🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo
Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của
Bộ trưởng Bộ Công thương thực hiện quy tắc thủ tục cấp và kiểm tra
xuất xứ sửa đổi và quy tắc cụ thể mặt hàng theo Hệ thống hài hòa phiên bản
2007 trong Hiệp định thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về
hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và
nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
----------------------------
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được ký kết chính thức tại Lào ngày 29 tháng 11 năm 2004;
Căn cứ Nghị định thư thứ ba sửa đổi Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được ký ngày 19 tháng 11 năm 2012 tại Phờ-nôm-pênh, Cam-pu-chia;
Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Bãi bỏ Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014./.
PHỤ LỤC
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (PSRs) THEO HỆ THỐNG HÀI HÒA MÔ TẢ VÀ MÃ HÓA HÀNG HÓA PHIÊN BẢN 2012
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ Công Thương)
1. Quy định chung
Sản phẩm thỏa mãn quy tắc xuất xứ cụ thể quy định tại Phụ lục này sẽ được coi là trải qua chuyển đổi cơ bản và sẽ được coi là có xuất xứ của Bên diễn ra quá trình chuyển đổi cơ bản đó.
Trong trường hợp một sản phẩm có sự tham gia sản xuất của từ hai Bên trở lên thì sản phẩm đó sẽ có xuất xứ của Bên diễn ra quy trình chuyển đổi cơ bản cuối cùng.
2. Quy tắc đơn nhất
Những tiêu chí xuất xứ cụ thể quy định tại Khoản 2 của Phụ lục này là những tiêu chí duy nhất để xác định xuất xứ cho những sản phẩm tương ứng dưới đây. Khi nộp đơn đề nghị cấp C/O Mẫu E cho những sản phẩm này, người xuất khẩu chỉ được sử dụng duy nhất những tiêu chí cụ thể dưới đây:
|
STT |
Mã hàng |
Mô tả sản phẩm |
Tiêu chí xuất xứ |
|
1 |
1517.90 |
- Magarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16: - Loại khác |
Được sản xuất từ mỡ hoặc dầu thu được trong khu vực ACFTA |
|
2 |
2105.00 |
Kem lạnh và các sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa cacao |
Chuyển sang phân nhóm 2105.00 từ bất kỳ chương nào khác |
|
3 |
5103.20 |
Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
Thu được từ cừu hoặc các động vật khác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA |
|
4 |
5103.30 |
Phế liệu từ lông động vật loại thô |
Thu được từ cừu hoặc các động vật khác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA |
|
5 |
5104.00 |
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế |
Thu được từ cừu hoặc các động vật khác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA |
|
6 |
5105.31 |
Lông động vật loại mịn, chải thô hoặc chải kỹ của dê Ca-sơ-mia |
Thu được từ cừu hoặc các động vật khác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA |
|
7 |
5105.39 |
Lông động vật loại mịn, chải thô hoặc chải kỹ của loại khác |
Thu được từ cừu hoặc các động vật khác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA |
|
8 |
5105.40 |
Lông động vật loại thô, chải thô hoặc chải kỹ |
Thu được từ cừu hoặc các động vật khác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA |
|
9 |
7101.21 |
- Ngọc trai nuôi cấy -- Chưa được gia công |
Có xuất xứ thuần túy trong lãnh thổ của Bên xuất khẩu |
3. Quy tắc lựa chọn
Việc xác định xuất xứ cho các sản phẩm dưới đây có thể sử dụng Điều 4 của Phụ lục I Quyết định số 12/2007/QĐ-BTM hoặc các tiêu chí cụ thể tương ứng quy định tại khoản 3 của Phụ lục này.
