Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu21/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHuế
Người kýNguyễn Văn Cao — Chủ tịch
Cập nhật30/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành22/03/2016
Ngày áp dụng01/04/2016
Ngày hết hiệu lực20/03/2018
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 21/2016/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 3 năm 20

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô;

xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa;

tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ Công an quy định về đăng ký xe;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 450/TTr-STC ngày 26 tháng 02 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm.

2. Phương tiện xe hai, ba bánh gắn máy và xe máy điện: Theo Phụ lục II đính kèm.

3. Phương tiện thủy nội địa, tổng thành máy: Theo Phụ lục III đính kèm.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:

1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:

a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.

b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy định (mức giá ghi trên hóa đơn phù hợp với giá do nhà máy sản xuất thông báo hoặc do đại lý, cửa hàng hợp pháp, đủ tư cách pháp nhân thông báo) thì lấy theo giá hóa đơn hiện hành.

2. Đối với phương tiện nhập khẩu:

a) Trường hợp nhập mới (không có hóa đơn chứng từ hợp pháp, hoặc giá thấp hơn quy định tại Bảng giá này) thì áp dụng theo quy định tại Bảng giá này.

b) Trường hợp nhập xe đã qua sử dụng và đóng lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam thì giá tính lệ phí trước bạ của tài sản theo quy định tại Bảng giá này nhân (x) 85%.

3. Đối với phương tiện đã qua sử dụng kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi thì giá để tính lệ phí trước bạ quy định tại Bảng giá này nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định cụ thể như sau:

- Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: 85% .

- Thời gian đã sử dụng trên 1 năm đến 3 năm: 75%.

- Thời gian đã sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm: 60%.

- Thời gian đã sử dụng trên 6 năm đến 10 năm: 40%.

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%.

(Căn cứ năm sản xuất, năm sử dụng trong sổ Kiểm định, Giấy đăng ký phương tiện hoặc Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu).

Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

4. Trường hợp phương tiện chưa có quy định tại Bảng giá này thì được áp dụng giá phương tiện tương ứng tại Bảng giá này.

5. Đối với tài sản mua theo phương thức thanh lý hoặc đấu giá của cơ quan, đơn vị nhà nước thì căn cứ kết quả thanh lý, đấu giá và kèm theo hóa đơn do Bộ Tài chính quy định để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ.

Đối với tài sản thanh lý, đấu giá, trước khi làm thủ tục chuyển nhượng cho đối tượng tiếp theo, người trúng đấu giá các phương tiện được bán đấu giá phải thực hiện đăng ký quyền sở hữu.

6. Đối với tài sản không xác định được địa chỉ của người chuyển nhượng thì căn cứ theo địa giới hành chính nhà nước nơi đăng ký phương tiện để tính lệ phí trước bạ (thành phố Huế thu 5%; các huyện, thị xã thu 1%).

7. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo giá thực tế kê khai.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%.

2. Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, thay thế.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Cao

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Giá tối thiểu

1

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG

 

2

CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC)

 

3

AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT

1.200

4

AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT

1.395

5

AUDI A3 2.0T Sport

1 700

6

AUDI A3 dung tích 2.0

1 600

7

AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT

1.460

8

AUDI A4 2.0T Quattro Prestige

1 900

9

AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI)

2 100

10

AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT

2.040

11

AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige

2 600

12

AUDI A5 Sline

2 400

13

AUDI A5 dung tích 3.2

1 934

14

AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT

2.160

15

AUDI A6 dung tích 2.8

2 300

16

AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT

3.040

17

AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0

2 539

18

AUDI A7 Sportback dung tích 3.0L, 7AT

3.300

19

AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT

4.730

20

AUDI A8 dung tích 3.0

4 100

21

AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT

4.800

22

AUDI A8 dung tích 4.2

5 200

23

AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro

3 410

24

AUDI A8L FSI  dung tích 4.2

4 663

25

AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2

4 320

26

AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT

1.670

27

AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT QUATTRO SX 2015

1.865

28

AUDI Q5 TFSI dung tích 2.0L, 8AT

2.120

29

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI

2.268

30

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus

2 200

31

AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige)

2 300

32

AUDI Q5 2.0

1 911

33

AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro

2 840

34

AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline

2 840

35

AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT

3.300

36

AUDI Q7 dung tích 3.0  

3 200

37

AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI

3 600

38

AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI

3.450

39

AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige

2 998

40

AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro

2 954

41

AUDI Q7 dung tích  3.6 Prestige Sline

3 095

42

AUDI Q7 dung tích  3.6 Quattro

2 998

43

AUDI Q7 dung tích  3.6 FSI

3 150

44

AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline

3 224

45

AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro

3 385

46

AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI

2 430

47

AUDI R8 4.2

3 700

48

AUDI R8 V10

2 707

49

AUDI TT 2.0, 6AT

1.780

50

AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

2 500

51

AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

2 160

52

AUDI TT dung tích 3.2

2 128

53

CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC)

 

54

BMW 116i, dung tích 1.6L

1.248

55

BMW 118i dung tích 2.0

900

56

BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015

1,240

57

BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT

1.368

58

BMW 316i

1 200

59

BMW 318i

1 200

60

BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015

1.400

61

BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT sx 2014+2015

1.898

62

BMW 320i, 2.0, không phân biệt số loại

1.280

63

BMW 320i dung tích 2.5

1 400

64

BMW 323i

1 400

65

BMW 325i

1 927

66

BMW 325i LifeStyle

1 460

67

BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT

2 791

68

BMW 325i Business

1 350

69

BMW 325i Professional

1 450

70

BMW 328i ( F30 ), dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Series)

1.719

71

BMW 328i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT

2.048

72

BMW 328i dung tích 1997, 8AT

1 719

73

BMW 328i Convertible

1 500

74

BMW 330i dung tích 2.0, 8AT

1.768

75

BMW 335i Convertible 3.0

1 600

76

BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu

1 700

77

BMW 420i Coupe, dung tích 2.0L, 6AT

1.889

78

BMW 420i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT

2.688

79

BMW 428i, dung tích 2.0L

2.098

80

BMW 428i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT

2.898

81

BMW 428i Coupe 2014 (F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014

2.046

82

BMW 518i

1 630

83

BMW 520i, 8AT

2.036

84

BMW 520i sản xuất 2009 về trước

1 550

85

BMW 523i

2 260

86

BMW 523i Business

1 600

87

BMW 523i Professional

1 800

88

BMW 525i dung tích 2.5

1 500

89

BMW 525i dung tích 3.0

2 100

90

BMW 528i dung tích 2.0, 8AT

2.499

91

BMW 528i GT

2.798

92

BMW 530i

2 600

93

BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014 (BMW 535 Gran Turismo)

3.298

94

BMW 535i Gran Turismo

3 211

95

BMW 630i Cabrio

3 350

96

BMW 630i, 3.0

3 500

97

BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L

3.640

98

BMW 645ci

2 400

99

BMW 650i

2 500

100

BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014

4.288

101

BMW 730i

3 000

102

BMW 730Li

4 279

103

BMW 740Li

6 696

104

BMW 745i

2 700

105

BMW 750Li, dung tích 4.4L

5.188

106

BMW 760Li, dung tích 4.4L

6.696

107

BMW Z4 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 6AT

2.448

108

BMW Z4 dung tích 3.0

1 935

109

BMW Z4 sDrive 23i

2 413

110

BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L, 6AT

1.688

111

BMW X1 sDrive 28i

1 797

112

BMW X1 2.8Xi

1 970

113

BMW X3 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 8AT

2.148

114

BMW X3 xDrive 20d, dung tích 2.0L, 8AT

2.048

115

BMW X3 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT

2.479

116

BMW X3

1 850

117

BMW X4 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT

2.698

118

BMW X5 xDrive 30d, dung tích 3.0L

3.568

119

BMW X5 sDrive 35i, dung tích 3.0L

3.467

120

BMW X5 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT

3.648

121

BMW X5 xDrive 50i, dung tích 3.0L

4.988

122

BMW X5 3.0 SI

3 125

123

BMW X5 dung tích 4.8

5 288

124

BMW X5 sDrive 35i

3 467

125

BMW X6 xDrive 30d, dung tích 3.0L, 8AT

3.389

126

BMW X6 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT

3.638

127

BMW X6 sDrive 35i, dung tích 3.0L

3.388

128

BMW X6 M dung tích 4.4

4 482

129

BMW X6 dung tích 5.0

4 514

130

BMW M3 Convertible

2 300

131

BMW Alpina B7

6 126

132

CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ)

