Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu Đại học Nam Cao tỉnh Hà Nam

Số hiệu20/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhNinh Bình
Người kýBùi Quang Cẩm — Phó Chủ tịch
Cập nhật27/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành01/08/2018
Ngày áp dụng13/08/2018
Ngày hết hiệu lực01/11/2023
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Số: 20/2018/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 12 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thng Chính phvề việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phn vn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 388/TTr-STC ngày 06 tháng 12 năm 2018 về việc đề nghị ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện mua sắm, quản , sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức và c văn bản quy định hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang và các cơ quanliên quan theo chức năng, thẩm quyền hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh; thực hiện kiểm soát chi mua sắm tài sản theo đúng tiêu chuẩn, định mức hiện hành và quy định của pp luật có liên quan.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2019.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ; (Báo cáo)
- Bộ Tài chính; (Báo cáo)
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Các Ban Đảng của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
-
UBMT Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Hộ
i đồng nhân dân huyện, thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Như điều 3 (thi hành);
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Tuyên Quang; Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Phòng Tin học - Công báo;
- Chuyên viên; TH, TC;
- Lưu; VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Hải Anh

 

 

PHỤ LỤC

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ/UBND ngày 22/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

 

 

Chủng loại

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Ghi chú

A

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chung

I

Máy chủ

1

Văn phòng Tỉnh ủy

Bộ

9

 

2

Sở Tài chính; Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

Bộ

8

 

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo Tuyên Quang

Bộ

5

 

4

Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trung tâm tích hợp dữ liệu

Bộ

4

 

5

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục văn thư lưu trữ; Văn phòng Sở Giao thông vận tải; Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

Bộ

3

 

6

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh còn lại

Bộ

2

 

7

Văn phòng: Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện; Huyện ủy, Thành ủy

Bộ

1

 

II

Máy in A3

1

Văn phòng: Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

1.1

Dưới 30 biên chế trở xuống

Cái

2

 

1.2

Từ 30 biên chế đến 50 biên chế

Cái

4

 

1.3

Từ 50 biên chế trở lên

Cái

8

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, thành phố

Cái

3

 

3

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

Cái

2

 

III

Máy scan 2 mặt siêu tốc

1

Văn phòng: Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

Cái

2

 

2

Văn phòng: Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện; Huyện ủy, Thành ủy. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

Cái

1

 

IV

Máy photocopy siêu tốc

1

Văn phòng: Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, y ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

Cái

2

 

2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện còn lại

Cái

1

 

B

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan tổ chức, đơn vị

I

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

1

Thiết bị chuyn mạch

Bộ

6

 

2

Thiết bị bảo mật

Bộ

2

 

3

Bộ lưu điện dùng cho máy chủ

Bộ

4

 

4

Thiết bị mạng không dây

Bộ

4

 

5

Máy tính dùng làm thiết bị đầu cuối cho Hội nghị truyền hình trực tuyến

Cái

1

 

6

Camera chuyên dùng thiết bị cho Hội nghị truyền hình trực tuyến

Cái

2

 

7

Micro chuyên dụng cho thiết bị Hội nghị trực tuyến

Cái

1

 

8

Phần mềm chuyên dụng dành cho thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình trực tuyến

Bộ

1

 

9

Thiết bị đầu cuối Polycom chuyên dụng cho thiết bị đầu cuối Hội nghị trực tuyến

Bộ

1

 

II

Văn phòng Tỉnh ủy

1

Thiết bị chuyển mạch

Bộ

4

 

2

Thiết bị bảo mật

Bộ

2

 

3

Bộ lưu điện dùng cho máy chủ

Bộ

4

 

4

Thiết bị định tuyến

Bộ

1

 

5

Thiết bị lưu trữ

Bộ

1

 

6

Thiết bị họp trực tuyến đầu cuối

Bộ

1

 

7

Màn hình chuyên dụng 49 inches

Cái

1

 

8

Âm ly MA-66

Bộ

1

 

9

Loa cột

Bộ

1

 

10

Bộ giải mã thiết bị hội nghị truyền hình

Bộ

 

 

11

Thiết bị hội nghị truyền hình

Bộ

1

 

12

Máy quay chuyên dụng

Cái

1

 

13

Máy quét văn bản

Cái

1

 

14

Phần mềm diệt virut

Bộ

1

 

III

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

1

Thiết bị chuyển mạch trung tâm

Cái

1

 

2

Thiết bị chuyển mạch phân tán

Cái

5

 

3

Thiết bị bảo mật tường lửa

Cái

2

 

4

Máy tính dùng làm thiết bị đầu cuối

Bộ

3

 

