Quyết định số 2089/QĐ-BNN-TCLN công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011, bao gồm diện tích các loại rừng và độ che phủ rừng. Quyết định này áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp và các cơ quan liên quan.
적용 범위
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, và các cơ quan, đơn vị liên quan.
핵심 사항
- là rừng tự nhiên và rừng trồng → được công bố diện tích cụ thể theo loại rừng (tự nhiên, trồng) và phân loại (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất).
- Rừng tự nhiên: Tổng cộng 10.285.383 hécta, trong đó rừng đặc dụng là 43.093 hécta.
- Rừng trồng: Tổng cộng 3.229.681 hécta, trong đó rừng trồng đã khép tán là 2.852.717 hécta và chưa khép tán là 376.964 hécta.
- Diện tích rừng để tính độ che phủ: Tổng cộng 13.138.100 hécta, trong đó độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.
- Quyết định này áp dụng cho các cơ quan liên quan và yêu cầu họ chịu trách nhiệm thi hành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cung cấp thông tin chính xác về diện tích rừng giúp quản lý hiệu quả nguồn lực thiên nhiên.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân hoặc doanh nghiệp trong văn bản.
❓ 자주 묻는 질문
Diện tích rừng tự nhiên và trồng được công bố chi tiết như thế nào?
Rừng tự nhiên tổng cộng là 10.285.383 hécta, trong đó rừng đặc dụng là 43.093 hécta. Rừng trồng tổng cộng là 3.229.681 hécta, trong đó rừng trồng đã khép tán là 2.852.717 hécta và chưa khép tán là 376.964 hécta.
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là bao nhiêu?
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, và các cơ quan, đơn vị liên quan.
Có biểu đồ đính kèm không?
Có, chi tiết số liệu được nêu trong các biểu đính kèm.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực ngay khi ban hành và yêu cầu các cơ quan liên quan thi hành.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011
____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Chỉ thị 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao cho lực lượng Kiểm lâm tổ chức theo dõi diễn biến rừng trong phạm vi toàn quốc;
Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2011 trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: hécta
|
TT |
Loại rừng |
Tổng cộng |
Thuộc quy hoạch 3 loại rừng |
Ngoài quy hoạch rừng và đất lâm nghiệp |
||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
||||
|
1 |
Tổng diện tích rừng |
13.515.064 |
2.011.261 |
4.644.404 |
6.677.105 |
182.294 |
|
1.1 |
Rừng tự nhiên |
10.285.383 |
1.930.971 |
4.018.568 |
4.292.751 |
43.093 |
|
1.2 |
Rừng trồng |
3.229.681 |
80.290 |
625.836 |
2.384.354 |
139.201 |
|
a |
Rừng trồng đã khép tán |
2.852.717 |
70.919 |
552.789 |
2.106.055 |
122.954 |
|
b |
Rừng trồng chưa khép tán |
376.964 |
9.371 |
73.047 |
278.299 |
16.247 |
|
2 |
Diện tích rừng để tính độ che phủ |
13.138.100 |
2.001.890 |
4.571.357 |
6.398.806 |
166.047 |
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.
Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.
Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.