 

133

Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8

2 297

134

Cadillac SRX 3.0

2 699

135

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0

2 386

136

Cadillac SRX Premium dung tích 3.0

2 055

137

Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0

2.200

138

Cadillac CTS dung tích 3.6

1 806

139

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6

2 450

140

Cadillac Seville 4.6

2 400

141

Cadillac De ville concours 4.6

2 080

142

Cadillac Fleetwood 5.7

1 920

143

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

2 750

144

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

2 820

145

Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2

3 611

146

Cadillac Escalade EXV 6.2

1 720

147

Cadillac Escalade 6.2

3 224

148

Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

2 250

149

Cadillac Escalade ESV Platium dung tích 6.2

4 192

150

CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP)

 

151

Citroel AX dung tích 1.1

304

152

Citroel AX dung tích 1.4

320

153

Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT

1 014

154

Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8

400

155

Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên

440

156

Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0

400

157

Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên

510

158

Citroel XM Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

720

159

Citroel XM Loại dung tích trên 2.5

880

160

CHƯƠNG 5: COOPER (ANH)

 

161

Cooper Convertible Mini 1.6

900

162

Cooper S 1.6

860

163

CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN)

 

164

Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc

270

165

Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback)

380

166

Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan)

420

167

Daihatsu MATRIA dung tích 1.5

451

168

Daihatsu Terios 1.5

429

169

Daihatsu Applause 1.6

480

170

Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6

590

171

Daihatsu Applause 1.6

480

172

Daihatsu Feroza Rocky Hardtop 1.6

592

173

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

800

174

Daihatsu Delta Wide 7 - 8 chỗ

450

175

Daihatsu 6 chỗ, số tự động

230

176

Daihasu Citivan (S92LV) Duluxe

314

177

Daihasu Citivan (S92LV) Super - Duluxe

327

178

Daihasu Citivan (S92LV) Semi - Duluxe

295

179

Daihasu Devan (S92LV)

238

180

Daihasu Victor

296

181

Daihatsu Citivan Semi - Deluxe

255

182

Daihatsu Citivan Deluxe

273

183

Daihatsu Citivan Super - Deluxe

283

184

Daihatsu Detal Wide

448

185

Daihatsu Devan

206

186

Daihatsu X471 Citivan

267

187

Daihatsu Hijet Jumbo

140

188

Daihatsu Hijet Q.Bic

150

189

Daihatsu Jumbo Pickup

200

190

Daihatsu Victor

257

191

Daihatsu Terios

315

192

Daihatsu Mira, Opti, Atrai

272

193

Daihatsu tải 1,5 tấn

270

194

CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC)

 

195

(Hai thương hiệu trên đã sát nhập)

 

196

AVEO (1.5L)

 

197

AVEO LT 1.5L

400

198

AVEO KLANSN1FYU, 1.5

417

199

AVEO KLAS SN4/446, 1.5

439

200

AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 

453

201

CAPTIVA

 

202

CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

829

203

CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử)

720

204

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

782

205

CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

725

206

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

792

207

CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

736

208

CAPTIVA LTZ dung tích 2.4, máy xăng

906

209

CAPTIVA KLAC1FF

655

210

CAPTIVA KLAC1DF

698

211

CAPTIVA KLAC CM51/2256

684

212

CAPTIVA KLAC CM51/2257

750

213

CRUZE

 

214

CRUZE LT 1.6, 5MT

561

215

CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1.598L

510

216

CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L

552

217

CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử)

487

218

CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.796L

564

219

CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L

612

220

CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L (phiên bản đặc biệt)

617

221

CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L

659

222

CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử)

514

223

COLORADO

 

224

COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X2

599

225

COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X4

629

226

COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2013

659

227

COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2015

679

228

COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ, (CBU) số tự động AT

749

229

LACETTI

 

230

LACETTI SE 1.6 số sàn

480

231

LACETTI CDX 1.6 số tự động

577

232

LACETTI Premiere CDX 1.6

500

233

LACETTI KLANF6U 1.6L

421

234

LACETTI CDX 1.8 số tự động

595

235

LACETTI CDX 1.8 số tự động VN 2007 về trước

500

236

VIVANT

 

237

VIVANT 2.0 SE

507

238

VIVANT 2.0 CDX; số sàn

548

239

VIVANT 2.0 CDX; số tự động

573

240

VIVANT KLAUFZU

410

241

VIVANT KLAUAZU

470

242

SPARK

 

243

SPARK VAN 0.8L

238

244

SPARK dung tích 0.8

280

245

SPARK KLAKF4U - 0.8 (SPARK LT), số sàn

303

246

SPARK KLAKA4U - 0.8 (SPARK LT), số tự động

335

247

SPARK 1CS48 WITH  ENGINE (1.0 LMT)

354

248

SPARK 1CS48 WITH ENGINE (1.0 LMT) sản xuất T5/2014 về sau

382

249

SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LS)

329

250

SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LT), sản xuất T5/2014 về sau

344

251

SPARK KLAKFOU  1.0 (SPARK LT SUPER)

335

252

SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LS)

336

253

SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LT)

353

254

OLANDO

 

255

OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2014

683

256

OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2015

759

257

LANOS

 

258

LANOS 1.5 LS

330

259

LANOS 1.5 SX; SX -ECO

335

260

NUBIRA

 

261

NUBIRA 1.6

350

262

NUBIRA 2.0

400

263

MAGNUS

 

264

MAGNUS 2.0 L6

600

265

MAGNUS 2.5 L6

650

266

MAGNUS LF 69Z

525

267

MAGNUS DIAMOND

560

268

MAGNUS EAGLE

545

269

MATIZ

 

270

MATIZ 0.8 (Tải van)

200

271

MATIZ GROOVE 0.8

430

272

MATIZ SX 0.8

280

273

MATIZ SE 0.8

253

274

MATIZ SE AUTO 0.8

302

275

MATIZ SE COLOR 0.8

258

276

MATIZ JAZZ 1.0

300

277

GENTRA

 

278

Gentra SX 1.2

399

279

Gentra S 1.2

369

280

Gentra X SX 1.2

450

281

Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5

339

282

Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6

345

283

Gentra X 1.6

350

284

CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC

 

285

Daewoo Kalos 1.2

350

286

Daewoo CIELO 1.5

210

287

Daewoo ESPERO 2.0

315

288

Daewoo PRINCE 2.0

336

289

Daewoo SUPPER SALOON 2.0

440

290

Daewoo Winstorm 2.0

746

291

Ô TÔ TẢI

 

292

Daewoo K4DEA1

1 350

293

Daewoo K4DVA

1 570

294

Daewoo K4DVA1

1 630

295

Daewoo K9CEA

1 350

296

Daewoo K9CRF

1 525

297

Daewoo BL3TM

1 300

298

Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước

500

299

Daewoo trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất 2000 về trước

600

300

Daewoo trên 10 tấn sản xuất 2000 về trước

1.000

301

Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn

2 357

302

ÔTÔ KHÁCH

 

303

Daewoo D11146

800

304

Daewoo DEO8TIS, 1 cửa lên xuống

1.207

305

Daewoo DEO12TIS, 1 cửa lên xuống

1.907

306

Daewoo YC4G180 - 20 chỗ

713

307

Daewoo D1146 30 chỗ

800

308

Daewoo DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống

1 207

309

Daewoo Xe khách 33 chỗ

1.003

310

Daewoo Xe khách 45 chỗ

1.338

311

Daewoo DE08TIS 46 chỗ

1 222

312

Daewoo D1146 47 chỗ

800

313

Daewoo DE12TIS 1 cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ

1 907

314

Daewoo DE08TIS 50 chỗ

1 189

315

LOẠI KHÁC

 