5

Bộ lưu điện dùng cho máy chủ

Bộ

3

 

6

Thiết bị cân bng tải hệ thống mạng

Cái

1

 

7

Thiết bị lưu trữ qua mạng

Cái

1

 

8

Thiết bị mạng không dây

Cái

8

 

9

Thiết bị âm thanh hội trường

Bộ

1

 

10

Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến

 

 

 

-

Thiết bị đầu cuối

Cái

1

 

-

Camera

Cái

1

 

IV

SNông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

Văn phòng Sở

1.1

Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngành

Cái

1

 

1.2

Tủ lạnh (dùng để bảo quản mẫu)

Cái

1

 

2

Trung tâm Khuyến nông

2.1

Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngành

Cái

1

 

2.2

y quay phim phục vụ cho chuyên ngành

Cái

1

 

3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

3.1

Tủ lạnh y tế 600 lít phục vụ cho chuyên ngành

Cái

2

 

3.2

Tủ lạnh y tế 290 lít phục vụ cho chuyên ngành

Cái

3

 

3.3

Máy phát điện (Dự phòng sử dụng khi mất điện)

Cái

2

 

3.4

Hệ thống thiết bị kho lạnh bảo quản vắc xin

Bộ

1

 

3.5

Hệ thống thiết bị chẩn đoán phi lâm sàng

Bộ

1

 

4

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vật

4.1

Máy li tâm

Cái

1

 

4.2

Máy đo thủy phần

Cái

1

 

4.3

Kính hiển vi 2 mắt

Cái

6

 

4.4

Tủ định ôn

Cái

1

 

4.5

Tủ sấy

Cái

1

 

4.6

Cân phân tích

Cái

7

 

4.7

Kính hiển vi soi nổi

Cái

6

 

4.8

Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngành

Cái

6

 

4.9

Kính hiển vi huỳnh quang đi kèm với máy ảnh, camera và màn hình

Cái

1

 

4.10

Tủ cấy vô trùng

Cái

1

 

4.11

Tủ bảo quản mẫu

Cái

1

 

4.12

Tủ ấm

Cái

1

 

4.13

Tủ sấy

Cái

1

 

4.14

Tủ sinh trưởng

Cái

1

 

4.15

Máy bơm động cơ phun thuốc bo vệ thực vật

Cái

6

 

4.16

Kính soi ni CSM

Cái

5

 

5

Trung tâm Điều tra Quy hoạch và Thiết kế Nông m nghiệp

5.1

Thiết bị đo độ cao Suunto

Cái

5

 

5.2

Máy kinh vĩ điện tử

Cái

1

 

5.3

Máy địa bàn

Cái

7

 

5.4

Máy GPS

Cái

4

 

5.5

Máy toàn đạc điện tử

Cái

1

 

5.6

Máy in màu A0

Cái

1

 

6

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

6.1

Máy đo độ đục cầm tay

Cái

1

 

6.2

Máy đo đa chỉ tiêu pH/độ dẫn/TDS/Nhiệt đ/Oxy hòa tan

Cái

1

 

6.3

Máy đo nồng độ Clo dư hiện số Cầm tay

Cái

1

 

6.4

Máy đo pH để bàn

Cái

1

 

6.5

Máy đo độ đục để bàn

Cái

1

 

6.6

Máy quang phổ đo chất lượng nước phòng thí nghiệm

Cái

1

 

6.7

Cân phân tích

Cái

1

 

6.8

Cân Kỹ thuật

Cái

1

 

6.9

Tủ sấy

Cái

1

 

6.10

Tủ ấm điện tử hiện số

Cái

1

 

6.11

Tủ bảo quản mẫu đo BOD

Cái

1

 

6.12

Máy đo BOD

Cái

1

 

6.13

Thiết bị phản ứng nhiệt phá mẫu đo COD

Cái

1

 

6.14

Máy khuấy từ và gia nhiệt

Cái

1

 

6.15

Máy cất nước 1 lần

Cái

1

 

6.16

Bơm hút chân không

Cái

1

 

6.17

Bộ lọc chân không

Cái

1

 

6.18

Tủ cấy vi sinh 1.2M

Cái

1

 

6.19

Bình hút ẩm không vòi

Cái

1

 

6.20

Thiết bị dò khí độc cầm tay

Cái

1

 

6.21

Kính hiển vi soi nổi

Cái

1

 

6.22

Tủ hút khí độc

Cái

1

 

7

Chi cục Thủy sản

7.1

Máy đọc số chip điện tử

Cái

1

 

7.2

Chíp điện tử PIT Tag

Cái

350

 