3.1. Tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa
|
STT |
Mã hàng |
Mô tả sản phẩm |
Tiêu chí xuất xứ |
|
10 |
1604.11 |
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa xay nhỏ: -- Từ cá hồi |
Chuyển sang phân nhóm 1604.11 từ bất kỳ chương nào khác |
|
11 |
1604.12 |
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa xay nhỏ: -- Từ cá trích |
Chuyển sang phân nhóm 1604.12 từ bất kỳ chương nào khác |
|
12 |
1604.13 |
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa xay nhỏ: -- Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (bristling) |
Chuyển sang phân nhóm 1604.13 từ bất kỳ chương nào khác |
|
13 |
1604.15 |
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa xay nhỏ: -- Từ cá thu |
Chuyển sang phân nhóm 1604.15 từ bất kỳ chương nào khác |
|
14 |
1604.16 |
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa xay nhỏ: -- Từ cá trổng |
Chuyển sang phân nhóm 1604.16 từ bất kỳ chương nào khác |
|
15 |
1604.17 |
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa xay nhỏ: -- Từ cá chình/lươn |
Chuyển sang phân nhóm 1604.17 từ bất kỳ chương nào khác |
|
16 |
1604.19 |
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa xay nhỏ: -- Từ cá khác |
Chuyển sang phân nhóm 1604.19 từ bất kỳ chương nào khác |
|
17 |
1604.20 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác |
Chuyển sang phân nhóm 1604.20 từ bất kỳ chương nào khác |
|
18 |
3006.10 |
- Chỉ catgut vô trùng, chỉ phẫu thuật vô trùng tương tự, các chất kết dính mô vô trùng dùng để đóng vết thương trong phẫu thuật; băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa |
Chuyển sang phân nhóm 3006.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
19 |
3916.10 |
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic: - Từ polyme etylen |
Chuyển sang phân nhóm 3916.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
20 |
3916.20 |
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic: - Từ poly vinyl clorua |
Chuyển sang phân nhóm 3916.20 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
21 |
3916.90 |
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic: - Từ plastic khác |
Chuyển sang phân nhóm 3916.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
22 |
3917.10 |
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo |
Chuyển sang phân nhóm 3917.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
23 |
3917.21 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi, loại cứng: -- Từ polyme etylen |
Chuyển sang phân nhóm 3917.21 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
24 |
3917.22 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi, loại cứng: -- Từ polyme propylen |
Chuyển sang phân nhóm 3917.22 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
25 |
3917.23 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi, loại cứng: -- Từ polyme vinyl clorua |
Chuyển sang phân nhóm 3917.23 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
26 |
3917.29 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi, loại cứng: -- Từ plastic khác |
Chuyển sang phân nhóm 3917.29 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
27 |
3917.31 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi khác: -- Ống, ống dẫn và ống vòi loại dẻo, có áp suất gãy tối thiểu là 27,6 Mpa |
Chuyển sang phân nhóm 3917.31 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
28 |
3917.32 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi khác: -- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các linh kiện |
Chuyển sang phân nhóm 3917.32 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
29 |
3917.33 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi khác: -- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các linh kiện |
Chuyển sang phân nhóm 3917.33 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
30 |
3917.39 |
- Ống, ống dẫn, ống vòi khác: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 3917.39 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
31 |
3917.40 |
- Phụ kiện để ghép nối |
Chuyển sang phân nhóm 3917.40 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
32 |
3919.10 |
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn: - Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20 cm |
Chuyển sang phân nhóm 3919.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
33 |
3919.90 |
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn: - Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 3919.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
34 |
3920.10 |
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác: - Từ polyme etylen |
Chuyển sang phân nhóm 3920.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
35 |
3920.20 |
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác: - Từ polyme propylen |
Chuyển sang phân nhóm 3920.20 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
36 |
3920.30 |
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác: - Từ polyme styren |
Chuyển sang phân nhóm 3920.30 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
37 |
3920.43 |
- Từ polyme vinyl clorua: -- Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng |
Chuyển sang phân nhóm 3920.43 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
38 |
3920.49 |
- Từ polyme vinyl clorua: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 3920.49 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
39 |
3920.51 |
- Từ polyme acrylic: -- Từ poly (metyl metacrylat) |
Chuyển sang phân nhóm 3920.51 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
40 |
3920.59 |
- Từ polyme acrylic: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 3920.59 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
41 |
3920.61 |
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác: -- Từ polycarbonat |
Chuyển sang phân nhóm 3920.61 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
42 |
3920.62 |
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác: -- Từ poly (etylen terephthalat) |
Chuyển sang phân nhóm 3920.62 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
43 |
3920.63 |
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác: -- Từ polyeste chưa no |
Chuyển sang phân nhóm 3920.63 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
44 |
3920.69 |
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác: -- Từ các polyeste khác |
Chuyển sang phân nhóm 3920.69 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
45 |
3920.71 |
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: -- Từ xenlulo tái sinh |
Chuyển sang phân nhóm 3920.71 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
46 |
3920.73 |
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: - Từ xenlulo axetat |
Chuyển sang phân nhóm 3920.73 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
47 |
3920.79 |
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: -- Từ các dẫn xuất xenlulo khác |
Chuyển sang phân nhóm 3920.79 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
48 |
3920.91 |
- Từ plastic khác: -- Từ poly (vinyl butyral) |
Chuyển sang phân nhóm 3920.91 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
49 |
3920.92 |