316

Daewoo K4MVF xe trộn bê tông

1 912

317

Daewoo P9CVF chassis

1 789

318

Daewoo M9CVF chassis

1 566

319

Daewoo N7DVF tải tự đổ

1 949

320

CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ)

 

321

Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0

800

322

Dodge Caliber SE 2.0

756

323

Dodge Stratus 2.5

960

324

Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7

1 596

325

Dodge Journey 2.7, 5 chỗ

1 430

326

Dodge Journey 2.7, 7 chỗ

1 490

327

Dodge Journey R/T 2.7

1 660

328

Dodge Spirit 3.0

800

329

Dodge Intrepid 3.5

1 120

330

Dodge Nitro SLT 3.7

1 374

331

Dodge Grand Caravan SXT 4.0

1 499

332

Dodge RAM1500  5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)

400

333

CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)

 

334

FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại

300

335

FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ)

900

336

FIAT SIENA (1.3)

220

337

FIAT Bravo 1.4 MTA

1 092

338

FIAT TEPMPRA 1.6

268

339

FIAT SIENA (1.6)

280

340

FIAT TEPMPRA 1.6

268

341

FIAT SIENA ED

295

342

FIAT SIENA HLX

368

343

FIAT SIENA ELX

280

344

FIAT ALBEA ELX

325

345

FIAT ALBEA HLX

360

346

FIAT DOBLO ELX

310

347

CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ)

 

348

FOCUS

 

349

FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016

899

350

FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016

899

351

FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016

799

352

FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 2016

799

353

NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente

639

354

NEW FOCUS 1.6 - AT Trend

699

355

FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1.6, 5 chỗ

669

356

FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ

729

357

FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ

729

358

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

599

359

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798 cm3, 4 cửa

569

360

FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

730

361

FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

699

362

FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 2.0, 4 cửa, ICA2

687

363

NEW FOCUS DYB 5D MGDB 2.0 - AT Sport

843

364

NEW FOCUS DYB 4D MGDB 2.0 - AT Titanium

849

365

RANGGER

 

366

Ford Ranger, 4x4, 872kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBX9D6) SX 2015-2016

619

367

Ford Ranger,UL1ELAA 4x4, 741kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IWBB9D60001)

595

368

Ford Ranger ,XLS 4x2, 927kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBS94R)

675

369

Ford Ranger XLS, 4x2, 946kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBS9DH) SX 2015-2016

649

370

Ford Ranger XLT, 4x4, 824kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBT946) SX 2015-2016

780

371

Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 660kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4)

879

372

Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 630kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4)

921

373

Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 778kg,2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) có nắp che cuốn

862

374

Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 808kg, 2198cc Pick up, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) CBU

820

375

Ford Ranger UL1E LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL, 916kg

595

376

Ford Ranger XL UL2W LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL

629

377

Ford Ranger XL UL2W LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL

635

378

Ford Ranger XL UL3A LAA, pickup, cabin kép, số AT, 4x4, DIESELwildtrak

804

379

Ford Ranger UG1H LAE, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, DIESEL XLS

611

380

Ford Ranger UG1H LAD, pick up , 4x2 MT-XLS, 2.2L(2013, 2014)

605

381

Ford Ranger UG1H 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng sau canopy

631

382

Ford Ranger UG1S LAA, pick up 4x2 AT-XLS, 2.2L (2013, 2014)

632

383

Ford Ranger UG1S LAD, pick up 4x2 AT-XLS

638

384

Ford Ranger UG1S 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng canopy

658

385

Ford Ranger UG1T 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng sau canopy

770

386

Ford Ranger UG1T LAA, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014)

744

387

Ford Ranger UG1T LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014)

747

388

Ford Ranger UK8J LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 3.2L (2013, 2014)

838

389

Ford Ranger UG1V LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x2, 1 cầu, DIESEL wildtrak

772

390

Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak

718

391

Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XLT

630

392

Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XL

558

393

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XLT

634

394

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XL

562

395

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 1F2-2 XL

496

396

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XLT

630

397

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XL

543

398

Ford Ranger UF3WLAE, pickup, cabin kép; 4x4, 737kg; 2.6 L PETROL

1 400

399

Ford Ranger UF4M901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL

696

400

Ford Ranger UF4L901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL

582

401

Ford Ranger UF4MLAC, pickup, cabin kép, số tự động, 4x2, Diesel XLT

670

402

Ford Ranger UF4LLAD, pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL

557

403

Ford Ranger UF4MLLAD, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL

521

404

Ford Ranger UF5901, pickup, cabin kép, số tự động, Diesel, XLT

554

405

Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

622

406

Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT

708

407

Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak

669

408

Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL

595

409

Ford Ranger UF5FLAB, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT

681

410

Ford Ranger UG1J LAC, chassis cab-pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL

585

411

Ford Ranger UG1J LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL

592

412

Ford Ranger UG1S LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT

632

413

Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy

631

414

Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy

770

415

FIESTA

 

416

FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 1.0L, 5 cửa

659

417

FIESTA JA8 4D M6JA MT, động cơ xăng, 1.4 cm3

489

418

FIESTA 1.4MT - 4D, động cơ xăng, 1.4 cm3

532

419

FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 1.5L

545

420

FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 1.5L

599

421

FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 1.5L

566

422

FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 1.5L

604

423

FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6L

522

424

FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6L

522

425

FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6L, số tự động

769

426

FIESTA JA8 4D TSJA AT, số AT dung tích 1.596 cm3

535

427

FIESTA JA8 5D TSJA AT, số AT động cơ xăng, 1.596 cm3

589

428

FIESTA Sport 1.6AT - 5D, động cơ xăng

593

429

Ecosport

 

430

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015)

598

431

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015)

606

432

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015)

644

433

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015)

652

434

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Non-Pack (2014, 2015)

673

435

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Pack (2014, 2015)

681

436

FORD EXCAPE

 

437

ESCAPE EV65, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 1 cầu, XLS

709

438

ESCAPE EV24, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 2 cầu, XLT

772

439

ESCAPE IN2ENLD4

880

440

ESCAPE IN2ENGZ4

766

441

FORD EVEREST

 

442

EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Tren, dung tích 2198cc, sx 2015+2016

1 249

443

EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Titanium, dung tích 2198cc, sx 2015+2016

1 329

444

EVERES, 7 chỗ, số AT 4X4 Titanium, dung tích 3198cc, sx 2015+2016

1 629

445

EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số AT, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015)

823

446

EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số tự động, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015)

839

447

EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số sàn, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015)

774

448

EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số cơ khí, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015)

790

449

EVERES UW 851-2, 7 chỗ, số sàn, 2 cầu diesel, 2.499 cm3

861

450

EVERES UW 852-2, 7 chỗ ngồi

878

451

EVERES UV9G, UV9F, UV9R, UV9P  7 chỗ

600

452

EVERES UV9H, UV9S 7 chỗ

700

453

EVERES chở tiền tải trọng 186 Kg

850

454

FORD MODEO

 

455

MONDEO 2.0L

770

456

MONDEO dung tích 2.3 (Đài Loan)

870

457

MONDEO BA7, 5 chỗ, số AT, động cơ xăng 2.3

858

458

MONDEO B4Y-LCBD 2.5

986

459

MONDEO B4Y-CJBB 2.5

844

460

MONDEO Ghia 2.5L

725

461

MONDEO 2.5 V6

888

462

FORD TRANSIT

 

