Quyết định số 20/2014/QĐ.UBND điều chỉnh mức thu học thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An từ ngày 1/3/2014. Mức thu được quy định chi tiết cho từng hình thức và khu vực.
Đối tượng áp dụng
Các cơ sở giáo dục công lập, bán công tại tỉnh Nghệ An; các học sinh tham gia học thêm có tổ chức.
Các điểm cốt lõi
- Cơ sở giáo dục không tổ chức bán trú: Mức thu cho trẻ mầm non vào ngày nghỉ là 1.400đ/HS/ngày (Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng) và 1.100đ/HS/ngày (Các vùng còn lại).
- Cơ sở giáo dục tổ chức bán trú: Mức thu cho trẻ mầm non vào ngày nghỉ là 2.400đ/HS/ngày (Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng) và 2.100đ/HS/ngày (Các vùng còn lại).
- Học sinh tiểu học: Mức thu cho học 2 buổi/ngày có bán trú là 150.000đ/HS/tháng tại Thành phố Vinh, thị xã và thị trấn đồng bằng; trong đó chi phí tổ chức bán trú là 51.000đ/HS/tháng.
- Học sinh học nghề phổ thông: Mức thu cho một tiết học là 1.200đ/tiết (Trung học cơ sở), 1.500đ/tiết (Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông) và 1.200đ/tiết (Học tại TTKTTHHN tỉnh và huyện).
- Các cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng nguồn kinh phí theo đúng quy định hiện hành.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Lợi ích: Giúp các cơ sở giáo dục có thêm nguồn thu để duy trì hoạt động.
- Chi phí: Học sinh và phụ huynh phải chi trả mức học phí cao hơn so với trước đây, ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận dịch vụ giáo dục của một số gia đình.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu cho trẻ mầm non vào ngày nghỉ là bao nhiêu?
Mức thu cho trẻ mầm non vào ngày nghỉ là 1.400đ/HS/ngày (Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng) và 1.100đ/HS/ngày (Các vùng còn lại).
Mức thu cho học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày có bán trú là bao nhiêu?
Mức thu cho học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày có bán trú là 150.000đ/HS/tháng tại Thành phố Vinh, thị xã và thị trấn đồng bằng; trong đó chi phí tổ chức bán trú là 51.000đ/HS/tháng.
Mức thu cho học sinh học nghề phổ thông là bao nhiêu?
Mức thu cho một tiết học là 1.200đ/tiết (Trung học cơ sở), 1.500đ/tiết (Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông) và 1.200đ/tiết (Học tại TTKTTHHN tỉnh và huyện).
Các cơ sở giáo dục được thu bao nhiêu tiền từ việc tổ chức học thêm?
Cơ sở giáo dục không tổ chức bán trú: Mức thu cho trẻ mầm non vào ngày nghỉ là 1.400đ/HS/ngày (Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng) và 1.100đ/HS/ngày (Các vùng còn lại). Cơ sở giáo dục tổ chức bán trú: Mức thu cho trẻ mầm non vào ngày nghỉ là 2.400đ/HS/ngày (Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng) và 2.100đ/HS/ngày (Các vùng còn lại).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng từ ngày 1/3/2014.
Toàn văn
TỈNH NGHỆ AN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh mức thu tại Quyết định số 70/2009/QĐ.UBND ngày
11/8/2009 của UBND tỉnh Nghệ An quy định mức thu đối với hình thức học
thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An
_______________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ về việc Quy định mức lương tối thiểu đối với cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Lao động về thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
Căn cứ Nghị quyết số 272/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc quy định mức thu đối với hình thức học thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 278/TTr-SGD&ĐT ngày 25 tháng 2 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh mức thu tại điểm 1, tiết 2.2 điểm 2 và điểm 4, khoản 3 Điều 1, Quyết định số 70/2009/QĐ.UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An quy định mức thu đối với hình thức học thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
|
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
1. Mầm non: |
|
|
|
1.1. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào ngày nghỉ |
1000đ/HS/ngày |
|
|
a) Không tổ chức bán trú |
|
|
|
- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng |
|
17 |
|
- Các vùng còn lại |
|
14 |
|
b) Tổ chức bán trú |
|
|
|
- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng |
|
27 |
|
- Các vùng còn lại |
|
23 |
|
1.2. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào những ngày hè |
1000đ/HS/ngày |
|
|
a) Không tổ chức bán trú |
|
|
|
- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng |
|
14 |
|
- Các vùng còn lại |
|
11 |
|
b) Tổ chức bán trú |
|
|
|
- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng |
|
23 |
|
- Các vùng còn lại |
|
18 |
|
2. Tiểu học: |
1000đ/HS/tháng |
|
|
Học 2 buổi/ngày có bán trú |
|
|
|
- Thành phố Vinh, thị xã và thị trấn đồng bằng |
|
150 |
|
Trong đó chi phí tổ chức bán trú |
|
51 |
|
- Các xã đồng bằng |
|
149 |
|
Trong đó chi phí tổ chức bán trú |
|
50 |
|
- Các vùng còn lại |
|
128 |
|
Trong đó chi phí tổ chức bán trú |
|
35 |
|
3. Học nghề phổ thông: |
1000đ/tiết |
|
|
- Trung học cơ sở |
|
1,2 |
|
- Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông |
|
1,5 |
|
- Học tại TTKTTHHN tỉnh và huyện |
|
1,2 |
Tổ chức thu và quản lý thu chi: Các cơ sở Giáo dục chịu trác nhiệm thu, quản lý và sử dụng và thanh, quyết toán theo đúng quy định hiện hành.
Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn việc thu, chi và quản lý nguồn kinh phí nêu trên, tổ chức kiểm tra các cơ sở giáo dục triển khai và trong quá trình thực hiện, tổng hợp gửi về UBND tỉnh để báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ 11 khóa XVI.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng từ ngày 01/3/2014.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài Chính; Thủ trưởng các cơ quan và đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
|
|
(Đã ký) |
|
|
Đinh Thị Lệ Thanh |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.