Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề

Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH ban hành danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm cho trình độ trung cấp và cao đẳng nghề. Văn bản này nhằm xác định các nghề thuộc diện được giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP.

文号20/2014/TT-BLĐTBXH
文件类型通知
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Nguyễn Ngọc Phi — Thứ trưởng
更新19/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Diêm Nghiệp
发布26/08/2014
生效10/10/2014
自此生效12/02/2018
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH ban hành danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm cho trình độ trung cấp và cao đẳng nghề. Văn bản này nhằm xác định các nghề thuộc diện được giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP.

适用范围

Các cơ sở giáo dục dạy nghề, tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị liên quan.

要点

  • Người học các nghề trong danh mục (Đúc, dát đồng mỹ nghệ; Chạm khắc đá; Kỹ thuật xây dựng mỏ; Hàn; Sửa chữa máy tàu thủy; Vận hành cần, cầu trục...) được giảm học phí theo quy định.
  • Danh mục nghề bao gồm 45 nghề cho trình độ trung cấp và cao đẳng nghề.
  • Các cơ sở giáo dục dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề đối với các nghề trong danh mục phải tuân thủ Thông tư này.
  • Thông tư áp dụng từ ngày 10/10/2014.
  • Người học các nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được hưởng chính sách giảm học phí theo quy định của pháp luật.

🌐 本文件的社会影响

  • Hỗ trợ tài chính cho người học các nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
  • Tăng cường chất lượng đào tạo nghề trong lĩnh vực công nghiệp nặng và khai thác mỏ.
  • Giảm gánh nặng tài chính cho sinh viên theo học các ngành nghề đặc biệt khó khăn.

❓ 常见问题

Các nghề nào được giảm học phí?

Danh mục bao gồm 45 nghề như Đúc, dát đồng mỹ nghệ; Chạm khắc đá; Kỹ thuật xây dựng mỏ; Hàn... cho trình độ trung cấp và cao đẳng nghề.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014.

Cơ sở giáo dục nào phải tuân thủ Thông tư này?

Tất cả các cơ sở giáo dục dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề đối với các nghề trong danh mục.

全文

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 20/2014/TT-BLĐTBXH
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2014

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề

__________________

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề (có Phụ lục kèm theo) để áp dụng cho các đối tượng được giảm học phí theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề đối với các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Nguyễn Ngọc Phi

 

 

Danh mục

NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 8 năm 2014 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

______________________

 

TT

Nghề trình độ trung cấp

Nghề trình độ cao đẳng

Mã nghề

Tên nghề

Mã nghề

Tên nghề

1

40210401

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

50210401

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

2

40210402

Chạm khắc đá

50210402

Chạm khắc đá

3

40210413

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

50210413

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

4

40510106

Kỹ thuật xây dựng

50510106

Kỹ thuật xây dựng

5

40510107

Kỹ thuật xây dựng mỏ

50510107

Kỹ thuật xây dựng mỏ

6

40510108

Xây dựng cầu đường bộ

50510108

Xây dựng cầu đường bộ

7

40510201

Cắt gọt kim loại

50510201

Cắt gọt kim loại

8

40510202

50510202

9

40510203

Hàn

50510203

Hàn

10

40510204

Rèn, dập

50510204

Rèn, dập

11

40510206

Nguội sửa chữa máy công cụ

50510206

Nguội sửa chữa máy công cụ

12

40510215

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

50510215

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

13

40510225

Sửa chữa máy tàu thủy

50510225

Sửa chữa máy tàu thủy

14

40510233

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

50510233

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

15

40510238

Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

50510238

Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

16

40510247

Vận hành cần, cầu trục

50510247

Vận hành cần, cầu trục

17

40510248

Vận hành máy thi công nền

50510248

Vận hành máy thi công nền

18

40510249

Vận hành máy thi công mặt đường

50510249

Vận hành máy thi công mặt đường

19

40510250

Vận hành máy xây dựng

50510250

Vận hành máy xây dựng

20

40510253

Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt

50510253

Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt

21

40510315

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

50510315

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

22

40510319

Kỹ thuật lò hơi

50510319

Kỹ thuật lò hơi

23

40510320

Kỹ thuật tua bin hơi

50510320

Kỹ thuật tua bin hơi

24

40510330

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

50510330

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

25

40510331

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống

50510331

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống

26

40510341

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

50510341

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

27

40510401

Luyện gang

50510401

Luyện gang

28

40510402

Luyện thép

50510402

Luyện thép

29

40510409

Công nghệ hóa nhuộm

50510409

Công nghệ hóa nhuộm

30

40510410

Công nghệ mạ

50510410

Công nghệ mạ

31

40510414

Công nghệ sơn tàu thủy

50510414

Công nghệ sơn tàu thủy

32

40510418

Xử lý nước thải công nghiệp

50510418

Xử lý nước thải công nghiệp

33

40510502

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

50510502

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

34

40510503

Sản xuất các chất vô cơ

50510503

Sản xuất các chất vô cơ

35

40510508

Sản xuất xi măng

50510508

Sản xuất xi măng

36

40510519

Sản xuất pin, ắc quy

50510519

Sản xuất pin, ắc quy

37

40510906

Khoan thăm dò địa chất

50510906

Khoan thăm dò địa chất

38

40511001

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

50511001

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

39

40511005

Khoan nổ mìn

50511005

Khoan nổ mìn

40

40511006

Khoan đào đường hầm

50511006

Khoan đào đường hầm

41

40511007

Khoan khai thác mỏ

50511007

Khoan khai thác mỏ

42

40620105

Bảo vệ thực vật

50620105

Bảo vệ thực vật

43

40840101

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

50840101

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

44

40840103

Khai thác máy tàu thủy

50840103

Khai thác máy tàu thủy

45

40900104

Lặn thi công

50900104

Lặn thi công

  

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Ngọc Phi

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
受其指导 3
74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 已失效
依据 2
被其引用 1
20/2014/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。