7.3

Máy đo ô xi hoà tan đa chỉ tiêu

Cái

1

 

7.4

Máy đo pH, nhiệt độ cầm tay

Cái

1

 

7.5

Kính hiển vi

Cái

1

 

7.6

Máy đo độ sâu của nước

Cái

1

 

7.7

Máy đo 36 chỉ tiêu môi trường nước

Cái

1

 

8

Chi cục Thủy li

8.1

Máy kinh vĩ điện tử

Cái

1

 

8.2

Máy thủy bình

Cái

1

 

8.3

Máy quay phim phục vụ chuyên ngành

Cái

1

 

8.4

Máy ảnh phục vụ chuyên ngành

Cái

1

 

8.5

Máy vi tính cấu hình cao (cập nhật bản đồ, theo dõi thiên tai)

Cái

1

 

8.6

Máy định vị vệ tinh GPS

Cái

1

 

9

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

9.1

Máy đo độ ẩm

Cái

2

 

9.2

Máy đo tồn dư Nitrat

Cái

3

 

9.3

Tủ lạnh bảo quản test kiểm nghiệm, mẫu

Cái

2

 

9.4

Máy ly tâm 8 ống, 15 ml

Cái

1

 

9.5

Máy kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâu

Cái

2

 

9.6

Máy nghiền mẫu phân tích

Cái

2

 

9.7

Máy lắc mẫu

Cái

1

 

9.8

Máy ly tâm 8 ống, 15 ml

Cái

1

 

9.9

Cân mẫu phân tích

Cái

1

 

9.10

Máy ảnh

Cái

1

 

9.11

Bể điều nhiệt

Cái

1

 

9.12

Máy ủ mẫu

Cái

1

 

10

Ban Quản lý khai thác các công trình thủy lợi

10.1

Máy kinh vĩ điện tử

Cái

1

 

10.2

Máy thủy bình

Cái

1

 

10.3

Máy đo toàn đạc điện tử

Cái

1

 

10.4

Thước đo cầm tay

Cái

1

 

10.5

Thước kỹ thuật

Cái

1

 

10.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

 

10.7

Máy quay phim phục vụ chuyên ngành

Cái

1

 

10.8

Máy tính cấu hình cao (dùng xây dựng bản đồ)

Cái

1

 

11

Chi cục Kiểm Lâm

11.1

Máy vi tính để bàn có cấu hình cao (cập nhật diễn biến rừng)

Bộ

1

 

11.2

Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngành

Cái

2

 

11.3

Bút ghi âm

Cái

1

 

11.4

Bút Camera

Cái

1

 

11.5

Máy thổi gió

Cái

10

 

11.6

Máy cắt thực bì

Cái

10

 

11.7

Cưa xăng

Cái

1

 

11.8

Máy tính bảng loại có 3G, GPS (Để cài đặt phần mềm và bản đồ hiện trạng rừng kỹ thuật số phục vụ tuần tra rừng)

Cái

5

 

11.9

ng nhòm ban ngày

Cái

5

 

11.10

ng nhòm ban đêm

Cái

1

 

11.11

Quần áo chống cháy

Cái

10

 

11.12

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, không khí, lượng mưa tự động phc vụ tính cấp cảnh báo cháy rừng

Bộ

1

 

11.13

Máy chiếu

Cái

1

 

11.14

Biển cấp dự báo cháy rừng tự động tại các địa bàn trong tỉnh

cái

12

 

12

Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng

12.1

Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dùng

Cái

4

 

12.2

Quần áo chống cháy

Bộ

10

 

12.3

Máy quay phim

Cái

1

 

12.4

y định vị vệ tinh GPS

Cái

5

 

12.5

ng nhòm ban đêm

Cái

1

 

12.6

Ống nhòm ban ngày

Cái

5

 

12.7

Máy bơm áo lực cao (kèm theo ống dẫn nước)

Cái

1

 

12.8

Máy thổi gió

Cái

10

 

12.9

Máy cắt thực bì

Cái

10

 

12.10

Cưa xăng

Cái

1

 

12.11

Máy tính bảng cấu hình cao (để cài đặt bản đồ phục vụ thông tin, kiểm tra các điểm báo cháy rừng trên địa bàn toàn tỉnh, đcó biện pháp chữa cháy kịp thời và cài đặt phần mềm Locus map phục vụ cho công tác tuần tra, kiểm tra rừng)

Cái

5

 

12.12

Máy chiếu lớn

Cái

1

 

12.13

Máy phun nước chữa cháy đeo vai

Cái

1

 

12.14

Nhà bạt

Cái

1

 

12.15

Bút ghi âm

Cái

2

 

