Quyết định số 198/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm các loại dầu và chế phẩm từ dầu mỏ. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 6/12/2003.
Đối tượng áp dụng
Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu
Các điểm cốt lõi
- Nhóm mặt hàng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum (trừ dạng thô) có thuế suất mới là 10%.
- Dầu máy bay có thuế suất mới là 15%
- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên và dưới 23 độ C đều có thuế suất mới là 20%
- Mỡ bôi trơn, dầu nhờn dùng trong máy bay có thuế suất mới là 10% hoặc 5%
- Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) có thuế suất mới là 20%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu dầu và chế phẩm từ dầu mỏ với mức thuế ưu đãi thấp hơn.
- Tăng thu ngân sách nhà nước đối với các mặt hàng có thuế suất cao như dầu máy bay, nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không.
- chịu ảnh hưởng là doanh nghiệp nhập khẩu dầu thải chứa chất độc hại phải trả mức thuế cao.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thuế suất mới áp dụng cho xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng?
Thuế suất mới là 10%
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) có mức thuế suất bao nhiêu?
Mức thuế suất mới là 20%
Thuế suất mới áp dụng cho dầu máy bay từ ngày nào?
Từ ngày 6/12/2003
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH - * - Số: 198/2003/QĐ/BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà nội, ngày 5 tháng 12 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số
mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 177/2003/QĐ/BTC ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm
|
Phân nhóm |
|
suất (%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
||
|
2710 |
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu |
|
|
|
|
|
được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
18 |
- - - Tetrapropylene |
10 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
10 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
10 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
20 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
20 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than |
10 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
2710 |
19 |
31 |
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
32 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
0 |
|
2710 |
19 |
33 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
5 |
|
2710 |
19 |
39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 6/12/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (2), CST (3) |
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng đã ký Trương Chí Trung |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.