- Từ plastic khác: -- Từ polyamit |
Chuyển sang phân nhóm 3920.92 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
50 |
3920.93 |
- Từ plastic khác: -- Từ nhựa amino |
Chuyển sang phân nhóm 3920.93 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
51 |
3920.94 |
- Từ plastic khác: -- Từ nhựa phenolic |
Chuyển sang phân nhóm 3920.94 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
52 |
3920.99 |
- Từ plastic khác: -- Từ plastic khác |
Chuyển sang phân nhóm 3920.99 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
53 |
3921.11 |
- Loại xốp: -- Từ polyme styren |
Chuyển sang phân nhóm 3921.11 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
54 |
3921.12 |
- Loại xốp: -- Từ polyme vinyl clorua |
Chuyển sang phân nhóm 3921.12 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
55 |
3921.13 |
- Loại xốp: -- Từ polyuretan |
Chuyển sang phân nhóm 3921.13 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
56 |
3921.14 |
- Loại xốp: -- Từ xenlulo tái sinh |
Chuyển sang phân nhóm 3921.14 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
57 |
3921.19 |
- Loại xốp: -- Từ plastic khác |
Chuyển sang phân nhóm 3921.19 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
58 |
3921.90 |
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 3921.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
59 |
3922.10 |
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic: - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa |
Chuyển sang phân nhóm 3922.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
60 |
3922.20 |
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic: - Bệ và nắp xí bệt |
Chuyển sang phân nhóm 3922.20 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
61 |
3922.90 |
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic: - Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 3922.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
62 |
3925.10 |
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít |
Chuyển sang phân nhóm 3925.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
63 |
3925.20 |
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa |
Chuyển sang phân nhóm 3925.20 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
64 |
3925.30 |
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó |
Chuyển sang phân nhóm 3925.30 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
65 |
3925.90 |
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 3925.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
66 |
4103.90 |
Da sống của loài động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hóa hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của Chương này |
Chuyển sang phân nhóm 4103.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
67 |
4201.00 |
Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự) làm bằng vật liệu bất kỳ |
Chuyển sang phân nhóm 4201.00 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
68 |
4202.11 |
- Hòm, va li, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: -- Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng |
Chuyển sang phân nhóm 4202.11 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
69 |
4202.12 |
Hòm, va li, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: -- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt |
Chuyển sang phân nhóm 4202.12 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
70 |
4202.19 |
Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 4202.19 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
71 |
4202.21 |
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: -- Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng |
Chuyển sang phân nhóm 4202.21 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
72 |
4202.22 |
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: -- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt |
Chuyển sang phân nhóm 4202.22 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
73 |
4202.29 |
Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 4202.29 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
74 |
4202.31 |
Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: -- Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng |
Chuyển sang phân nhóm 4202.31 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
75 |
4202.32 |
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: -- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt |
Chuyển sang phân nhóm 4202.32 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
76 |
4202.39 |
Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 4202.39 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
77 |
4202.91 |
- Loại khác: -- Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng |
Chuyển sang phân nhóm 4202.91 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
78 |
4202.92 |
- Loại khác: -- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt |
Chuyển sang phân nhóm 4202.92 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
79 |
4202.99 |
Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 4202.99 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
80 |
4203.10 |
Hàng may mặc bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp |
Chuyển sang phân nhóm 4203.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
81 |
4203.21 |
Găng tay thường, găng tay hở ngón hoặc găng tay bao, loại được thiết kế chuyên dùng cho thể thao, bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
Chuyển sang phân nhóm 4203.21 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
82 |
4203.29 |
Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 4203.29 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
83 |
4203.30 |
Thắt lưng và dây đeo súng bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
Chuyển sang phân nhóm 4203.30 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
84 |
4203.40 |
Đồ phụ trợ quần áo khác, bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
Chuyển sang phân nhóm 4203.40 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
85 |
4205.00 |
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
Chuyển sang phân nhóm 4205.00 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
86 |
4206.00 |
Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân |
Chuyển sang phân nhóm 4206.00 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
87 |
4301.10 |
Da lông sống của loài chồn vi-zôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
Chuyển sang phân nhóm 4301.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
88 |
4301.30 |
Da lông sống của các giống cừu: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
Chuyển sang phân nhóm 4301.30 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
89 |
4301.60 |
Da lông sống của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
Chuyển sang phân nhóm 4301.60 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
90 |
4301.80 |
Da lông sống của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
Chuyển sang phân nhóm 4301.80 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
91 |
4301.90 |
Đầu, đuôi hoặc bàn chân hoặc các mẩu, mảnh cắt khác vẫn còn sử dụng được |