12.16

Bút quay camera

Cái

2

 

12.17

Máy tính xách tay (theo dõi diễn biến cháy rừng)

Cái

1

 

13

Hạt Kiểm lâm: huyện, thành phố; rừng đặc dụng Na Hang, rừng đặc dụng Cham Chu, rừng đặc dụng Tân Trào

13.1

Máy tính để bàn cấu hình cao (cập nhật diễn biến rừng)

Bộ

5

 

13.2

Máy định vị vệ tinh GPRS phục vụ cho chuyên ngành

Cái

6

 

13.3

Máy quay phim

Cái

1

 

13.4

Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ cho chuyên ngành

Cái

2

 

13.5

Bút ghi âm

Cái

5

 

13.6

Bộ đàm phục vụ cho chuyên ngành

Cái

2

 

13.7

Camera giám sát

Cái

6

 

13.8

Máy bơm chữa cháy áp lực cao (kèm theo hệ thống ng dn nước)

Cái

1

 

13.9

Máy thổi gió

Cái

1

 

13.10

Máy cắt thực bì

Cái

8

 

13.11

Cưa xăng

Cái

5

 

13.12

Máy tính bảng loại có 3G, GPS (Đcài đặt phần mềm và bản đồ hin trng rừng kỹ thuật số phục vụ tuần tra rừng)

Cái

5

 

13.13

Ống nhòm ban ngày

Cái

5

 

13.14

Ống nhòm ban đêm

Cái

1

 

13.15

Quần áo chống cháy

Cái

8

 

13.16

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, không khí, lượng mưa tự động phục vụ tính cấp cảnh báo cháy rừng

Bộ

1

 

13.17

Máy chiếu

Cái

1

 

14

Ban Quản lý rừng phòng hộ: Lâm Bình, Na Hang

14.1

Máy ảnh phc v cho chuyên ngành

Cái

14

 

14.2

Bộ đàm phục vụ cho chuyên ngành

Cái

14

 

15

Trung tâm Thủy sản

15.1

Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngành

Cái

1

 

15.2

Kính hiển vi soi nổi

Cái

1

 

15.3

Máy đo pH để bàn

Cái

1

 

15.4

Máy phát điện 10KVA (Dự phòng sử dụng khi mất điện)

Cái

1

 

V

Sở Xây dựng

1

Trung tâm Quy hoạch xây dựng

1.1

Máy vi tính để bàn có cấu hình cao

Cái

5

 

1.2

Máy toàn đạc điện tử

Cái

2

 

1.3

Máy in bản đồ khổ A0

Cái

2

 

1.4

Máy khoan địa chất

Cái

1

 

1.5

Máy khoan địa chất tự hành

Cái

1

 

2

Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng

2.1

Máy uốn kéo vạn năng 100 tấn Model

Cái

1

 

2.2

Máy nén thủy lực 200 tấn

Cái

1

 

2.3

Máy nén thủy lực 150 tấn

Cái

1

 

2.4

Máy trộn vữa xi măng cát tự động JJ5

Cái

1

 

2.5

Máy xác định độ mài mòn MCA 2006

Cái

1

 

2.6

Máy cắt phẳng 2 tốc độ EDJ - 1

Cái

1

 

2.7

Máy dằn tạo mẫu xi măng MD -2006

Cái

1

 

2.8

Máy nén tam liên WG -1C

Cái

1

 

2.9

Máy nén CBR 2

Cái

1

 

2.10

Máy quay ly tâm chiết xuất nhựa

Cái

1

 

2.11

Máy đo kim lún nhựa

Cái

1

 

2.12

Máy thử độ giãn dài nhựa LY 20A

Cái

1

 

2.13

Máy nén Marshall MSY -30

Cái

1

 

2.14

Máy khoan mẫu bê tông, bê tông nhựa

Cái

1

 

2.15

Máy siêu âm bê tông TICO

Cái

1

 

2.16

Máy định vị cốt thép Profometer 5

Cái

1

 

2.17

Cân điện tử 6000g/0.01g

Cái

1

 

2.18

Máy đo độ ẩm, độ chặt hiện trường bằng PP điện

Cái

1

 

2.19

Máy toàn đạc điện tử

Cái

1

 

2.20

Máy siêu âm khuyết tật kim loại + Đầu dò các loại

Cái

1

 

2.21

Máy khoan bê tông động cơ xăng

Cái

1

 

2.22

Máy cắt gia công mẫu gạch, đá

Cái

1

 

2.23

Máy chiếu

Cái

1

 

2.24

Máy nén bê tông

Cái

1

 

