Thông tư số 205/2011/TT-BTC Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với gạo

文号205/2011/TT-BTC
文件类型通知
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Hữu Chí — Thứ trưởng
更新16/06/2026
行业Tài Chính
发布30/12/2011
生效02/07/2012
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ TÀI CHÍNH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------------
Số: 205/2011/TT-BTC
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2011

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

về dự trữ nhà nước đối với gạo

----------------

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Pháp lệnh Dự trữ quốc gia ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dự trữ quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với gạo.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 7 năm 2012. Thông tư này thay thế Thông tư số 61/2009/TT-BTC ngày 26/3/2009 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với gạo bảo quản kín.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, nhập, xuất và bảo quản gạo dự trữ nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Hữu Chí

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
受其指导 6
17/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 17/2004/PL-UBTVQH11 Dự trữ quốc gia 生效中 196/2004/NĐ-CP Nghị định số 196/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dự trữ quốc gia 已失效
依据 4
被其替代 1
205/2011/TT-BTC
Thông tư số 205/2011/TT-BTC Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với gạo
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。