Chuyển sang phân nhóm 4301.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
92 |
4302.11 |
Da lông đã thuộc hoặc hoàn thiện, loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối của loài chồn vizôn |
Chuyển sang phân nhóm 4302.11 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
93 |
4302.19 |
Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 4302.19 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
94 |
4302.20 |
Đầu, đuôi, mảnh chân và các mẫu hoặc mảnh cắt chưa ghép nối, đã thuộc hoặc hoàn thiện |
Chuyển sang phân nhóm 4302.20 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
95 |
4302.30 |
Loại da nguyên con và các mẩu hoặc mảnh cắt của chúng đã ghép nối, đã thuộc hoặc hoàn thiện |
Chuyển sang phân nhóm 4302.30 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
96 |
4303.10 |
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da lông |
Chuyển sang phân nhóm 4303.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
97 |
4303.90 |
Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 4303.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
98 |
4304.00 |
Da lông nhân tạo và các sản phẩm bằng da lông nhân tạo |
Chuyển sang phân nhóm 4304.00 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
99 |
6401.10 |
Giày dép có gắn mũi kim loại bảo vệ |
Chuyển sang phân nhóm 6401.10 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
100 |
6401.92 |
- Giày, dép khác: -- Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối |
Chuyển sang phân nhóm 6401.92 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
101 |
6401.99 |
- Giày, dép khác: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6401.99 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
102 |
6402.12 |
- Giày, dép thể thao: -- Giày ống trượt tuyết và giày ống trượt tuyết việt dã |
Chuyển sang phân nhóm 6402.12 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
103 |
6402.19 |
- Giày, dép thể thao: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6402.19 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
104 |
6402.20 |
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng chốt cài |
Chuyển sang phân nhóm 6402.20 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
105 |
6402.91 |
- Giày, dép khác: -- Giày, dép cổ cao quá mắt cá chân |
Chuyển sang phân nhóm 6402.91 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
106 |
6402.99 |
- Giày, dép khác: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6402.99 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
107 |
6403.12 |
- Giày, dép thể thao: -- Giày ống trượt tuyết và giày ống trượt tuyết việt dã |
Chuyển sang phân nhóm 6403.12 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
108 |
6403.19 |
- Giày, dép thể thao: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6403.19 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
109 |
6403.20 |
- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái |
Chuyển sang phân nhóm 6403.20 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
110 |
6403.40 |
- Giày, dép khác có mũi bằng kim loại để bảo vệ |
Chuyển sang phân nhóm 6403.40 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
111 |
6403.51 |
- Giày dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: -- Giày có cổ cao quá mắt cá chân |
Chuyển sang phân nhóm 6403.51 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
112 |
6403.59 |
- Giày dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6403.59 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
113 |
6403.91 |
- Giày, dép khác: -- Giày có cổ cao quá mắt cá chân |
Chuyển sang phân nhóm 6403.91 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
114 |
6403.99 |
- Giày, dép khác: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6403.99 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
115 |
6404.11 |
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: -- Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự |
Chuyển sang phân nhóm 6404.11 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
116 |
6404.19 |
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6404.19 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
117 |
6404.20 |
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
Chuyển sang phân nhóm 6404.20 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
118 |
6405.10 |
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
Chuyển sang phân nhóm 6405.10 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
119 |
6405.20 |
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt |
Chuyển sang phân nhóm 6405.20 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
120 |
6405.90 |
- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 6405.90 từ bất kỳ nhóm nào khác, trừ nhóm 6406 |
|
121 |
6406.10 |
Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày |
Chuyển sang phân nhóm 6406.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
122 |
6406.20 |
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic |
Chuyển sang phân nhóm 6406.20 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
123 |
6406.90 |
Các bộ phận khác của giày dép (trừ mũ giày, đế ngoài và gót giày) |
Chuyển sang phân nhóm 6406.90 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
124 |
7218.10 |
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác |
Chuyển sang phân nhóm 7218.10 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
125 |
7218.91 |
- Loại khác: -- Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) |
Chuyển sang phân nhóm 7218.91 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
126 |
7218.99 |
- Loại khác: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 7218.99 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
127 |
7221.00 |
Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều |
Chuyển sang phân nhóm 7221.00 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
128 |
7222.11 |
- Dạng thanh và que, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: -- Có mặt cắt ngang hình tròn |
Chuyển sang phân nhóm 7222.11 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
129 |
7222.19 |
- Dạng thanh và que, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: -- Loại khác |
Chuyển sang phân nhóm 7222.19 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
130 |
7222.20 |
- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội |
Chuyển sang phân nhóm 7222.20 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
131 |
7222.30 |
- Các thanh và que khác |
Chuyển sang phân nhóm 7222.30 từ bất kỳ nhóm nào khác |
|
132 |
7222.40 |
- Các dạng góc, khuôn và hình |
Chuyển sang phân nhóm 7222.40 từ bất kỳ nhóm nào khác |
3.2. Tiêu chí gia công nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt, nguyên liệu không rõ nguồn gốc xuất xứ
a) Xơ và Sợi
Việc sản xuất thông qua quá trình tạo xơ (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn) xe sợi, vặn xoắn, dệt, hoặc viền từ một hỗn hợp hoặc từ một trong những loại sau:
- Lụa;
- Len, lông động vật mịn hoặc thô;
- Xơ cô-tông;
- Xơ dệt có nguồn gốc thực vật;
- Xơ filament tổng hợp hoặc nhân tạo;
- Xơ staple tổng hợp hoặc nhân tạo.
|
STT |
Mã hàng |
Mô tả sản phẩm |
|
|
Ch. 52 |
Bông |
|
133 |
5204.11 |
Chỉ khâu làm từ bông, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng bông >/=85% |
|
134 |
5204.19 |
Chỉ khâu làm từ bông, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng bông <85% |
|
135 |
5204.20 |
Chỉ khâu làm từ bông, đã đóng gói để bán lẻ |
|
136 |
5205.11 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, sợi có độ mảnh >/=714.29 dtex |
|
137 |
5205.12 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, sợi có độ mảnh từ 232.56 đến dưới 714,29 dtex |
|
138 |
5205.13 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56> dtex >/=192.31 |
|
139 |
5205.14 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31> dtex >/=125 |
|
140 |
5205.15 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, <125 dtex |
|
141 |
5205.21 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, >/=714.29 |
|
142 |
5202.22 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 714.29 > dtex >/=232.56 |
|
143 |
5205.23 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56 > dtex >/=192.31 |
|
144 |
5205.24 |
Sợi bông có tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31>dtex >/=125 |
|
145 |
5205.26 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 106.38<= dtex <125 |
|
146 |
5205.27 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, 83.33 <= dtex <106.38 |
|
147 |
5205.28 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi đơn làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ < 83.33 dtex (chỉ sổ mét trên 120) |
|
148 |
5205.31 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, >/=714.29 dtex, chỉ sổ mét sợi đơn không quá 14 |
|
149 |
5205.32 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 714.29 >dtex >/=232.56, chỉ sổ mét sợi đơn từ 14 đến 43 |
|
150 |
5205.33 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56 >dtex >/=192.31, chỉ sổ mét sợi đơn từ 43 đến 52 |
|
151 |
5205.34 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe làm từ tơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31 >dtex >/=125, chỉ số mét sợi đơn từ 52 đến 80 |
|
152 |
5205.35 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe làm từ xơ không chải kỹ, chưa đóng gói, <125 dtex |
|
153 |
5205.41 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, >/=714.29 dtex |
|
154 |
5205.42 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 714.29 >dtex >/= 232.56 |
|
155 |
5205.43 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56 >dtex >/= 192.31 |
|
156 |
5205.44 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31 >dtex >/= 125 |
|
157 |
5205.46 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 106.38 <= dtex <125 |
|
158 |
5205.47 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 83.33 <= dtex < 106.38 |
|
159 |
5205.48 |
Sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, sợi xe hoặc sợi cáp từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói < 83.33 dtex |
|
160 |
5206.11 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ không chải kỹ, chưa đóng gói, >/=714.29 |
|
161 |
5206.12 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 714.29 > dtex >/= 232.56 |
|
162 |
5206.13 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56 > dtex >/= 192.31 |
|
163 |
5206.14 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ không chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31 > dtex >/= 125 |
|
164 |
5206.15 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ không chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, <125 dtex |
|
165 |
5206.21 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, >/= 714.29 dtex |
|
166 |
5206.22 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 714.29> dtex >/=232.56 |
|
167 |
5206.23 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56 >dtex >/=192.31 |
|
168 |
5206.24 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31 > dtex >/= 125 |
|
169 |
5206.25 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi đơn từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ, < 125 dtex |
|
170 |
5206.31 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chưa chải kỹ, chưa đóng gói, >/= 714.29 |
|
171 |
5206.32 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chưa chải kỹ, chưa đóng gói, 714.29 > dtex >/= 232.56 |
|
172 |
5206.33 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chưa chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56 > dtex >/= 192.31 |
|
173 |
5206.34 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chưa chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31 > dtex >/= 125 |
|
174 |
5206.35 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chưa chải kỹ, chưa đóng gói, < 125 dtex |
|
175 |
5206.41 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, >/=714.29 |
|
176 |
5206.42 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 714.29 > dtex >/= 232.56 |
|
177 |
5206.43 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 232.56 > dtex >/= 192.31 |
|
178 |
5206.44 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, 192.31 > dtex >/= 125 |
|
179 |
5206.45 |
Sợi bông, tỷ trọng bông <85%, sợi xe từ tơ chải kỹ, chưa đóng gói, < 125 dtex. |
|
180 |
5207.10 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói, có tỷ trọng bông >/= 85% |
|
181 |
5207.90 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng bông <85% |
b) Vải, thảm và các loại vải để trải nền khác; Sợi đặc biệt, dây bện, dây gai, dây thừng, dây cáp và các vật phẩm làm từ chúng.