463

Ford Transit SL 2.4 - MT, 16 chỗ 2013

836

464

Ford New Transit LSX 16 chỗ 2013

865

465

Ford transit 16 chỗ FCC6-PHFA Diesel

780

466

Ford transit 16 chỗ FCCY-HFFA

686

467

Ford transit 16 chỗ FCCY-E5FA Xăng

652

468

Ford transit 16 chỗ FCA6-PHFA 9S Diesel

722

469

Ford transit VAN

494

470

Ford transit JX6582T-M3 lazang thép, ghế bọc vải Mid

891

471

Ford transit JX6582T-M3 lazang hợp kim nhôm, ghế bọc da High

939

472

Ford transit 16 chỗ (2007 - 2010)

700

473

Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (2003 - 2006)

600

474

Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (1999 - 2002)

500

475

FORD LASER

 

476

Laser, 1.6, 5chỗ

562

477

Laser 1.8 AT, 5 chỗ

620

478

Laser 1.8 MT, 5 chỗ

575

479

LOẠI KHÁC

 

480

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

415

481

Ford Imax dung tích 2.0

621

482

Ford Coutour 2.5

630

483

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

880

484

Ford Edge Limited

1 547

485

Ford Explorer dung tích 4.0

1 773

486

Ford Explorer Limited

1 660

487

Ford FreeLander (MM2600SO-F)

2 100

488

Ford Flex Limited

2 860

489

Ford Imax Ghia

485

490

Ford Mustang 4.0

1 348

491

Ford 550 Ôtô nâng người

2 100

492

Ford 750  trọng tải 4,3 tấn dung tích 7200 cm3, Ôtô sửa chữa lưu động

2 800

493

Ford 750 Đầu kéo

900

494

CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT)

 

495

ACCORD

 

496

Accord 1.6

500

497

Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005

700

498

Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước

500

499

Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005

800

500

Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước

600

501

Accord  2.0 AT (Đài Loan)

950

502

Accord  2.0 VTi số tự động

1 100

503

Accord 2.4S số AT (CBU) Thailan

1.470

504

Accord  2.4 (Đài Loan)

995

505

Accord EX VTi-S  2.4

1 100

506

Accord EX 2.4; số tự động;

1 305

507

Accord EX 2.4; số sàn; 

1 070

508

Accord LX-P 2.4

1 243

509

Accord 3.0

1300

510

Accord EX 3.5

1 386

511

Accord EX-L 3.5

1 483

512

Accord 3.5 số tự động (AT)

1 780

513

Accord CrossTour

1 978

514

ACURA

 

515

Acura RDX Technology dung tích 2.3

1 320

516

Acura TSX dung tích 2.4

1 260

517

Acura 2.5

515

518

Acura LEGEND 2.7 trước năm 2000

500

519

Acura TL dung tích 3.2

1 600

520

Acura LEGEND dung tích 3.2 trước năm 2000

950

521

Acura RL dung tích 3.5

1 840

522

Acura TL dung tích 3.5

1 670

523

Acura MDX 3.7

2 700

524

Acura MDX Sport 3.7

2 800

525

Acura RL dung tích 3.7

2 030

526

Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7

2 590

527

Acura MDX Advance

2 900

528

Acura ZDX SH

3 200

529

ASCOT

 

530

Ascot Innova 2.0

960

531

Ascot Innova 2.3

1 120

532

CITY

 

533

CITY 1.5L MT

552

534

CITY 1.5L AT

580

535

CITY 1.5L CVT (RLHGM6660EY*******) giá bán từ 16/9/2015

604

536

CITY 1.5L AT (RLHGM267DY32*******)

615

537

CITY trước năm 2000

300

538

CIVIC

 

539

CIVIC 1.5-1.7; 

640

540

CIVIC 1.8 MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx

690

541

CIVIC 1.8 MT sản xuất 2012 về sau

680

542

CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx

728

543

CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262**Y5*****)

728

544

CIVIC 1.8 5AT FD1

682

545

CIVIC 1.8 5MT FD1

637

546

CIVIC 2.0 5AT FD2

772

547

CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx

811

548

CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362**Y5*****

811

549

CR-V

 

550

Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY4****)

998

551

Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM1839*FY5****)

1.008

552

Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY5****)

1008

553

Honda CR-V 2.0L AT các dòng khác

900

554

Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM3854FY*****)

1.158

555

Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY5****)

1.158

556

Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY4****)

1.143

557

Honda CR-V special edition

1 138

558

Honda CR-V 2.4L AT các dòng khác

1.100

559

LOẠI KHÁC

 

560

Honda Jazz 1.5

811

561

Honda Fit 1.5

780

562

Honda Fit Sport EXT 1.5

811

563

Honda Integra 1.5 -1.6

515

564

Honda Fit 1.5 (Đài Loan)

571

565

Honda Inspire 2.0

960

566

Honda Stream 2.0

630

567

Honda Odyssey 2.2

700

568

Honda Element LX 2.4

930

569

Honda Element SC dung tích 2.4

1 075

570

Honda Inspire 2.5

1 040

571

Honda Passport, dung tích 3.2

885

572

Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5

1 786

573

Honda Odyssey Touring dung tích 3.5

1 817

574

Honda Pilot EXL dung tích 3.5

1 902

575

Honda Insight LX

902

576

CHƯƠNG 12: HUYNDAI

 

577

ACCENT

 

578

ACCENT 1.4 số tự động (AT)

553

579

ACCENT 1.4 số sàn (MT)

522

580

ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa

542

581

ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016

542

582

ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016

571

583

ACCENT Blue, 1.4, MT 6 cấp

525

584

ACCENT 1.5 số sàn

460

585

ACCENT 1.6 số tự động

659

586

 

 

587

AVANTE 1.6, số sàn HD-16GS-M4 (MT)

507

588

AVANTE 1.6, số tự động  HD-16GS-A5 (AT)

548

589

AVANTE 2.0, số tự động HD-20GS-A4 (AT)

609

590

AZERA

 

591

AZERA 2.7

760

592

AZERA 3.3 GLS

775

593

CLICK

 

594

CLICK 1.4; số sàn;

350

595

CLICK 1.4; số tự động;

380

596

EQUUS

 

597

EQUUS 3.8 số tự động

2 757

598

EQUUS VS380, số tự động

2 689

599

EQUUS VS460 4.6

2 600

600

EQUUS VS460 số tự động

3 206

601

EQUUS 4.6 số tự động

3 288

602

EQUUS Limousine VL500

3 935

603

ELANTRA

 

604

ELANTRA 1.6 số sàn HD-16-M4 (MT)

456

605

ELANTRA 1.6 số tự động (AT)

626

606

ELANTRA GLS 1.6 số tự động 6 cấp

675

607

ELANTRA GLS 1.6 số sàn 6 cấp

618

608

ELANTRA 1.8 số sàn GLS (MT)

666

609

ELANTRA GLS 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất 2015, 2016

732

610

ELANTRA GLS 1.8 số tự động (AT)

720

611

GETZ

 

612

GETZ 1.1 số sàn

377

613

GETZ 1.4 số tự động

462

614

GETZ 1.6 số sàn

466

615

GETZ 1.6 số tự động

494

616

GENESIS

 

617

GENESIS Coupe 2.0 số tự động

1 119

618

GENESIS Sedan 3.3 số tự động

1 550

619

GENESIS BH380 3.8

1 650

620

GRANDER

 

621

GRANDEUR  Q270  2.7

1 100

622

H-1 (Dưới 10 chỗ)

 

623

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, cứu thương máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135)

623

624

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương

650

625

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

733

626

H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

885

627

H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215)

1.350

628

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

786

629

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015, 2016

823

630

H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van (2%)

666

631

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 3 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 tải Van (2%)

743

632

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu 2015, 2016

762

633

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

848

634

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016

867

635

I

 

636

i10 Grand, 1.0 MT

334

637

i10 Grand, 1.0 AT

397

638

i10  1.1 MT

333

639

i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520)

456

640

i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520)

380

641

i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520)

369

642

i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520)

435

643

i20 Active 1.4, AT 4 cấp 2015 (3.995x1.760x1525)

