Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG ------- Số: 21/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Giang, ngày 26 tháng 10 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
vỀ viỆc quy đỊnh mỨc trẦn thù Lao công chỨng trên đỊa bàn tỈnh Hà Giang
--------------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Giang cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, dịch văn bản, giấy tờ, sao chụp, đánh máy và các việc khác liên quan đến công chứng theo quy định của Luật Công chứng.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng (gọi chung là người có yêu cầu công chứng).
b) Tổ chức hành nghề công chứng.
3. Mức trần thù lao công chứng: Có Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Trách nhiệm của các tổ chức hành nghề công chứng
1. Các tổ chức hành nghề công chứng phải xác định mức thù lao cụ thể đối với từng loại việc không vượt quá mức trần thù lao công chứng quy định tại Quyết định này và phải niêm yết công khai các mức thù lao công chứng tại trụ sở của mình.
Tổ chức hành nghề công chứng thu thù lao công chứng cao hơn mức trần thù lao công chứng quy định tại Quyết định này và mức thù lao công chứng đã niêm yết tại trụ sở của mình thì bị xử lý theo quy định của pháp luật (trừ trường hợp văn bản pháp luật của Trung ương có quy định khác).
2. Tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm giải thích rõ cho người có yêu cầu công chứng về thù lao công chứng.
3. Tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn thu thù lao công chứng theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện mức thu thù lao công chứng theo quy định tại Quyết định này và văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; tổ chức hành nghề công chứng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Bổ trợ tư pháp); - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ và các đoàn thể tỉnh; - Sở Tư pháp; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh (NC, KT); - Trung tâm Công báo tin học tỉnh; - Cổng thông tin điện tử của tỉnh; - Lưu: VT, NC, KT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đàm Văn Bông |
PHỤ LỤC
MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015
(Kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
| SỐ TT | NỘI DUNG | MỨC TRẦN THÙ LAO (đồng/trường hợp) |
| I | SOẠN THẢO, ĐÁNH MÁY HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH | |
| 1 | Các Hợp đồng theo quy định của Luật Thương mại | 300.000 |
| 2 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản | 200.000 |
| 3 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất | 150.000 |
| 4 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất | 150.000 |
| 5 | Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất | 100.000 |
| 6 | Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản | 100.000 |
| 7 | Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê tài sản | 100.000 |
| 8 | Hợp đồng vay tiền | 100.000 |
| 9 | Di chúc | 150.000 |
| 10 | Hợp đồng ủy quyền | 100.000 |
| 11 | Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô | 100.000 |
| 12 | Hợp đồng sửa đổi bổ sung hợp đồng giao dịch | 100.000 |
| 13 | Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng giao dịch | 100.000 |
| 14 | Văn bản từ chối nhận di sản | 50.000 |
| 15 | Hợp đồng mua bán tặng cho xe máy | 50.000 |
| 16 | Giấy ủy quyền | 50.000 |
| 17 | Các hợp đồng, giao dịch khác | 100.000 |
| II | DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN | |
| 1 | Dịch từ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc hoặc của các nước thuộc EU sang tiếng Việt | 120.000/trang |
| 2 | Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt | 150.000/trang |
| 3 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, tiếng Trung Quốc hoặc tiếng của các nước thuộc EU | 120.000/trang |
| 4 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác | 150.000/trang |
| III | SAO CHỤP VĂN BẢN | |
| 1 | Sao chụp văn bản (trang A4) | 500/trang |
| 2 | Sao chụp văn bản (trang A3) | 1.000/trang |
| IV | CÁC VIỆC KHÁC | |
| 1 | Công bố di chúc | 100.000 |
| 2 | Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế, công chứng ngoài trụ sở theo quy định của Luật Công chứng năm 2014. | - Dưới 10km mức thu 100.000 đ. - Từ 10km đến dưới 20km mức thu 200.000 đ. - Từ 20km trở lên người yêu cầu công chứng thanh toán cho các tổ chức hành nghề công chứng theo quy định về công tác phí do HĐND tỉnh ban hành (Thanh toán theo định mức của cán bộ, công chức). |
| 3 | Các việc khác không có trong danh mục này | Thu theo thỏa thuận |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 8
39/2009/NĐ-CP
Nghị định số 39/2009/NĐ-CP Về vật liệu nổ công nghiệp
Hết hiệu lực
45/2013/TT-BCT
Thông tư số 45/2013/TT-BCT Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
Hết hiệu lực
35/2010/TT-BCA
Thông tư số 35/2010/TT-BCA Quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm
Hết hiệu lực
26/2012/TT-BCT
Thông tư số 26/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
Hết hiệu lực
51/2008/QĐ-BCT
Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ Vật liệu nổ công nghiệp
Hết hiệu lực
07/2013/UBTVQH13
Pháp lệnh số 07/2013/UBTVQH13 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
Còn hiệu lực
23/2009/TT-BCT
Thông tư số 23/2009/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
Hết hiệu lực
16/2011/UBTVQH12
Pháp lệnh số 16/2011/UBTVQH12 Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
Còn hiệu lực
Bị sửa đổi, bổ sung bởi 1
07/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi điểm a, Khoản 1 và Khoản 3, Điều 6 Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh
Chưa có trong hệ thống
Bị thay thế bởi 1
30/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Chưa có trong hệ thống
21/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1
39/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý mua, bán, vận chuyển, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Chưa có trong hệ thống
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.