2.25

Cân 310g/0,001g

Cái

1

 

2.26

Cân 6000g/0,01g

Cái

1

 

2.27

Máy đo điện trở

Cái

1

 

2.28

Bộ dao đai

Cái

1

 

2.29

Máy đo khoảng cách bằng Laser

Cái

1

 

2.30

Thiết bị đo bám dính vữa

Cái

1

 

2.31

Tủ sấy

Cái

1

 

2.32

Bình hút chân không bằng thủy tinh

Cái

1

 

2.33

Máy hút bụi

Cái

1

 

2.34

Máy đục phá bê tông

Cái

1

 

2.35

Bộ sàng cấp phối

Cái

1

 

2.36

Khuôn đúc mẫu

Cái

1

 

2.37

Máy nén uốn/xi măng điện tử

Cái

1

 

2.38

Bộ sàng cát, TCVN

Cái

1

 

2.39

Máy lắc sàng

Cái

1

 

2.40

Bình rửa cát

Cái

1

 

2.41

Bình rửa đá

Cái

1

 

2.42

Côn thử độ xốp của đá

Cái

1

 

2.43

Côn thử độ xốp của cát

Cái

1

 

2.44

Bộ thùng đo thể tích

Cái

1

 

2.45

Xi lanh nén đập đá, d75mm

Cái

1

 

2.46

Xi lanh nén đập đá, d150mm

Cái

1

 

2.47

Thước cặp cải tiến

Cái

1

 

2.48

Tạp chất hữu cơ

Cái

1

 

2.49

Xác định hạt mềm yếu

Cái

1

 

2.50

Cối Proctor tiêu chuẩn

Cái

1

 

2.51

Cối Proctor cải tiến

Cái

1

 

2.52

Bộ khuôn CBR model S200-01

Cái

1

 

2.53

Tấm đệm tạo mẫu model S200-03

Cái

1

 

2.54

Đồng hồ số mode S376

Cái

1

 

2.55

Chày Proctor tiêu chuẩn

Cái

1

 

2.56

Chày Proctor cải tiến

Cái

1

 

2.57

Máy đầm Proctor/CBR tự động

Cái

1

 

2.58

Giới hạn chảy model S170

Cái

1

 

2.59

Máy khoan mẫu bê tông cầm tay

Cái

1

 

2.60

Mũi khoan 4"

Cái

1

 

2.61

Mũi khoan 3"

Cái

1

 

2.62

Súng thử cường độ bê tông

Cái

1

 

2.63

Kẹp gp

Cái

1

 

2.64

Máy nén uốn bê tông 2000kN

Cái

1

 

2.65

Khuôn đúc mẫu bê tông

Cái

1

 

2.66

Khuôn đúc mẫu bê tông hình trụ

Cái

1

 

2.67

Cân điện tử 30kg model BC-30

Cái

1

 

2.68

Cân điện từ 6kg model BC-6

Cái

1

 

2.69

Máy vạn năng 1000KN: TECH

Cái

1

 

2.70

Máy siêu âm bê tông xách tay

Cái

1

 

2.71

Kích thủy lực 500 tấn

Cái

1

 

2.72

Tdưỡng mẫu xi măng

Cái

1

 

2.73

Máy kiểm tra độ mài mòn của gạch ốp lát và ceramic

Cái

1

 

2.74

Máy kiểm tra độ bền uốn của gạch men, gốm sứ và gạch lát nền

Cái

1

 

3

Thanh tra Sở Xây dựng

3.1

Máy đo góc xây dựng

Cái

1

 

VI

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh

 

 

 

1.1

Máy in bản đồ màu A0

Cái

2

 

1.2

Máy quét bản đồ khổ A0

Cái

1

 

1.3

Máy quét tài liệu khổ A3

Cái

2

 

1.4

Máy quét tài liệu khổ A4

Cái

2

 

1.5

y đo toàn đạc điện tử

Cái

4

 

1.6

Máy định vị GPS

Cái

2

 

2

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện, thành phố

2.1

Máy quét tài liệu khổ A3

Cái

1

 

2.2

Máy quét tài liệu khổ A4

Cái

1

 

2.3

Máy đo toàn đạc điện tử

Cái

1

 

2.4

Máy định vị GPS

Cái

1

 

3

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

3.1

Máy đo độ ồn + bộ chuẩn thiết bị

Cái

2

 

3.2

Máy đo độ rung + bộ chuẩn thiết bị

Cái

2

 

3.3

Máy đo bụi hiện trường + bộ chuẩn thiết bị

Cái

4

 

3.4

Thiết bị lấy mẫu bụi hiện trường

Cái

4

 