590

644

i20 1.4 AT

520

645

i20 1.4 MT

400

646

i30 1.6 MT

520

647

i30 1.6 AT

615

648

i30 CW 1.6 số AT 4 cấp

647

649

i30, 5 chỗ, 1.6 số AT 6 cấp

722

650

STAREX

 

651

Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

742

652

Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

806

653

Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng

690

654

Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng

780

655

Grand Starex 2.4 CVX

595

656

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

870

657

Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng

700

658

Grand Starex 2.5; 9 chỗ

800

659

Starex H1 (Xe chở tiền)

790

660

Grand Starex 2.5; 03 chỗ (Tải Van)

428

661

Starex GRX (Tải Van) 2.5, 6 chỗ

650

662

CRETA

 

663

Creta 1.6 AT 6 cấp máy dầu sx 2015

766

664

Creta 1.6 AT 6 cấp máy xăng sx 2015

806

665

SONATA

 

666

SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015 Hàn Quốc

970

667

SONATA 2.0 số tự động 6 cấp các loại

946

668

SONATA 2.0 số sàn các loại

760

669

SONATA 2.4 GL số tự động

923

670

SONATA 2.4, số tự động

1.057

671

SONATA YF

969

672

SONATA Y20-Royal

1.051

673

SONATA Royal Sport

1 009

674

SANTAFE

 

675

SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel

1 091

676

SANTAFE 2.0 số MT, sản xuất năm 2009 về trước

700

677

SANTAFE 2.0 GOLD

1.050

678

SANTAFE 2.0 chở tiền

995

679

SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CBU)

1 267

680

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

1.114

681

SANTAFE 2.2 sản xuất năm 2009 về trước

750

682

SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy dầu 4x2 (CKD)

1.020

683

SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4(CKD)

1.020

684

SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD)

1 088

685

SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x4 (CKD)

1.238

686

SANTAFE DM4-W5L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD)

970

687

SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD)

1.039

688

SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CKD)

1 191

689

SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CBU)

1.237

690

SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CBU)

1 111

691

SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

1.181

692

SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

1.145

693

SANTAFE Limited 2.4

1 030

694

SANTAFE 2.4 sản xuất năm 2009 về trước

900

695

SANTAFE 2.7 số AT

1.200

696

SANTAFE 2.7 số MT

1.100

697

SANTAFE SLX 

1 145

698

SANTAFE MLX

1.090

699

SANTAFE GOLX

875

700

TERRACAN

 

701

TERRACAN   2.9

820

702

TUCSON

 

703

TUCSON 2.0 AT 6 cấp, 5 chỗ, sx 2015 Hàn Quốc, 4x2

881

704

TUCSON 2.0 (4WD), số tự động 4x4

904

705

TUCSON 2.0 (4WD), số sàn 4x4

850

706

TUCSON 2.0 số sàn 4x2

830

707

TUCSON 2.0 số tự động 4x2

850

708

TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x4

700

709

TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x2

637

710

VERACRUZ

 

711

VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

1 567

712

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

713

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

714

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

715

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

716

VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

1 511

717

VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

1 630

718

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

719

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

720

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

721

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

722

VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

1 660

723

VERNA

 

724

VERNA 1.4; số sàn

439

725

VERNA 1.4; số tự động

478

726

VERNA 1.5; số tự động

400

727

VERNA 1.5; số sàn

365

728

VELOSTER

 

729

VELOSTER GDi 1.6

896

730

VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp

817

731

EON

 

732

Hyundai EON, 05 chỗ

328

733

HUYNDAI TẢI

 

734

Hyundai H100/TC-TL 1,2 tấn

399

735

Hyundai H100/TCN-MP.S 0,99 tấn

363

736

Hyundai H100/TCN-TK.S 0,92 tấn

363

737

Hyundai Grace tải 1 tấn

275

738

Hyundai Porte II 1 tấn

275

739

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng)

320

740

Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín

326

741

Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ)

350

742

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh)

430

743

Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn

453

744

Hyundai HD65 sx 2015

551

745

Hyundai HD65-TK sx 2015

574

746

Hyundai HD65 CS/ĐL

708

747

Hyundai HD65 CS/LĐL

708

748

Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui 2 tấn

494

749

Hyundai HD65/THACO-TK, thùng kín 2 tấn

489

750

Hyundai HD65-LTK tải thùng kín 1,6 tấn

489

751

Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn

537

752

Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 1,55 tấn

494

753

Hyundai HD65-BNTK tải thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn

577

754

Hyundai HD65-BNMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 1,75 tấn

615

755

Hyundai HD65-BNLMB tải có thiết bị nâng hạ hàng

601

756

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh)

680

757

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn

504

758

Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui

575

759

Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn thùng kín

527

760

Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn

551

761

Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn

575

762

Hyundai HD65-LTK tải trọng 1,6 tấn thùng kín

574

763

Hyundai HD65-BNTK tải trọng 1,8 tấn thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng

595

764

Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng

633

765

Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng

619

766

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis)

435

767

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

460

768

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín

510

769

TMT HYUNDAI HD65/TL trọng tải 2,4 tấn

850

770

TMT HYUNDAI HD65/MB1 trọng tải 2,4 tấn

390

771

TMT HYUNDAI HD65/MB2 trọng tải 2,4 tấn

390

772

TMT HYUNDAI HD65/TK trọng tải 2,4 tấn

390

773

TMT HYUNDAI HD65/MB3 trọng tải 1,9 tấn

390

774

TMT HYUNDAI HD65/MB4 trọng tải 1,9 tấn

390

775

TMT HYUNDAI HD72/TL trọng tải 3,5 tấn

390

776

TMT HYUNDAI HD72/MB1 trọng tải 3,4 tấn

420

777

TMT HYUNDAI HD72/MB2 trọng tải 3,4 tấn

420

778

TMT HYUNDAI HD72/TK trọng tải 3,4 tấn

420

779

Huyndai HD72/DT-TBM1

590

780

Hyundai HD72- CS/TC (ô tô tải có cần cẩu)

921

781

Hyundai HD72- CS/ĐL (đông lạnh)

759

782

Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis)

465

783

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn

573

784

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ

540

785

Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

589

786

Hyundai HD72-TK tải trọng 3 tấn thùng kín

615

787

Hyundai HD72-MBB tải trọng 3 tấn

607

788

Hyundai HD72-CS tải trọng 7,3 tấn sát xi

550

789

Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn

1 050

790

Hyundai HD170 tải tự đổ

1 300

791

Hyundai HD 210 (CBU)

1.430

792

Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn

1 050

793

Hyundai HD 260 (ôtô xitéc)

1 600

794

Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông)

5 440

795

Hyundai HD 260/THACO-XTNL ôtô xitéc

1 918

796

Hyundai HD 270 (CBU)

2,000

797

Hyundai HD 270/D340, ben tự đổ 12,7 tấn

1 610

798

Hyundai HD 270/D340A, ben tự đổ 12,7 tấn

1 610

799

Hyundai HD 270/D380, ben tự đổ 12,7 tấn

1 645

800

Hyundai HD 270/D380A, ben tự đổ 12 tấn

1 705

801

Hyundai HD 270/D380B, ben tự đổ 12 tấn

1 685

802

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ -15 m3

1 670

803

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông)

1 680

804

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn

1 315

805

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

1 980

806

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7 m3)

1 560

807

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg

1 210

808

Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc)

1 800

809

Hyundai HD 320

1 600

810

Hyundai HD 320 ô tô sat-xi có buồng lái (CBU)

2.120

811

Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 12.920cc sx 2014

2.400

812

Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 11149cc sx 2014

2.295

813

Hyundai HD345, tải trọng 3,45 tấn

516

814

Hyundai HD345 - MB1, tải trọng 3 tấn có mui

540

815

Hyundai HD345 - MB1-1 tải trọng 3 tấn có mui

587

816

Hyundai HD345 -TK thùng kín

561

817

Hyundai HD345 -TK-1 thùng kín

586

818

Hyundai HD370/THACO-TB, ben tự đổ 18 tấn

2 240

819

Hyundai HD700 16,5 tấn; 11.149L, đầu kéo

1.750

820

Hyundai HC750

873

821

Hyundai HC750-MBB, tải trọng 6,8 tấn

920

822

Hyundai HC750-TK, tải trọng 6,5 tấn

924

823

Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn

615

824

Hyundai HD1000

1 500

825

Hyundai HD1000(CBU)

