Nghị quyết số 21/2007/NQ-CP quy định về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lai Châu, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. Nghị quyết này nhằm đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
적용 범위
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu; Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan.
핵심 사항
- Diện tích, cơ cấu các loại đất được quy hoạch đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lai Châu
- Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp và ngược lại, với chỉ tiêu cụ thể cho từng giai đoạn
- Kế hoạch thu hồi đất theo các loại đất và mục đích sử dụng khác nhau
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng để phát triển kinh tế - xã hội
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Lai Châu.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp nếu diện tích chuyển đổi lớn.
❓ 자주 묻는 질문
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lai Châu bao gồm những loại đất nào?
Nghị quyết quy định các loại đất như: đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng.
Có bao nhiêu diện tích đất nông nghiệp sẽ chuyển sang phi nông nghiệp trong giai đoạn 2006 - 2010?
9.667 ha đất nông nghiệp sẽ được chuyển sang phi nông nghiệp trong giai đoạn này.
Diện tích đất nào có chỉ tiêu tăng nhiều nhất trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010)?
Đất lâm nghiệp có chỉ tiêu tăng nhiều nhất, từ 359.253 ha vào năm 2005 lên 527.348 ha vào năm 2010.
Có bao nhiêu diện tích đất ở tại nông thôn sẽ được thu hồi trong giai đoạn 2006 - 2010?
Trong giai đoạn này, có 490 ha đất ở tại nông thôn sẽ bị thu hồi.
Có bao nhiêu diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2006 - 2010?
Tổng cộng có 548.037 ha đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng trong giai đoạn này.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh
Lai Châu
___________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (Tờ trình số 527/TTr-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 65/TTr-BTNMT ngày 23 tháng 11 năm 2006).
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lai Châu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
292 |
7,58 |
497 |
12,88 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông |
560 |
14,53 |
722 |
18,72 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
9 |
0,24 |
68 |
1,76 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
27 |
0,69 |
72 |
1,87 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo |
171 |
4,44 |
242 |
6,29 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
6 |
0,17 |
115 |
2,98 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
7 |
0,17 |
29 |
0,74 |
|
2.2.4.9 |
Đất di tích, danh lam thắng cảnh |
1 |
0,03 |
69 |
1,79 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
21 |
0,53 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
261 |
1,55 |
307 |
1,82 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
9.679 |
57,32 |
20.979 |
124,25 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
453.195 |
49,96 |
267.033 |
29,44 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 – 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
9.667 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
5.030 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.503 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.090 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
527 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4.620 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
868 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
3.751 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
17 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
843 |
|
2.1 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
835 |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
8 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
89 |
|
|
Trong đó: đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
89 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 – 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
9.667 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
5.030 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.503 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
527 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4.620 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
868 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
3.751 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
17 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
875 |
|
2.1 |
Đất ở |
512 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
490 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
22 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
127 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
7 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
120 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
12 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
224 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Giai đoạn 2006 – 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
178.937 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
7.113 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
171.815 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
7 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
5.480 |
|
2.1 |
Đất ở |
131 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1.230 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
44 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
4.075 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lai Châu, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu xác lập ngày 13 tháng 9 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Lai Châu với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
437.021 |
464.277 |
521.359 |
573.308 |
600.461 |
608.050 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
77.328 |
78.150 |
79.681 |
81.072 |
82.628 |
80.230 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
71.027 |
71.201 |
71.140 |
71.108 |
71.176 |
68.352 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
28.957 |
29.288 |
29.191 |
29.090 |
29.354 |
27.789 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
6.300 |
6.948 |
8.540 |
9.965 |
11.452 |
11.878 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
359.253 |
385.677 |
441.207 |
491.760 |
517.353 |
527.348 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
35.851 |
36.511 |
40.033 |
43.929 |
48.012 |
50.968 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
290.478 |
312.243 |
348.250 |
378.908 |
392.418 |
393.457 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
32.924 |
36.924 |
52.924 |
68.923 |
76.923 |
82.923 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
393 |
401 |
422 |
427 |
431 |
422 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
47 |
49 |
49 |
49 |
49 |
49 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
16.884 |
18.119 |
19.224 |
19.872 |
21.316 |
32.016 |
|
2.1 |
Đất ở |
2.465 |
2.520 |
2.662 |
2.886 |
3.080 |
2.786 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
2.156 |
2.215 |
2.361 |
2.564 |
2.722 |
2.367 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
309 |
305 |
301 |
322 |
358 |
418 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
4.480 |
5.682 |
6.670 |
7.105 |
7.448 |
7.945 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
109 |
126 |
136 |
143 |
145 |
141 |
|
2.2.2 |
Đất an ninh quốc phòng |
249 |
276 |
314 |
331 |
339 |
344 |
|
2.2.2.1 |
Đất an ninh |
30 |
276 |
39 |
49 |
51 |
56 |
|
2.2.2.2 |
Đất quốc phòng |
219 |
37 |
275 |
282 |
288 |
288 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
265 |
516.239 |
641 |
734 |
912 |
1.219 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
50 |
53 |
200 |
200 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
76 |
83 |
89 |
107 |
110 |
300 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
118 |
300 |
338 |
368 |
380 |
466 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
71 |
133 |
164 |
206 |
222 |
252 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
3.857 |
4.762 |
5.579 |
5.898 |
6.052 |
6.241 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
2.783 |
3.394 |
4.043 |
4.289 |
4.413 |
4.406 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
292 |
347 |
398 |
441 |
451 |
497 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
560 |
567 |
568 |
568 |
577 |
722 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
9 |
27 |
67 |
68 |
68 |
68 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
27 |
51 |
69 |
70 |
71 |
72 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo |
171 |
203 |
216 |
236 |
243 |
242 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
6 |
80 |
110 |
112 |
114 |
115 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
7 |
12 |
20 |
25 |
27 |
29 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
1 |
69 |
69 |
69 |
69 |
69 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
0 |
13 |
19 |
20 |
20 |
21 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
261 |
299 |
308 |
317 |
319 |
307 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng |
9.679 |
9.618 |
9.584 |
9.564 |
10.468 |
20.979 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
453.195 |
424.704 |
366.516 |
313.920 |
285.323 |
267.033 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
9.667 |
796 |
750 |
421 |
1.120 |
6.580 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
5.030 |
516 |
521 |
306 |
575 |
3.113 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.503 |
322 |
358 |
248 |
488 |
3.088 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.090 |
7 |
11 |
4 |
75 |
993 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
527 |
194 |
163 |
58 |
87 |
25 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4.620 |
280 |
228 |
115 |
544 |
3.453 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
868 |
31 |
44 |
41 |
145 |
608 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
3.751 |
249 |
183 |
74 |
399 |
2.845 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
17 |
0 |
2 |
1 |
0 |
14 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
843 |
143 |
220 |
120 |
260 |
100 |
|
2.1 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
835 |
135 |
220 |
120 |
260 |
100 |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
89 |
46 |
14 |
13 |
1 |
15 |
|
|
Trong đó: đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
89 |
46 |
14 |
13 |
1 |
15 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
9667 |
796 |
750 |
421 |
1.120 |
6.580 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
5030 |
516 |
521 |
306 |
575 |
3.113 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4503 |
322 |
358 |
248 |
488 |
3.088 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
527 |
194 |
163 |
58 |
87 |
25 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4620 |
280 |
228 |
115 |
544 |
3.453 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
869 |
31 |
44 |
41 |
145 |
608 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
3751 |
249 |
183 |
74 |
399 |
2.845 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
17 |
0 |
2 |
1 |
0 |
14 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
875 |
82 |
53 |
23 |
38 |
633 |
|
2.1 |
Đất ở |
512 |
22 |
26 |
4 |
30 |
431 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
490 |
14 |
17 |
3 |
30 |
426 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
22 |
7 |
9 |
1 |
0 |
5 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
127 |
|
2 |
|
4 |
121 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
7 |
|
2 |
|
1 |
5 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
120 |
|
|
|
3 |
117 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
12 |
|
|
|
|
12 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
224 |
61 |
34 |
20 |
5 |
103 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
178.937 |
28.046 |
57.823 |
52.370 |
28.273 |
14.169 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
7.113 |
1.215 |
1.860 |
1.607 |
1.895 |
636 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
171.815 |
26.827 |
55.958 |
50.763 |
26.378 |
13.533 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
7 |
2 |
5 |
|
|
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
5.480 |
445 |
364 |
227 |
324 |
4.120 |
|
2.1 |
Đất ở |
131 |
11 |
21 |
49 |
21 |
29 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1.230 |
404 |
338 |
170 |
69 |
249 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
44 |
30 |
5 |
7 |
2 |
|
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
4.075 |
|
|
|
232 |
3.843 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.
4. Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.