3.5

Bơm lấy mẫu khí lưu lượng thấp

Cái

1

 

3.6

Máy đo khí độc + bộ chuẩn thiết bị

Cái

4

 

3.7

Thiết bị lấy mẫu khí hiện trường

Cái

4

 

3.8

Máy đo xạ

Cái

2

 

3.9

Máy đo cường độ điện, từ trường

Cái

2

 

3.10

Máy đo vi khí hậu

Cái

2

 

3.11

Thiết bị lấy mẫu nước

Cái

2

 

3.12

Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu

Cái

2

 

3.13

Máy đo lưu tốc dòng chảy

Cái

2

 

3.14

Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích

Cái

2

 

3.15

Thiết bị lấy mẫu đất

Cái

2

 

3.16

Máy ảnh

 

2

 

3.17

Máy định vị vệ tinh GPS

Cái

4

 

3.18

Thùng bảo quản mẫu

Cái

4

 

3.19

Máy phát điện + ổn áp

Cái

2

 

3.20

Máy cảm ứng cao tần ghép nối khối phổ

Cái

1

 

3.21

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến

Cái

1

 

3.22

Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm

Cái

2

 

3.23

Hệ thiết bị, dụng cụ phân tích BOD

i

1

 

3.24

Hệ thiết bị, dụng cụ phân tích COD

Cái

1

 

3.25

Bộ phân tích TSS + bộ lọc + bơm chân không

Cái

1

 

3.26

Máy đo pH để bàn

Cái

1

 

3.27

Máy đo DO để bàn

Cái

1

 

3.28

Máy đo độ đục để bàn

Cái

1

 

3.29

Máy phân tích hàm lượng dầu trong nước

Cái

1

 

3.30

Bộ phân tích Total-ColiForm và Fecal-Coli

Cái

1

 

3.31

Máy sắc ký khí phổ

Cái

1

 

3.32

Tủ sấy PTN

Cái

2

 

3.33

Lò nung đến 1100 oC, dung tích 11 lít

Cái

1

 

3.34

Tủ bảo quản mẫu

Cái

2

 

3.35

Cân phân tích 5 số lẻ + bàn đá chống rung

Cái

1

 

3.36

Cân kỹ thuật điện tử 3 số lẻ

Cái

1

 

3.37

Máy lắc mẫu

Cái

2

 

3.38

Bộ Micro Pipette

Cái

2

 

3.39

Dispensor

Cái

2

 

3.40

Máy khuấy từ có gia nhiệt

Cái

2

 

3.41

Bếp điện PTN

Cái

2

 

3.42

Máy nghiền mẫu dạng cứng

Cái

1

 

3.43

Máy cô quay chân không

Cái

1

 

3.44

Máy ly tâm tốc độ: 4800 vòng/phút

Cái

1

 

3.45

Máy cất nước 2 lần

Cái

1

 

3.46

Tủ hút PTN chịu hoá chất, axit

Cái

1

 

3.47

Tủ hút PTN chịu dung môi hữu cơ

Cái

1

 

3.48

Hệ thống bàn tiêu chuẩn phòng thí nghiệm

Cái

2

 

3.49

Giá để dụng cụ (hoá chất, chai lọ phân tích...)

Cái

4

 

3.50

Kệ, giá đặt thiết bị trong phòng thí nghiệm

Cái

2

 

3.51

Bộ dụng cụ sơ cứu hoá học

Cái

4

 

3.52

Quần áo, kính, găng, ủng bảo hộ trong phòng thí nghiệm

Cái

10

 

3.53

Máy hút ẩm

Cái

1

 

3.54

Bộ dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm

Cái

1

 

3.55

Bộ hóa chất cơ bản phòng thí nghiệm

Cái

1

 

3.56

GPS tĩnh hai tần số

Cái

1

 

3.57

Bộ đàm

Cái

2

 

3.58

Máy toàn đạc

Cái

1

 

3.59

Máy khoan địa chất XY-1

Cái

1

 

3.60

Garmin GPS

Cái

1

 

4

Trung tâm công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường

4.1

Máy vi tính (Có cấu hình cao để xử lý bản đồ, đồ họa có dung lưng lớn)

Cái

3

 

4.2

Máy toàn đạc điện tử

Cái

1

 

4.3

Máy in màu khlớn A0

Cái

2

 

4.4

Máy quét màu (A3-A0) Quét bản đồ chuyên đ, bản đmàu khổ lớn

Cái

1

 

4.5

Lưu điện Công suất 10KVA để vận hành máy chủ

Cái

2

 

4.6

Thiết bị lưu trữ dạng số

Bộ

2

 

4.7

Máy photocopy khổ lớn A0

Cái

1

 

5

Chi cục bảo vệ môi trường

5.1

Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy kênh hở

Bộ

1

 

5.2

Thiết bị đo đa chỉ tiêu nước

Bộ

1

 

5.3

Thiết bị đo vi khí hậu

Bộ

1

 

5.4

Thiết bị đo ồn tích phân

Bộ

1

 

5.5

Thiết bị đo độ rung

Bộ

1

 

5.6

Thiết bị đo khí độc cầm tay

Bộ

1

 

5.7

Thiết bị đo bụi PM10 và PM2.5 trong không khí

Bộ

1

 

5.8

Thiết bị đo khí thải

Bộ

1

 

5.9

Bộ khí chuẩn hiện trường

Bộ

1

 

6

Phòng Tài nguyên nước

6.1

Máy phân tích nước đa chỉ tiêu hiện trường

 

1

 

7

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và Môi trường

7.1

Máy toàn đạc điện tử

Cái

11

 

7.2

Máy GPS

Cái

14

 

8

Chi cục Quản lý đất đai

8.1

Máy đo toàn đạc điện tử

Cái

1

 

8.2

Máy định vị cầm tay GPS

Cái

2

 

8.3

Máy scan màu A4

Cái

1

 

VII

Sở Tư pháp

1

Máy vi tính để bàn cấu hình cao

Cái

1

 

2

Máy vi tính xách tay cấu hình cao

Cái

1

 

3

Máy chiếu lớn

Cái

1

 

4

Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ công tác tuyên truyền pháp luật

Cái

1

 

5

Máy quay phim phục vụ công tác tuyên truyền pháp luật

Cái

1

 

6

Máy điều hoà hội trường công suất lớn

Cái

2

 

7

Thiết bị sao lưu chuyên dùng

i

2

 

8

Lưu điện cho máy chủ

Cái

2

 

9

Thiết bị tường lửa

Cái

1

 

10

Thiết bị phát hiện xâm nhập hệ thống

Cái

1

 

11

Bộ chuyển mạch

Bộ

1

 

12

Modern cáp quang

Cái

1

 

VIII

Sở Kế hoạch và Đầu tư

1

Máy vi tính tốc độ cao

Bộ

4

 

2

Tăng âm, loa phục vụ hội trường

Bộ

2

 

3

Micro cầm tay

Cái

4

 

4

Máy tính xách tay

Cái

3

 

5

Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ công tác chuyên ngành

Cái

1

 

6

Thiết bị bảo mật

Cái

1

 

7

Thiết bị lưu điện chuyên dụng dung lượng lớn

Cái

1

 

8

Máy chiếu, thiết bị màn chiếu

Bộ

1

 

IX

Sở Công Thương

1

Văn phòng Sở

 

 

 

1.1

Máy đo chiều cao phục vụ chuyên ngành

Cái

1

 

1.2

ng nhòm đo khoảng cách

Cái

1

 

1.3

Ampe kìm phục vụ chuyên ngành

Cái

1

 

1.4

Bộ đàm phục vụ chuyên ngành

Bộ

1

 

2

Chi cục Quản lý thị trường

2.1

Bộ xét nghiệm nhanh an toàn thực phẩm

Bộ

9

 

2.2

Máy đọc mã vạch

Cái

9

 

2.3

Bộ quả cân chuẩn

Bộ

1

 

X

Sở Thông tin và Truyền thông

1

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

1.1

Máy phát điện 30KVA

Cái

1

 

1.2

Thiết bị định v GPS dùng cho chuyên ngành

Cái

2

 

1.3

Máy đo và quét tần số

Cái

2

 

1.4

Máy camera kỹ thuật số dùng cho chuyên ngành

Cái

2

 

1.5

Máy ảnh kỹ thật số dùng cho chuyên ngành

Cái

1

 

1.6

Máy ghi âm kỹ thuật số cầm tay

Cái

2

 

1.7

Máy in mầu laser (dùng cho cấp phép chuyên ngành)

Cái

1

 

1.8

Hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến

HT

1

 

1.9

Hệ thống âm thanh hội nghị truyền hình trực tuyến

HT

1

 

1.10

Máy vi tính để bàn cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngành

Bộ

2

 

1.11

Lưu điện cho máy chủ

Chiếc

3

 

1.12

Switch chuyển mạch cho hệ thng máy chủ

Chiếc

2

 

1.13

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngành

Chiếc

1

 

1.14

Máy chiếu

Chiếc

1

 

1.15

Thiết bị bút vẽ điện tử thông minh

Chiếc

1

 