Sản xuất từ:
- Pô-li-me (không dệt);
- Xơ (không dệt);
- Sợi (vải);
- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (vải thành phẩm);
Qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau:
- Khâu kim/kết sợi/liên kết bằng phương pháp hóa học;
- Dệt thoi hoặc dệt kim;
- Móc hoặc lót hoặc trần hoặc;
- Nhuộm hoặc in và hoàn tất; hoặc nhúng ướt, bọc ngoài, phủ ngoài hoặc tráng.
|
STT |
Mã hàng |
Mô tả sản phẩm |
|
|
Ch. 52 |
Bông |
|
182 |
5208.11 |
Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, chưa tẩy trắng, trọng lượng không quá 100 g/m², vải vân điểm |
|
183 |
5208.12 |
Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, chưa tẩy trắng, trọng lượng từ 100g đến 200 g/m², vải vân điểm |
|
184 |
5208.13 |
Vải vân chéo dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng không quá 200 g/m², chưa tẩy trắng |
|
185 |
5208.19 |
Vải dệt khác |
|
186 |
5208.21 |
Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, vải vân điểm đã tẩy trắng, trọng lượng không quá 100 g/m² |
|
187 |
5208.22 |
Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, vải vân điểm đã tẩy trắng, trọng lượng từ 100g đến 200 g/m² |
|
188 |
5208.23 |
Vải vân chéo, tỷ trọng bông >/=85%, vải vân điểm đã tẩy trắng, trọng lượng không quá 200 g/m² |
|
189 |
5208.29 |
Vải dệt khác |
|
190 |
5208.41 |
Vải vân điểm dệt thoi từ sợi bông, từ các sợi có các màu khác nhau, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng không quá 100 g/m² |
|
191 |
5208.42 |
Vải vân điểm dệt thoi từ sợi bông, từ các sợi có các màu khác nhau, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng từ 100g đến 200 g/m² |
|
192 |
5208.43 |
Vải vân chéo từ các sợi có các màu khác nhau, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng không quá 200 g/m² |
|
193 |
5208.49 |
Vải dệt khác |
|
194 |
5209.11 |
Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng trên 200 g/m², chưa tẩy trắng |
|
195 |
5209.12 |
Vải vân chéo dệt thoi từ sợi bông, chưa tẩy trắng, tỷ trọng bông >/= 85%, trọng lượng trên 200 g/m² |
|
196 |
5209.19 |
Vải dệt khác |
|
197 |
5209.21 |
Vải vân điểm dệt thoi từ sợi bông, đã tẩy trắng, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng trên 200 g/m² |
|
198 |
5209.22 |
Vải vân chéo dệt thoi từ sợi bông, đã tẩy trắng, tỷ trọng bông >/= 85, trọng lượng trên 200g/m². |
|
199 |
5209.29 |
Vải dệt khác |
|
200 |
5209.41 |
Vải vân điểm từ các sợi có các màu khác nhau, tỷ trọng bông >/=85, trọng lượng trên 200g/m² |
|
201 |
5209.42 |
Vải demin, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng trên 200 g/m² |
|
202 |
5209.43 |
Vải vân, tỷ trọng bông >/=85%, trọng lượng trên 200 g/m² |
|
203 |
5209.49 |
Vải dệt khác |
|
204 |
5210.11 |
Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông <85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng không quá 200g/m², chưa tẩy trắng |
|
205 |
5210.19 |
Vải dệt khác |
|
206 |
5210.21 |
Vải vân điểm đã tẩy trắng, tỷ trọng bông <85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng không quá 200 g/m², đã tẩy trắng. |
|
207 |
5210.29 |
Vải dệt khác |
|
208 |
5210.41 |
Vải vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, tỷ trọng bông < 85% chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng không quá 200 g/m² |
|
209 |
5210.49 |
Vải dệt khác |
|
210 |
5211.11 |
Vải vân điểm chưa tẩy trắng dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông < 85 % chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 200 g/m² |
|
211 |
5211.12 |
Vải vân chéo chưa tẩy trắng, tỷ trọng bông < 85 % chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 200 g/m² |
|
212 |
5211.19 |
Vải dệt khác |
|
213 |
5211.20 |
Vải dệt thoi từ sợi bông, đã tẩy trắng có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m² |
|
214 |
5211.41 |
Vải vân điểm từ các sợi có các màu khác nhau, tỷ trọng bông < 85 % chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 200 g/m² |
|
215 |
5211.42 |
Vải denim, tỷ trọng bông < 85 % chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng trên 200 g/m² |
|
216 |
5211.43 |