1.830

826

Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông

2 453

827

Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông

1 600

828

Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông

1 605

829

Huyndai 7 tấn đến 8 tấn sản xuất năm 2000 về trước

600

830

Huyndai trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất năm 2000 về trước

700

831

Huyndai trên 10 tấn đến 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước

800

832

Huyndai trên 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước

900

833

Hyundai trên 10 tấn sản xuất năm 2001 về sau

1 230

834

Hyundai 14 tấn sản xuất năm 2001 về sau

1.600

835

Hyundai 15 tấn sản xuất năm 2001 về sau

1.750

836

Hyundai 25 tấn sản xuất năm 2001 về sau

2 275

837

THACO HUYNDAI KHÁCH TRƯỜNG HẢI

 

838

Hyundai HB70ES xe khách

1.035

839

Hyundai HB70CS xe khách

1050

840

Hyundai HB70CT xe khách

1.015

841

Hyundai HB90ES xe khách

1 673

842

Hyundai HB90ETS xe khách

1 703

843

Hyundai HB90LF xe khách

1 598

844

Hyundai HB90HF xe khách

1 598

845

Hyundai HB120S xe khách

2 608

846

Hyundai HB120S-H380 xe khách

3.000

847

Hyundai HB120S-H410 xe khách

3.200

848

Hyundai HB120SS (GIƯỜNG NẰM)

2 828

849

Hyundai HB120SLS (GIƯỜNG NẰM)

2 820

850

Hyundai HB120SL (GIƯỜNG NẰM)

2 840

851

Hyundai HB120SL-H380 (GIƯỜNG NẰM)

3.180

852

Hyundai HB120SL-H380L (GIƯỜNG NẰM)

3.180

853

Hyundai HB120SL-H380R (GIƯỜNG NẰM)

3.220

854

Hyundai HB120SL-H410 (GIƯỜNG NẰM)

3.370

855

Hyundai HB120SL-H410L (GIƯỜNG NẰM)

3.370

856

Hyundai HB120SL-H410R (GIƯỜNG NẰM)

3410

857

Hyundai HB120SLD (GIƯỜNG NẰM)

2 840

858

Hyundai HB120ELS (GIƯỜNG NẰM)

3 000

859

Hyundai HB120SSL (GIƯỜNG NẰM)

3 020

860

Hyundai HB120SLD-B (GIƯỜNG NẰM)

3 020

861

Hyundai HB120 SLD (GIƯỜNG NẰM)

2 700

862

Hyundai TB120S-W, (GIƯỜNG NẰM)

2 617

863

THACO TB120SL-W (GIƯỜNG NẰM)

2 777

864

THACO TB120SL-WW (GIƯỜNG NẰM)

2 797

865

THACO KB120SH (GIƯỜNG NẰM)

2 518

866

THACO KB120SE (GIƯỜNG NẰM)

2 290

867

THACO HYUNDAI COUNTRY CRDi, 29 chỗ xe khách

920

868

THACO HYUNDAI HB90ES, ô tô khách

2 010

869

THACO HYUNDAI HB115

950

870

THACO HYUNDAI HB 115L

1 335

871

THACO HB73S-H140I ôtô khách

1.054

872

THACO TB75S-C ôtô khách

1.060

873

THACO TB82S-W ôtô khách

1.460

874

THACO TB82S-W180AS ôtô khách

1.555

875

THACO TB82S-W180ASI ôtô khách

1.565

876

THACO TB82S-W180ASII ôtô khách

1.565

877

THACO TB82S-W180ASIII ôtô khách

1.575

878

THACO TB82S-WH ôtô khách

1.520

879

THACO TB95S-W ôtô khách

1.915

880

THACO TB94CT-WLF ôtô khách

1.675

881

THACO TB94CT-WLF-H ôtô khách

1.675

882

XE KHÁCH HUYNDAI CÁC HÃNG SẢN XUẤT & LẮP RÁP

 

883

Hyundai Grace khách

400

884

Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29DD

915

885

Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29S3

915

886

Haeco County ôtô Thống Nhất - K29S

700

887

Haeco đóng mới trên khung gầm Trung Quốc 2003-2006

650

888

Hyundai County HMK29B

880

889

Huyndai County 29 chỗ ôtô Sài Gòn sản xuất

1 070

890

Huyndai County 29c (Cty Đồng Vàng sản xuất)

1 185

891

Huyndai  HAECO UNIVERSE TK45G-330 (42 giường)

2 350

892

Huyndai  HAECO UNIVERSE TK45G-375 (42 giường)

2.500

893

Hyundai Country 30-35 chỗ

1.200

894

Hyundai Country 30-40 chỗ

1 471

895

Hyundai Universe Space Luxury 47 chỗ

2 628

896

Hyundai Universe Express Noble 47 chỗ

3 008

897

Hyundai UNIVERSE LX Ô tô khách 47 chỗ

2 598

898

Hyundai UNIVERSE NB Ô tô khách 47 chỗ

2 938

899

TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 42 chỗ

3 300

900

TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 47 chỗ

3 330

901

HYUNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ

1 500

902

HYUNDAI AERO SPACE LD

2 150

903

HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi

2 770

904

HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, 47 chỗ ngồi

2 150

905

HYUNDAI AERO SPACE LS 47 chỗ

1 965

906

Haeco (41 giường + 2 ghế), số loại UNIVERSE K43G

2.600

907

CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU

 

908

D-MAX

 

909

D - Max Gold 4x4 MT

627

910

D - Max Gold 4x4 AT

684

911

D - Max LS 4x4 MT

639

912

D - Max LS 4x4 AT

630

913

D - Max LS 4x2 MT

559

914

D - Max LS 4x2 MT

642

915

D - Max LS TFR85H MT

627

916

D - Max LS (3.0AT) FSE

590

917

D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT

664

918

D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT

606

919

D - Max LX 4X4 AT, 2999cc, 4AT

747

920

D - Max LX 4X4 MT, 2999cc, 5MT

689

921

D - Max S 4X4 MT, 2999cc, 5MT

622

922

D - Max S (3.0 MT)

530

923

D - Max S (3.0 MT) FSE

555

924

D - Max SC 4X4 MT, 2999cc, 5MT

729

925

D - Max X Limited 4X2 MT, 2999cc, 5MT

606

926

D - Max TFS54H, 5 chỗ

493

927

D - Max TFS77H MT, 5 chỗ

535

928

D - Max TFS77H AT, 5 chỗ

598

929

D - Max TFS85H

521

930

D - Max TFR85H - AT, 5 chỗ

495

931

Forward F-Series FRV34L

1 353

932

Forward F-Series FRV34Q

1 407

933

Forward F-Series FRV34S

 1 441

934

Forward F-Series FVM34T

1 806

935

Forward F-Series FVM34W

1 874

936

Forward F-Series NLR55E

567

937

Forward F-Series NMR85E

642

938

Forward F-Series NMR85H

651

939

Forward F-Series NPR85K

680

940

Forward F-Series NQR75L

779

941

TROOPER

 

942

Trooper (3.2)

680

943

Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại SE

1 020

944

Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại LS

965

945

Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng S

745

946

Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng SE

929

947

Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền)

650

948

HI-LANDER

 

949

Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại - TREME

520

950

Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại LS

483

951

Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Hạng LX

483

952

Hi - Lander 8 chỗ, Model V - SPE - TBR54F

409

953

Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F, hạng X - TREME

560

954

Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT

447

955

Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT, X - TREME

585

956

ISUZU TẢI

 

