 |
|
10.3 Loại khác |
lít |
7,00 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký đối với những mặt hàng có mức giá tối thiểu cao hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đối với các mặt hàng có giá tối thiểu bằng hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu quy định tại Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính; những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: