Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND quy định mức thu học phí năm học 2015-2016 cho giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An. Mức học phí được phân biệt theo vùng và nhóm ngành học.
Đối tượng áp dụng
Các đối tượng là học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An.
Các điểm cốt lõi
- Học sinh, sinh viên ở vùng thành thị phải đóng mức học phí từ 100 đến 230.000 đồng/tháng, tùy theo loại hình và nhóm ngành học.
- Học sinh, sinh viên ở vùng nông thôn đóng mức học phí thấp hơn, từ 60 đến 240.000 đồng/tháng.
- Trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp có mức thu từ 190.000 đến 370.000 đồng/tháng, tùy theo nhóm ngành học.
- Học sinh, sinh viên ở các xã đặc biệt khó khăn đóng mức học phí thấp hơn so với vùng nông thôn.
- Mức học phí áp dụng cho các trường trung cấp nghề và cao đẳng nghề cũng được quy định chi tiết.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn thu để duy trì hoạt động của hệ thống giáo dục công lập.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho học sinh, phụ huynh ở vùng nông thôn và các xã đặc biệt khó khăn.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức học phí năm học 2015-2016 là bao nhiêu?
Mức học phí từ 1.000 đến 370.000 đồng/tháng, tùy theo vùng và nhóm ngành học.
Học sinh ở các xã đặc biệt khó khăn đóng mức học phí như thế nào?
Học sinh ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đóng mức học phí thấp hơn, từ 60 đến 240.000 đồng/tháng.
Mức học phí áp dụng cho trường trung cấp nghề và cao đẳng nghề là bao nhiêu?
Mức học phí từ 140.000 đến 320.000 đồng/tháng, tùy theo nhóm ngành học.
Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua vào ngày 15 tháng 7 năm 2015.
Các đối tượng không được quy định mức học phí trong Nghị quyết này phải làm gì?
Các đối tượng không được quy định mức học phí trong Nghị quyết này áp dụng theo quy định hiện hành.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về mức thu học phí năm học 2015-2016
đối với giáo dục mầm non,trung học cơ sở, trung học phổ thông
và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
___________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;
Sau khi xem xét Tờ trình số 2100/TTr-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh về mức thu học phí và mức thu tiền tiểu học bán trú, tiền tiểu học 2 buổi/ngày năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Trường học, cơ sở giáo dục |
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) |
Vùng nông thôn |
|
|
Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Các xã còn lại |
||
|
1. Nhà trẻ: |
100 |
20 |
60 |
|
2. Mẫu giáo buổi: |
40 |
20 |
20 |
|
3. Mẫu giáo bán trú: |
|||
|
- Lớp mầm |
130 |
25 |
75 |
|
- Lớp chồi |
110 |
25 |
65 |
|
- Lớp lá |
90 |
25 |
55 |
|
4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày: |
75 |
30 |
40 |
|
5. Trung học cơ sở: |
40 |
20 |
20 |
|
6. Trung học phổ thông: |
60 |
20 |
30 |
|
7. Giáo dục thường xuyên: |
|||
|
- Hệ THCS |
40 |
20 |
20 |
|
- Hệ THPT |
60 |
20 |
30 |
|
8. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề: |
|||
|
- Hệ THCS |
15 |
10 |
10 |
|
- Hệ THPT |
20 |
10 |
15 |
|
9. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề: |
|||
|
- Hệ THCS
|
90 |
30 |
40 |
|
(Học văn hóa: 40; |
(Học văn hóa: 10; |
(Học văn hóa: 20; |
|
|
Học nghề: 50) |
Học nghề: 20) |
Học nghề: 20) |
|
|
- Hệ THPT
|
110 |
40 |
50 |
|
(Học văn hóa: 60; |
(Học văn hóa: 20; |
(Học văn hóa: 30; |
|
|
Học nghề: 50) |
Học nghề: 20) |
Học nghề: 20) |
|
2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
|
Nhóm ngành |
TCCN |
CĐCN |
|
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản |
190 |
220 |
|
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch |
200 |
230 |
|
3. Y dược |
230 |
|
3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nhóm ngành |
TCN |
CĐN |
|
1. Báo chí và thông tin; pháp luật |
140 |
150 |
|
2. Toán và thống kê |
140 |
160 |
|
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội |
150 |
190 |
|
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
170 |
200 |
|
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân |
190 |
210 |
|
6. Nghệ thuật |
210 |
230 |
|
7. Sức khỏe |
220 |
240 |
|
8. Thú y |
230 |
280 |
|
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến |
240 |
260 |
|
10. An ninh, quốc phòng |
260 |
280 |
|
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật |
290 |
330 |
|
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường |
290 |
310 |
|
13. Khoa học tự nhiên |
290 |
320 |
|
14. Dịch vụ vận tải |
330 |
370 |
|
15. Khác |
300 |
320 |
Ngoài các đối tượng có quy định mức thu học phí năm học 2015-2016, các đối tượng còn lại áp dụng theo quy định hiện hành.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2015.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.