957

Isuzu - QKR55F 4x2, tải 1400kg

400

958

Isuzu - QKR55H 4x2, tải 1900kg

466

959

Isuzu - QKR55F-STD, tải 1,25 tấn

460

960

Isuzu - QKR55F-VAN12, tải 1,15 tấn

475

961

Isuzu - QKR55H-VC12, tải 1,95 tấn

514

962

Isuzu - QKR55H/QTH-MB, tải có mui 1,95 tấn

515

963

Isuzu - NLR55E, tải trọng 1,4 tấn

506

964

Isuzu - NHR55E-FL, tải thùng kín 1,2 tấn

283

965

Isuzu - NHR55E-FL, trọng tải 1,4 tấn

257

966

Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn

346

967

Isuzu - NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn

309

968

Isuzu - NKR66L-QUYENAUTO-26DL, tải đông lạnh 1,65 tấn

379

969

Isuzu - NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn

335

970

Isuzu - NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn

335

971

Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn

323

972

Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn

378

973

Isuzu - NPR66P, trọng tải 3,95 tấn

325

974

Isuzu - NPR66P/XC-CK 327, Tải có cần cẩu

600

975

Isuzu - NPR-66G, nâng người làm việc trên cao

1 800

976

Isuzu - NQR 66P, trọng tải 5 tấn

346

977

Isuzu - NQR71R-CRANE01- 4 tấn, Xe tải có cần cẩu

655

978

Isuzu - NQR 71R -  trọng tải 5,5 tấn

393

979

Isuzu - NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ-4,95 tấn

600

980

Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,2 tấn

716

981

Isuzu - NQR 75M - trọng tải 5,3 tấn

735

982

Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn

475

983

Isuzu - NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường)

2 900

984

Isuzu - MHR85H CHASSIS dài, tải trọng 1,9 tấn

611

985

Isuzu - MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK - 1,8 tấn

520

986

Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn

398

987

Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn

392

988

Isuzu - NMR85H, CAB-Chassis/THQ-MB, trọng tải 4700 kg

649

989

Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,5 tấn

430

990

Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn

638

991

Isuzu - NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-MB1, trọng tải 3,4 tấn

600

992

Isuzu - NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn

273

993

Isuzu - FRR90N - trọng tải 6,2 tấn, 4x2

881

994

Isuzu - FTR33P, trọng tải 9 tấn

703

995

Isuzu - FTR33H, trọng tải 9,5 tấn

630

996

Isuzu - FTR33P - trọng tải 8,5 tấn

785

997

Isuzu - FTR33M, tải 8 tấn

2 050

998

Isuzu - FVR34L - trọng tải 9 tấn

869

999

Isuzu - FVR34S/STD - trọng tải 9,1 tấn

1 258

1000

Isuzu - FVR34S/CV - trọng tải 9,1 tấn

1 298

1001

Isuzu - FVM34T/STD - trọng tải 15,1 tấn

1 652

1002

Isuzu - FVM34T/CV- trọng tải 15,1 tấn

1 702

1003

Isuzu - FVM34W/STD - trọng tải 15,1 tấn

1 731

1004

Isuzu - FVM34W/CV- trọng tải 15,1 tấn

1 785

1005

Isuzu - FVR34Q - trọng tải 9 tấn

906

1006

Isuzu - FVR34Q/THQ-TK - trọng tải 8 tấn

1 551

1007

Isuzu - FVR34L/THQ -STD - 9 tấn

1 349

1008

Isuzu - FVZ34U-P

1 690

1009

Isuzu - FVZ34U-P (tải ben)

2 090

1010

Isuzu - FVZ34U-T

1 720

1011

Isuzu - FVM34W

1 713

1012

Isuzu - PIAZZA 1.8

515

1013

Isuzu - FARGO

550

1014

Isuzu - CYZ51QLX

2 075

1015

Isuzu - CYZ51KLD

1 960

1016

ISUZU tải có mui, số loại FVM34/TN-TMB-14, trọng tải 15 tấn

1.650

1017

ISUZU ĐẦU KÉO

 

1018

GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo)

1 375

1019

EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo)

1 050

1020

EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo)

1 670

1021

EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo)

2 100

1022

EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo)

1 700

1023

ISUZU KHÁCH

 

1024

Jouney 16 - 26 chỗ

770

1025

Jouney 27 - 30 chỗ

860

1026

Xe chở khách 31 - 40 chỗ

880

1027

Xe chở khách 41 - 50 chỗ

1 080

1028

Xe chở khác 51 - 60 chỗ

1 200

1029

Xe chở khách loại trên 60 chỗ

1 375

1030

CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP

 

1031

Jeep Wrangler

500

1032

Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8

1 692

1033

Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8

1 557

1034

Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8

1 557

1035

Jeep Cherokee loại trên 4.0

1 056

1036

Jeep Grand Cherokee 2.5

992

1037

Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6

2 037

1038

Jeep Grand Cherokee trên 4.0

2 656

1039

Jeep trước 1975

200

1040

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA

 

1041

CARENS

 

1042

KIA CARENS 1.6, số tự động (AT)

577

1043

KIA CARENS 1.6, số sàn (MT)

500

1044

KIA CARENS 1.685 cm3; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU)

720

1045

KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp

502

1046

KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp

495

1047

KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn 5 cấp

554

1048

KIA CARENS EXMT-High FGKA42 số sàn 5 cấp

539

1049

KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2)

458

1050

KIA CARENS S AT (FGKA43) 07 chỗ, 2.03, số tự động 4 cấp

589

1051

KIA CARENS SXAT FGKA43 số tự động 4 cấp

584

1052

KIA CARENS FCKA43 (RNYFG5213)

514

1053

KIA CARENS 2.0, số sàn (MT)

525

1054

KIA CARENS 2.0, số tự động (AT)

570

1055

KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT)

544

1056

KIA CARENS 2.0 EX số tự động (AT)

592

1057

KIA CARENS 2.0 SX số tự động (AT)

572

1058

CARNIVAL

 

1059

CARNIVAL (KNAMH812BB)

820

1060

CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAMH812AA)

756

1061

CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA)

750

1062

CARNIVAL 2.9, số sàn (MT)

785

1063

CARNIVAL 2.7, số sàn (MT)

785

1064

CARNIVAL 2.7, số tự động (AT)

855

1065

CERATO

 

1066

CERATO 1.6 GAT HATCHBACK (KNAFW511BC) 05 chỗ, 1.6LAT

656

1067

CERATO 1.6, số tự động

628

1068

CERATO 1.6, số AT, máy xăng 5 chỗ 6 cấp (CBU) 2015

690

1069

CERATO 1.6, số sàn

539

1070

CERATO HATCHBACK 1.6

661

1071

CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA)

443

1072

CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA)

480

1073

CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA)

504

1074

CERATO LX; số sàn 1.6 dòng tiêu chuẩn

443

1075

CERATO (KNAFW511BB)

589

1076

CERATO (KNAFW511BC)

656

1077

CERATO 5 chỗ máy xăng 2.0, số AT 6 cấp (CBU) 2015

719

1078

CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA)

751

1079

CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU)

725

1080

GRAND

 

1081

GRAN SEDONA 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU)

1.203

1082

GRAN SEDONA 7 chỗ, máy dầu 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU)

1.090

1083

GRAN SEDONA YP 33G AT 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD)

1.113

1084

GRAN SEDONA YP 33G ATH 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD)

1.208

1085

GRAN SEDONA YP 22D AT 7 chỗ, máy dầu 2.199cm, số tự động 6 cấp (CKD)

1.095

1086

K3

 

1087

K3 GMT, 1.6L  K3YD16GE2 MT (RNYYD41M6)

553

1088

K3 GAT, 1.6L  K3YD16GE2 AT (RNYYD41A6)

585

1089

K3 YD 16G E2 AT-2 máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3

615

1090

K3 YD 16G E2 AT máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp

583

1091

K3 YD 16G E2  MT-3  máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp

550

1092

K3 YD 16G E2  MT  máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp

550

1093

K3 YD 20G E2  AT-2 máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD)

