Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Quyết định này ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Đơn giá bao gồm chi phí cho các thông số quan trắc cụ thể, áp dụng từ ngày có hiệu lực.

Số hiệu21/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhLâm Đồng
Người kýHuỳnh Đức Hòa — Chủ tịch
Cập nhật22/07/2026
NgànhTài Chính, Tài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcLĩnh Vực GiáĐất Đai
Ngày ban hành12/05/2011
Ngày áp dụng22/05/2011
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Đơn giá bao gồm chi phí cho các thông số quan trắc cụ thể, áp dụng từ ngày có hiệu lực.

Đối tượng áp dụng

Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Các điểm cốt lõi

  • Sở Tài nguyên và Môi trường → được ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa với mức phí cụ thể (Kèm theo Bảng đơn giá).
  • Sở Tài chính → được hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá quan trắc môi trường.
  • Nếu chi phí thay đổi từ 15% trở lên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng phương án điều chỉnh đơn giá.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Đơn giá bao gồm các thông số quan trắc như nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, áp suất khí quyển, TSP, Pb, CO, NO2, SO2, O3, HC (trừ Metan) cho không khí; LAeq, Lamax và Cường độ dòng xe cho tiếng ồn giao thông; LAeq, LAmax, LA50 và mức ồn theo tần số (dải Octa) cho tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị; nhiệt độ, pH, oxy hòa tan (DO), tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện (EC), chất rắn lơ lửng (SS), nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), nhu cầu oxy hóa học (COD), nitơ amôn (NH4+), nitrite (NO2-), nitrate (NO3-), tổng P, tổng N, kim loại nặng pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn, sulphat (SO42-), photphat (PO43-), clorua (Cl-) và dầu mỡ cho nước mặt lục địa.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường sẽ phải tuân thủ đơn giá mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí vận hành.
  • Các cơ quan quản lý môi trường và tài chính sẽ được hướng dẫn thực hiện công tác theo dõi và điều chỉnh đơn giá khi cần thiết.
  • Đối với cá nhân và tổ chức sử dụng dịch vụ quan trắc môi trường, họ sẽ phải trả mức phí cụ thể cho từng thông số quan trắc.

❓ Câu hỏi thường gặp

Mức phí cụ thể cho các thông số quan trắc không khí là bao nhiêu?

Mức phí cụ thể như sau: Nhiệt độ, độ ẩm (32.100 đồng), vận tốc gió, hướng gió (31.719 đồng), áp suất khí quyển (32.100 đồng), TSP (101.995 đồng), Pb (322.215 đồng), CO (453.782 đồng), NO2 (283.964 đồng), SO2 (338.237 đồng), O3 (386.831 đồng) và HC (trừ Metan) (799.814 đồng).

Đơn giá hoạt động quan trắc tiếng ồn bao gồm những thông số nào?

Đơn giá hoạt động quan trắc tiếng ồn bao gồm: LAeq, Lamax (90.081 đồng) cho tiếng ồn giao thông và LAeq, LAmax, LA50 (97.176 đồng), mức ồn theo tần số (dải Octa) (179.806 đồng) cho tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị.

Mức phí cụ thể cho các thông số quan trắc nước mặt lục địa là bao nhiêu?

Mức phí cụ thể như sau: Nhiệt độ, pH (85.265 đồng), oxy hòa tan (DO) (80.403 đồng), tổng chất rắn hòa tan (TDS) (96.404 đồng), độ dẫn điện (EC) (96.404 đồng), chất rắn lơ lửng (SS) (257.842 đồng), nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) (258.707 đồng), nhu cầu oxy hóa học (COD) (325.049 đồng), nitơ amôn (NH4+) (364.144 đồng), nitrite (NO2-) (475.670 đồng), nitrate (NO3-) (430.824 đồng), tổng P (548.273 đồng), tổng N (574.457 đồng), kim loại nặng pb, Cd (833.189 đồng), Hg, As (973.159 đồng), Fe, Cu, Zn, Mn (750.185 đồng), sulphat (SO42-) (328.513 đồng), photphat (PO43-) (364.222 đồng), clorua (Cl-) (510.626 đồng) và dầu mỡ (972.758 đồng).

Nếu chi phí thay đổi từ 15% trở lên, quy trình điều chỉnh đơn giá như thế nào?

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng phương án gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá cho phù hợp khi chi phí các loại dụng cụ, thiết bị, vật liệu và chi phí nhân công liên quan thay đổi từ 15% trở lên.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 21/2011/QĐ-UBND
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 5 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

V/v ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung

quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05/7/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa;

Theo đề nghị của Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 815/TTr-LS ngày 29 tháng  4 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Kèm theo Bảng đơn giá).

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Khi giá cả các loại dụng cụ, thiết bị, vật liệu và chi phí nhân công liên quan đến đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa thay đổi làm cho đơn giá quan trắc thay đổi (tăng hoặc giảm) từ 15% trở lên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng phương án gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Hòa

 

 

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ MÔI TRƯỜNG

KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 12  tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

 

I. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh:

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng)

1

KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

32.100

2

KK2

Vận tốc gió, hướng gió

31.719

3

KK3

Áp suất khí quyển

32.100

4

KK4

TSP

101.995

5

KK4

Pb

322.215

6

KK5

CO

453.782

7

KK6

NO2

283.964

8

KK7

SO2

338.237

9

KK8

O3

386.831

10

KK9

HC (trừ Metan)

799.814

 

II. Đơn giá hoạt động quan trắc tiếng ồn:

Số
TT

Mã hiệu

Thông số
quan trắc

Đơn giá

(đồng)

I

Tiếng ồn giao thông  

1

TO1 

LAeq, Lamax

90.081

 2

TO2 

Cường độ dòng xe

211.623

II

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị  

 1

 TO3

LAeq, LAmax, LA50

97.176

 2

 TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

179.806

 

            III. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa:

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá (đồng)

1

 NM1

Nhiệt độ, pH

85.265

2

 NM2

Oxy hòa tan (DO)

80.403

3

 NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

96.404

4

 NM3

Độ dẫn điện (EC)

96.404

5

 NM4

Chất rắn lơ lửng (SS)

257.842

6

 NM5

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

258.707

7

 NM5

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

325.049

8

 NM6

Nitơ amôn (NH4+)

364.144

9

 NM6

Nitrite (NO2-)

475.670

10

 NM6

Nitrate (NO3-)

430.824

11

 NM6

Tổng P

548.273

12

 NM6

Tổng N

574.457

13

 NM6

Kim loại nặng  pb, Cd,

833.189

14

 NM6

Kim loại nặng Hg, As

973.159

15

 NM6

Kim loại Fe, Cu, Zn, Mn

750.185

16

 NM6

Sulphat (SO42-)

328.513

17

 NM6

Photphat (PO43-)

364.222

18

 NM6

Clorua (Cl-)

510.626

19

 NM7

Dầu mỡ

972.758

20

 NM8

Coliform

831.174

 

(Ghi chú: Đơn giá nêu trên đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng).


Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.