Quyết định số 20/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới cho các loại dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ.
Đối tượng áp dụng
Người nộp tờ khai hải quan, cơ quan Hải quan
Các điểm cốt lõi
- Các mặt hàng thuộc nhóm 2710 như xăng động cơ cao cấp, xăng máy bay, dầu trung dùng cho động cơ tuốc bin hàng không phải chịu thuế suất từ 0% đến 25%
- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay được áp dụng mức thuế suất là 5%
- Mỡ bôi trơn và dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực có thuế suất là 10%
- Nhiên liệu diezen tốc độ cao không phải chịu thuế nhập khẩu
- Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) chịu mức thuế suất là 20%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp khi thuế suất giảm
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ việc tăng thuế suất đối với một số mặt hàng
- Khuyến khích sử dụng nhiên liệu sạch và thân thiện môi trường
❓ Câu hỏi thường gặp
Xăng máy bay nhập khẩu có phải chịu thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay là 15%
Dầu trung dùng cho động cơ tuốc bin hàng không có độ chớp cháy dưới 23oC chịu mức thuế bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với dầu này là 25%
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) có phải chịu thuế không?
Có, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 20%
Toàn văn
| BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 20/2003/QĐ/BTC | Hà Nội, ngày 17 tháng 2 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt
hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 08/2003/QĐ/BTC ngày 23/1/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các |
|||
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
suất (%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải |
||||
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải: |
||||
|
2710 |
11 |
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
||
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
0 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
0 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
0 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
0 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
0 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
0 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi white spirit |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
0 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
0 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
0 |
|
2710 |
19 |
- - Loại khác: |
||
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
||||
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
suất (%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
- - - Loại khác: |
||||
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu diezen khác |
0 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
- Dầu thải: |
||||
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
20 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 18/2/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
| Nơi nhận |
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng |
|
- Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Công báo, Lưu: VP (HC, TH), TCT (HC, NV3) |
(Đã ký) Trương Chí Trung |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: