Quyết định số 20/2007/QĐ-BBCVT Về việc ban hành Mẫu Quy chế chứng thực chữ ký số

문서 번호20/2007/QĐ-BBCVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Đỗ Trung Tá — Bộ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행19. 06. 2007
발효28. 07. 2007
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 20/2007/QĐ-BBCVT
Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc ban hành Mẫu Quy chế chứng thực chữ ký số

_________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Viễn Thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Mẫu Quy chế chứng thực chữ ký số".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số căn cứ vào quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số và Mẫu Quy chế chứng thực chữ ký số này để xây dựng quy chế chứng thực chữ ký số của tổ chức mình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Cục trưởng Cục Ứng dụng Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và Tổng giám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Trung Tá
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
26/2007/NĐ-CP Nghị định số 26/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨
20/2007/QĐ-BBCVT
Quyết định số 20/2007/QĐ-BBCVT Về việc ban hành Mẫu Quy chế chứng thực chữ ký số
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.