Quyết định số 2089/QĐ-BNN-TCLN Về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011

Quyết định số 2089/QĐ-BNN-TCLN công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011, bao gồm diện tích các loại rừng và độ che phủ rừng. Quyết định này áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp và các cơ quan liên quan.

Số hiệu2089/QĐ-BNN-TCLN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Người kýHà Công Tuấn — Thứ trưởng
Cập nhật25/06/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcLâm Nghiệp
Ngày ban hành30/08/2012
Ngày áp dụng30/08/2012
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 2089/QĐ-BNN-TCLN công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011, bao gồm diện tích các loại rừng và độ che phủ rừng. Quyết định này áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp và các cơ quan liên quan.

Đối tượng áp dụng

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, và các cơ quan, đơn vị liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • là rừng tự nhiên và rừng trồng → được công bố diện tích cụ thể theo loại rừng (tự nhiên, trồng) và phân loại (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất).
  • Rừng tự nhiên: Tổng cộng 10.285.383 hécta, trong đó rừng đặc dụng là 43.093 hécta.
  • Rừng trồng: Tổng cộng 3.229.681 hécta, trong đó rừng trồng đã khép tán là 2.852.717 hécta và chưa khép tán là 376.964 hécta.
  • Diện tích rừng để tính độ che phủ: Tổng cộng 13.138.100 hécta, trong đó độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.
  • Quyết định này áp dụng cho các cơ quan liên quan và yêu cầu họ chịu trách nhiệm thi hành.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Cung cấp thông tin chính xác về diện tích rừng giúp quản lý hiệu quả nguồn lực thiên nhiên.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân hoặc doanh nghiệp trong văn bản.

❓ Câu hỏi thường gặp

Diện tích rừng tự nhiên và trồng được công bố chi tiết như thế nào?

Rừng tự nhiên tổng cộng là 10.285.383 hécta, trong đó rừng đặc dụng là 43.093 hécta. Rừng trồng tổng cộng là 3.229.681 hécta, trong đó rừng trồng đã khép tán là 2.852.717 hécta và chưa khép tán là 376.964 hécta.

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là bao nhiêu?

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, và các cơ quan, đơn vị liên quan.

Có biểu đồ đính kèm không?

Có, chi tiết số liệu được nêu trong các biểu đính kèm.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực ngay khi ban hành và yêu cầu các cơ quan liên quan thi hành.

Toàn văn

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2089/QĐ-BNN-TCLN
Hà Nội, ngày 30 tháng 08 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Chỉ thị 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao cho lực lượng Kiểm lâm tổ chức theo dõi diễn biến rừng trong phạm vi toàn quốc;

Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2011 trong toàn quốc như sau:

Đơn vị tính: hécta

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch rừng và đất lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Tổng diện tích rừng

13.515.064

2.011.261

4.644.404

6.677.105

182.294

1.1

Rừng tự nhiên

10.285.383

1.930.971

4.018.568

4.292.751

43.093

1.2

Rừng trồng

3.229.681

80.290

625.836

2.384.354

139.201

a

Rừng trồng đã khép tán

2.852.717

70.919

552.789

2.106.055

122.954

b

Rừng trồng chưa khép tán

376.964

9.371

73.047

278.299

16.247

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.138.100

2.001.890

4.571.357

6.398.806

166.047

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.

Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Hà Công Tuấn
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.