Vải vân chéo đã nhuộm, tỷ trọng bông < 85 % chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo có trọng lượng > 200 g/m² |
|
217 |
5211.49 |
Vải dệt khác |
|
218 |
5212.11 |
Vải dệt thoi khác từ sợi bông, chưa tẩy trắng, trọng lượng không quá 200 g/m² |
|
219 |
5212.12 |
Vải dệt thoi khác từ sợi bông đã tẩy trắng, trọng lượng không quá 200 g/m² |
|
220 |
5212.14 |
Vải dệt thoi khác từ sợi bông có các màu khác nhau, trọng lượng </= 200 g/m² |
|
221 |
5212.21 |
Vải dệt thoi khác từ sợi bông, chưa tẩy trắng, trọng lượng trên 200 g/m² |
|
222 |
5212.22 |
Vải dệt thoi khác từ sợi bông, đã tẩy trắng, trọng lượng trên 200 g/m² |
|
223 |
5212.24 |
Vải dệt thoi khác từ sợi bông có các màu khác nhau, trọng lượng > 200 g/m² |
|
|
Ch.60 |
Vải dệt kim hoặc móc |
|
224 |
6001.10 |
Vải vòng lông dài, được dệt kim hoặc móc |
|
225 |
6001.21 |
Vải vòng lông dài, được dệt kim hoặc móc từ bông |
|
226 |
6001.22 |
Vải vòng lông dài được dệt kim hoặc móc từ xơ sợi nhân tạo |
|
227 |
6001.29 |
Từ các loại nguyên liệu dệt khác |
|
228 |
6002.40 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng </= 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi >1=5% nhưng không có sợi cao su |
|
229 |
6002.90 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng </= 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi >/=5%, có sợi cao su |
|
230 |
6003.10 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá </=30 cm, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. |
|
231 |
6003.20 |
Vải dệt kim hoặc móc từ bông có khổ rộng </=30 cm |
|
232 |
6003.30 |
Vải dệt kim hoặc móc từ xơ sợi tổng hợp có khổ rộng </= 30 cm |
|
233 |
6003.40 |
Vải dệt kim hoặc móc từ xơ sợi nhân tạo có khổ rộng </=30 cm |
|
234 |
6003.90 |
Vải dệt kim hoặc móc khác có khổ rộng </=30 cm |
|
235 |
6004.10 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng >30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi >/= 5% nhưng không có sợi cao su |
|
236 |
6004.90 |
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng >30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi >/= 5%, có sợi cao su |
|
237 |
6005.21 |
Vải dệt kim sợi dọc từ bông khác, chưa hoặc đã tẩy trắng |
|
238 |
6005.22 |
Vải dệt kim sợi dọc từ bông khác, đã nhuộm, |
|
239 |
6005.23 |
Vải dệt kim sợi dọc từ bông khác, từ các sợi có các màu khác nhau |
|
240 |
6005.24 |
Vải dệt kim sợi dọc từ bông khác, đã in |
|
241 |
6005.31 |
Vải dệt kim sợi dọc từ sợi tổng hợp khác, chưa hoặc đã tẩy trắng |
|
242 |
6005.32 |
Vải dệt kim sợi dọc khác, từ sợi tổng hợp đã nhuộm |
|
243 |
6005.33 |
Vải dệt kim sợi dọc khác, từ sợi tổng hợp có các màu khác nhau |
|
244 |
6005.41 |
Vải dệt kim sợi dọc từ sợi nhân tạo khác, chưa hoặc đã tẩy trắng |
|
245 |
6005.42 |
Vải dệt kim sợi dọc từ sợi nhân tạo khác, đã nhuộm |
|
246 |
6005.43 |
Vải dệt kim sợi dọc từ sợi nhân tạo khác, từ sợi có các màu khác nhau |
|
247 |
6005.44 |
Vải dệt kim sợi dọc từ sợi nhân tạo khác, đã in |
|
248 |
6005.90 |
Loại khác |
|
249 |
6006.10 |
Vải dệt kim hoặc móc khác từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
|
250 |
6006.31 |
Vải dệt kim hoặc móc khác từ sợi tổng hợp, chưa hoặc đã tẩy trắng |
|
251 |
6006.32 |
Vải dệt kim hoặc móc khác từ sợi tổng hợp đã nhuộm |
|
252 |
6006.33 |
Vải dệt kim hoặc móc khác từ sợi tổng hợp, có các sợi với các màu khác nhau |
|
253 |
6006.34 |
Vải dệt kim hoặc móc khác, từ sợi tổng hợp đã in |
|
254 |
6006.41 |
Vải dệt kim hoặc móc từ sợi nhân tạo khác, đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng |
|
255 |
6006.42 |
Vải dệt kim hoặc móc khác từ sợi nhân tạo đã nhuộm |
|
256 |
6006.43 |
Vải dệt kim hoặc móc khác từ sợi nhân tạo, các sợi có các màu khác nhau |
|
257 |
6006.44 |
Vải dệt kim hoặc móc khác từ sợi nhân tạo đã in |
|
258 |
6006.90 |
Loại khác |
c) Quần áo, hàng may mặc phụ trợ và những sản phẩm may sẵn khác
Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hoàn chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) cùng với việc thêu, trang trí hoặc in (đối với hàng may sẵn) từ:
- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng;
- Vải thành phẩm.
