🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2077 /QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ một số quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 86/TTr-STP ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 45 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp), cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ toàn bộ 09 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) (Chi tiết tại Phụ lục 1).
2. Bãi bỏ toàn bộ 36 quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp) (Chi tiết tại Phụ lục 2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký .
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trên cơ sở danh sách các trường hợp cụ thể đã được cử đi đào tạo bác sỹ theo địa chỉ giai đoạn 2009 - 2017 và đào tạo cán bộ trình độ cao giai đoạn 2009 - 2015 nhưng chưa hết thời gian cam kết thì tiếp tục thực hiện trách nhiệm của người được cử đi đào tạo theo quy định tại Quyết định số 3329/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo bác sỹ theo địa chỉ giai đoạn 2009 - 2017 và đào tạo cán bộ trình độ cao giai đoạn 2009 - 2015; Quyết định số 1318/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi Quyết định số 3329/2009/QĐ-UBND về việc ban hành quy định hỗ trợ kinh phí, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo bác sỹ theo địa chỉ giai đoạn 2009 - 2017 và đào tạo cán bộ có trình độ cao giai đoạn 2009 - 2015 và các văn bản liên quan.
2. Trên cơ sở danh sách các trường hợp cụ thể đã và đang được hưởng hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ y tế phục vụ cho Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (Bệnh viện 500 giường) thì tiếp tục được hưởng kinh phí hỗ trợ, thực hiện trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng và bồi hoàn kinh phí theo quy định tại Quyết định số 296/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào tạo và quy trình xét chọn, quản lý bố trí công tác sau đào tạo nhân lực y tế phục vụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn từ năm 2011 trở đi; Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014 về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 296/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn và các văn bản liên quan.
3. Đối với các quyết định, chương trình, kế hoạch, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì tiếp tục thực hiện, hỗ trợ cho các hạng mục còn lại, cho thời gian còn lại của dự án theo quy định tại Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành quy định nội dung, mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025; Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định chi phí hỗ trợ giám sát thi công công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
4. Các Sở: Nội vụ, Y tế, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tiếp tục thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này và các văn bản liên quan.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Các chuyên viên NCTH; - Lưu: VT, NC. Vandt
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Hậu |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC BÃI BỎ 09 QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên văn bản |
|
|
Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định đánh số, gắn biển số nhà tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
|
|
Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về quản lý và khai thác sử dụng lòng đường, lề đường, vỉa hè trong các đô thị và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
|
|
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm học tập cộng đồng của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
|
|
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định tiêu chí phân loại xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
|
|
Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về thực hiện cơ chế, chính sách thu hút xã hội hoá đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
|
|
Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
|
|
Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 21/01/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
|
|
Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
|
|
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên. |
|
Tổng số: 09 quyết định |
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC BÃI BỎ 36 QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên văn bản |
|
1. |
Quyết định số 3329/2009/QĐ-UBND ngày 28/10/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về hỗ trợ kinh phí, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo bác sỹ theo địa chỉ giai đoạn 2009 - 2017 và đào tạo cán bộ trình độ cao giai đoạn 2009 - 2015. |
|
2. |
Quyết định số 775/2010/QĐ-UBND ngày 14/04/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định phân công, phân cấp quản lý khai thác sử dụng hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
3. |
Quyết định số 1569/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành quy định về quản lý, sử dụng vỉa hè, lòng đường, bảo vệ mỹ quan và trật tự đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
4. |
Quyết định số 296/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào tạo và quy trình xét chọn, quản lý bố trí công tác sau đào tạo nhân lực y tế phục vụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn từ năm 2011 trở đi |
|
5. |
Quyết định số 1318/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi Quyết định số 3329/2009/QĐ-UBND về việc ban hành quy định hỗ trợ kinh phí, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo bác sỹ theo địa chỉ giai đoạn 2009 - 2017 và đào tạo cán bộ có trình độ cao giai đoạn 2009 - 2015. |
|
6. |
Quyết định số 1383/2011/QĐ-UBND ngày 29/7/2011 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
7. |
Quyết định số 817/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định về hoạt động sản xuất gạch, ngói thủ công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
8. |
Quyết định số 2335/2012/QĐ-UBND ngày 31/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
9. |
Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 296/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 về việc ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, ngành đào tạo, phương thức đào tạo, quyền lợi và trách nhiệm của người được cử đi đào tạo, bồi hoàn kinh phí đào tạo và quy trình xét chọn, quản lý bố trí công tác sau đào tạo nhân lực y tế phục vụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn từ năm 2011 trở đi. |
|
10. |
Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý cho các cơ quan chuyên môn và UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn. |
|
11. |
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
12. |
Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
13. |
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
14. |
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ sung Quyết định số 817/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về hoạt động sản xuất gạch, ngói thủ công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
15. |
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
16. |
Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 ban hành Quy định trách nhiệm đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán, tổ chức đấu thầu và thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
17. |
Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và giá cho thuê nhà ở công vụ, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
18. |
Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
19. |
Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 của UBND tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1569/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về quản lý, sử dụng vỉa hè, lòng đường, bảo vệ mỹ quan và trật tự đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
20. |
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định cụ thể cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
21. |
Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
22. |
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành quy định nội dung, mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
23. |
Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
24. |
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định một số nội dung về quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
25. |
Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh Bắc Kạn quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025. |
|
26. |
Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. |
|
27. |
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 04/05/2023 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
28. |
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của UBND tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
29. |
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của UBND tỉnh Bắc Kạn quy định chi phí hỗ trợ giám sát thi công công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn |
|
30. |
Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND tỉnh Bắc Kạn Phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
31. |
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Bắc Kạn quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn. |
|
32. |
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi, bổ sung những quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá các loại đất kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
33. |
Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
34. |
Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. |
|
35. |
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022, Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 13/11/2023, Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. |
|
36. |
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Kạn quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ theo điểm a và điểm d khoản 1 Điều 14, Điều 16, khoản 2 Điều 21 Nghị định số 88/2024/NĐ- CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất. |
|
Tổng số: 36 quyết định |
|
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.