1.16

Điều hòa dung tích lớn

Chiếc

2

 

1.17

Máy vi tính để bàn cấu hình cao phục vụ cho các lớp đào tạo chuyên sâu, chuyên ngành an toàn, an ninh thông tin và ứng cứu sự cố

Chiếc

41

 

2

Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trung tâm tích hợp dữ liệu

2.1

Switch chuyển mạch cho hệ thống máy chủ

Cái

2

 

2.2

Thiết bị phòng chống xâm nhập

Cái

1

 

2.3

Bộ thiết bị chống tấn công có chủ đích APT

Cái

1

 

2.4

Bộ thiết bị Firewall BIF

Cái

1

 

2.5

Thiết bị SecurityBox 4Network

Cái

1

 

2.6

Thiết bị SecurityBox 4Website

Cái

1

 

2.7

Máy vi tính để bàn có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngành

Cái

5

 

2.8

Thiết bị cân băng tải

Cái

1

 

2.9

Lưu điện cho máy chủ

Cái

4

 

2.10

Máy ảnh kỹ thật số dùng cho chuyên ngành

Cái

2

 

2.11

y vi tính xách tay có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngành

Cái

2

 

2.12

Tủ sấy, bảo quản máy ảnh, máy quay phim chuyên dụng

Cái

1

 

2.13

Flycam PHANTOM4PRO

Cái

1

 

2.14

Máy ghi âm Sony

Cái

2

 

2.15

Máy quay Camera

Cái

1

 

3

Đội ứng cứu sự cố mạng, máy tính tỉnh Tuyên Quang

3.1

Thiết bị lưu trữ dữ liệu di động

Bộ

10

 

3.2

Bộ thiết bị chống tấn công có chủ đích APT

Bộ

1

 

3.3

Bộ thiết bị Firewall BIF

Bộ

1

 

3.4

Thiết bị SecurityBox 4Network

Bộ

1

 

3.5

Máy vi tính xách tay có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngành

Cái

10

 

3.6

Thiết bị SecurityBox 4Website

Bộ

1

 

4

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.1

Thiết bị phòng chống xâm nhập

Bộ

1

 

4.2

Bộ thiết bị Firewall BIF

Bộ

1

 

4.3

y tính xách tay có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngành

Cái

4

 

4.4

Thiết bị lưu trữ dữ liệu di động

Bộ

2

 

4.5

Lưu điện cho máy chủ

Cái

2

 

4.6

Hệ thống chống sét

Bộ

1

 

XI

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

Máy chấm bài thi trắc nghiệm

Cái

2

 

2

Máy vi tính để bàn cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngành

Bộ

1

 

XII

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

Trung tâm Văn hóa và Triển lãm tỉnh

1.1

Loa FUNKEP 725 JBL: Mã hàng: SRX 725

Cái

4

 

1.2

Loa SUPBASS JBL SRX728S

Cái

1

 

1.3

Loa kiểm tra monitor sân khấu REAL (USA) - DS-1520M

Cái

1

 

1.4

Main power (cục đẩy) MBL9000-GRF Audio

Cái

4

 

1.5

Micro không dây cài áo SHURE SLX14/85 USA

Cái

10

 

1.6

COSEVER: chia tần loa SUPBASS

Cái

1

 

1.7

Bàn trộn âm Soundcraft GB4/32

Cái

1

 

1.8

Iqualizer 2231 - DBX

Cái

2

 

1.9

MICRO không dây SENNHIESER EW 135G3.

Cái

8

 

1.10

Đèn Led (Par 54 led * 3w)

Cái

40

 

1.11

Dây loa monster XP NW 1.0

Cái

200

 

1.12

Dây ni dài Mixer từ sân khấu đến khu vực điều chỉnh âm thanh

Cái

100

 

1.13

Dây tín hiệu DMX

Cái

400

 

1.14

Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp

Cái

4

 

1.15

Tđựng bàn trộn âm Soundcraft GB4/32

Cái

1

 

1.16

Đàn Organ Yamaha PSR S970

Cái

1

 

1.17

Đàn Organ Korg PA1000

Cái

1

 

1.18

Đàn Organ Roland E-A7

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường Còn hiệu lực 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 Còn hiệu lực 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư Hết hiệu lực 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường Còn hiệu lực 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường Còn hiệu lực 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 Hết hiệu lực 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 Hết hiệu lực 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 Còn hiệu lực 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực 83/2016/TT-BTC Thông tư số 83/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư Còn hiệu lực
20/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu Đại học Nam Cao tỉnh Hà Nam
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.