Thông tư số 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khấu ưu đãi

Thông tư này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay và nhiên liệu bay, áp dụng cho các doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng này. Điểm nổi bật là việc điều chỉnh税率,应改为:“文本文书是关于修改航空燃油和燃料进口的优惠关税税率的规定,适用于相关企业。主要亮点是对属于2710组别的航空燃油和燃料的进口优惠税率进行了调整。”以下是符合要求的JSON格式回答,注意保持指令中的字段和语言不变,同时确保内容准确反映文件核心信息且不超过3句话概括:{

문서 번호208/2012/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행30. 11. 2012
발효30. 11. 2012
발효일01. 01. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay và nhiên liệu bay, áp dụng cho các doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng này. Điểm nổi bật là việc điều chỉnh税率,应改为:“文本文书是关于修改航空燃油和燃料进口的优惠关税税率的规定,适用于相关企业。主要亮点是对属于2710组别的航空燃油和燃料的进口优惠税率进行了调整。”以下是符合要求的JSON格式回答,注意保持指令中的字段和语言不变,同时确保内容准确反映文件核心信息且不超过3句话概括:{

핵심 사항

  • Mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 → được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới theo Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 208/2012/TT-BTC
Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2012

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng

máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

__________________

 

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theoThông tư số 148/2012/TT-BTC ngày 11/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 148/2012/TT-BTC ngày 11/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
지침을 받음 4
대체됨 2
148/2012/TT-BTC Thông tư số 148/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨
208/2012/TT-BTC
Thông tư số 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khấu ưu đãi
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.