|
STT |
Mã hàng |
Mô tả sản phẩm |
|
|
Ch.61 |
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc |
|
259 |
6101.20 |
Áo khoác dài, áo khoác có mũ v.v... dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ bông. |
|
260 |
6101.30 |
Áo khoác dài, áo khoác có mũ v.v... dùng cho nam giới và trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ sợi nhân tạo |
|
261 |
6101.90 |
Loại khác |
|
262 |
6102.10 |
Áo khoác dài, áo khoác có mũ v.v... dùng cho phụ nữ và trẻ em gái dệt kim hoặc móc từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. |
|
263 |
6102.20 |
Áo khoác dài, áo khoác có mũ v.v... dùng cho phụ nữ và trẻ em gái dệt kim hoặc móc từ bông. |
|
264 |
6102.30 |
Áo khoác dài, áo khoác có mũ v.v... dùng cho phụ nữ và trẻ em gái dệt kim hoặc móc từ sợi nhân tạo |
|
265 |
6102.90 |
Loại khác |
|
266 |
6103.10 |
Bộ com-lê dùng cho nam giới/trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
267 |
6103.22 |
Bộ quần áo đồng bộ dệt kim hoặc móc từ sợi bông dùng cho nam giới/trẻ em trai |
|
268 |
6103.23 |
Bộ quần áo đồng bộ dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho nam giới/trẻ em trai |
|
269 |
6103.29 |
Loại khác |
|
270 |
6103.31 |
Áo jacket và áo khoác thể thao dùng cho nam giới/trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. |
|
271 |
6103.32 |
Áo jacket và áo khoác thể thao dệt kim hoặc móc từ bông dùng cho nam giới/trẻ em trai |
|
272 |
6103.33 |
Áo jacket và áo khoác thể thao dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho nam giới/trẻ em trai |
|
273 |
6103.39 |
Loại khác |
|
274 |
6103.41 |
Quần dài và quần soóc dệt kim hoặc móc từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn dùng cho nam giới/trẻ em trai |
|
275 |
6103.42 |
Quần dài và quần soóc dệt kim hoặc móc từ sợi bông dùng cho nam giới/trẻ em trai |
|
276 |
6103.43 |
Quần dài và quần soóc dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho nam giới/trẻ em trai |
|
277 |
6103.49 |
Loại khác |
|
278 |
6104.13 |
Bộ com lê dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
279 |
6104.19 |
Loại khác |
|
280 |
6104.22 |
Bộ quần áo đồng bộ dệt kim hoặc móc từ bông dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
281 |
6104.23 |
Bộ quần áo đồng bộ dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
282 |
6104.29 |
Loại khác |
|
283 |
6104.31 |
Áo jacket dệt kim hoặc móc từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
284 |
6104.32 |
Áo jacket dệt kim hoặc móc từ bông dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
285 |
6104.33 |
Áo jacket dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
286 |
6104.39 |
Loại khác |
|
287 |
6104.41 |
Áo váy dài dùng cho phụ nữ/trẻ em gái dệt kim hoặc móc từ lông cừu/lông động vật loại mịn |
|
288 |
6104.42 |
Áo váy dài dệt kim hoặc móc từ bông dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
289 |
6104.43 |
Áo váy dài dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
290 |
6104.44 |
Áo váy dài dệt kim hoặc móc từ sợi nhân tạo dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
291 |
6104.49 |
Loại khác |
|
292 |
6104.51 |
Các loại váy dệt kim hoặc móc từ lông cừu/lông động vật loại mịn dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
293 |
6104.52 |
Các loại váy dệt kim hoặc móc từ bông dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
294 |
6104.53 |
Các loại váy dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
295 |
6104.59 |
Loại khác |
|
296 |
6104.61 |
Các loại quần dài và quần soóc dệt kim hoặc móc từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
297 |
6104.62 |
Các loại quần dài và quần soóc dệt kim hoặc móc từ bông dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
298 |
6104.63 |
Các loại quần dài và quần soóc dệt kim hoặc móc từ sợi tổng hợp dùng cho phụ nữ/trẻ em gái |
|
299 |
6104.69 |
Loại khác |
|
300 |
6105.10 |
Áo sơ mi nam giới/trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ bông |
|
301 |
6105.20 |
Áo sơ mi nam giới/trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ sợi nhân tạo |
|
302 |
6105.90 |
Loại khác |
|
303 |
6106.10 |
Áo blu, áo sơ mi phụ nữ/trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ bông |
|
304 |
6106.20 |
Áo blu, áo sơ mi phụ nữ/trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ sợi nhân tạo |
|
305 |
6106.90 |
Loại khác |
|
306 |
6107.11 |
Quần lót, quần sịp nam giới/trẻ em trai dệt kim hoặc móc từ bông |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.