655

1094

K3 YD 20G E2  AT máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD)

655

1095

K3 CERATO GMT, 1.6L số MT KNAFX411AD

598

1096

K3 CERATO GAT, 1.6L số AT KNAFX411BD

658

1097

K3 CERATO 5DR GAT, 1.6L số AT KNAFZ511BE (CBU)

708

1098

K3 CERATO GAT, 2.0L số AT KNAFX417BD

729

1099

K3 GAT, 2.0L K3YD20GE2 AT (RNYYD42A6)

669

1100

FORTE

 

1101

KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5)

443

1102

KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4)

504

1103

KIA FORTE EXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

465

1104

KIA FORTE SXMT-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

510

1105

KIA FORTE SXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

499

1106

KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động

540

1107

KIA FORTE S AT-TD16GE2 số tự động RNYTD41A6

564

1108

KIA FORTE S MT-TD16GE2 số sàn RNYTD41M6

520

1109

KIA FORTE 1.6, số tự động (AT) các loại

550

1110

KIA FORTE,1.6 số sàn (MT) các loại

500

1111

KIA FORTE KOUP 2 cửa

773

1112

KIA FORTE GDI

700

1113

KIA FORTE GDI Hachback

721

1114

MORNING

 

1115

KIA MORNING 1.0 (Tải van)

220

1116

KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động

350

1117

KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn

305

1118

KIA MORNING 1.0; số sàn 5 cấp (CBU) 2015

350

1119

KIA MORNING 1.0; số tự động 4 cấp (CBU) 2015

390

1120

KIA MORNING TA 10G E2 MT, số sàn

310

1121

KIA MORNING TA 10G E2 MT - 1, số sàn 2015

313

1122

KIA MORNING TA 10G E2 AT, số tự động 4 cấp

363

1123

KIA MORNING LXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn

319

1124

KIA MORNING SXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn

341

1125

KIA MORNING SXAT BAH43F8 (RNYSA2433) 05 chỗ, số AT

355

1126

KIA MORNING TA EXMT TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn

329

1127

KIA MORNING TA EXMTH TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn

354

1128

KIA MORNING MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

347

1129

KIA MORNING S MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

364

1130

KIA MORNING AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp

381

1131

KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp

389

1132

KIA MORNING (TA 12G E2 MT ) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

329

1133

KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT-1) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp

403

1134

KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 1) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

332

1135

KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 2) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

369

1136

KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 3) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

355

1137

MAGENTIS

 

1138

MAGENTIS (KNAGH417BA)

704

1139

MAGENTIS (KNAGN411BB)

704

1140

MAGENTIS 2.0 số tự động

765

1141

OPTIMA

 

1142

OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng, 2.0 số AT 6 cấp

848

1143

OPTIMA GAT 4WD (KNAGN411BC) 05 chỗ 2.0L, số AT

925

1144

OPTIMA (KNAGN411BB)

910

1145

OPTIMA K5 2.0

854

1146

OPTIMA AT số AT 6 cấp 5 chỗ

910

1147

RIO

 

1148

RIO 1.4, 4 cửa ( KNADN412BC ) 05 chỗ, số AT

536

1149

RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số sàn 6 cấp (CBU)

463

1150

RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số AT 4 cấp (CBU)

504

1151

RIO 1.4, 5 chỗ, máy xăng, số AT 4 cấp (CBU)

518

1152

RIO 5DR 5 cửa, số tự động; (KNADN512BC)

544

1153

RIO 5 cửa, số tự động; (KNADN512BD)

564

1154

RIO 1.4, 5 cửa, 5 chỗ, số AT4 cấp (CBU)

518

1155

RIO 1.4, số tự động

530

1156

RIO 1.4, số sàn các loại

490

1157

RIO 1.6 số tự động các loại

500

1158

RIO 1.6 số sàn các loại

450

1159

RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA)

396

1160

RIO 5 cửa, số sàn; máy xăng (KNADH513AA)

429

1161

RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA)

448

1162

RONDO

 

1163

RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, AT 6 cấp

687

1164

RONDO RP 17D E2 MT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3,  MT 6 cấp

676

1165

RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp

644

1166

SORENTO

 

1167

NEW SORENTO 2WD DMT (XM 22DE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu

838

1168

NEW SORENTO 2WD DAT (XM 22DE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, AT 6 cấp, 1 cầu

931

1169

NEW SORENTO 2WD MT (RNYXM51M6BC) 07 chỗ, máy xăng, số sàn

844

1170

NEW SORENTO 2WD AT (RNYXM51A6BC) 07 chỗ, máy xăng, số AT

878

1171

NEW SORENTO 4WD AT ( RNYXM51D6BC) 07 chỗ, máy xăng

920

1172

SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA)

945

1173

SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy dầu, có camera, EPS

1 033

1174

SORENTO 2WD MT, XM 24G E2 (RNYXM51M6) 07chỗ xăng 2.4L

854

1175

SORENTO XM 24G E2MT-2WD) MT 2WD, 07 chỗ, 2.359 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu

774

1176

SORENTO XM 24G E2 AT-2WD-1, 07 chỗ, 2.359 cm3,  6 cấp, 1 cầu máy xăng

798

1177

SORENTO S AT 2WD (XM 24GE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.359 cm3,  6 cấp, 1 cầu

810

1178

SORENTO S AT 4WD (XM 24GE2AT-4WD) 07 chỗ, 2.359 cm3,  6 cấp,  2 cầu

810

1179

SORENTO 2WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51A6) 07chỗ xăng 2.4L

863

1180

SORENTO 4WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51D6) 07 chỗ xăng 2.4L, 2 cầu

879

1181

SORENTO LIMITED

1 246

1182

SORENTO EX 2.4

860

1183

SORENTO 2.4, số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA)

934

1184

SORENTO 2.4, số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA)

950

1185

SORENTO 2.4 số tự động; một cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811BB)

960

1186

SORENTO 2.4, số tự động, một cầu, máy xăng, có camera, EPS

993

1187

SORENTO 2.4, số sàn, hai cầu, máy xăng (KNAKU811CA)

952

1188

SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng

990

1189

SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811DA)

995

1190

SOUL

 

1191

SOUL 1.6 số sàn

504

1192

SOUL 1.6 số tự động

523

1193

SOUL số tự động, mâm 18 (KNAJT811BA)

522

1194

SOUL số sàn, mâm 18 (KNAJT811AA)

497

1195

SOUL 05 chỗ, 1.999cm3 số tự động 6 cấp

745

1196

SPORTAGE

 

1197

SPORTAGE 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

948

1198

SPORTAGE  GTLINE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

948

1199

SPORTAGE  GTLINE SPORTAGE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

948

1200

SPORTAGE  GTLINE SPORTAGE Gtline, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

948

1201

SPORTAGE AT 5 chỗ, máy xăng 1999 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu CBU

948

1202

SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu

820

1203

SPORTAGE 2.0 GAT 2WD (KNAPC811BC) 05 chỗ AT

839

1204

SPORTAGE 2.0 GAT 4WD (KNAPC811DC) 05 chỗ, số AT, 2 cầu

875

1205

SPORTAGE TLX  2.0 một cầu

937

1206

SPORTAGE (KNAPC811CB)

785

1207

SPORTAGE (KNAPC811DB)

810

1208

SPORTAGE (KNAPC811AB)

774

1209

SPORTAGE (KNAPC811BB)

799

1210

SPORTAGE (KNAPC811BC)

829

1211

SPORTAGE R Limited

885

1212

SPORTAGE 2.0 số tự động, hai cầu (AT)

855

1213

SPORTAGE 2.0 số sàn, một cầu (MT)

830

1214

SPORTAGE limited

927

1215

SPORTAGE LX

822

1216

KIA PICANTO

 

1217

KIA PICANTO EX AT - 05 chỗ, máy xăng 1.1L

365

1218

KIA PICANTO TA SXMT -12G E2 (RNYTA51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn

377

1219

KIA PICANTO TA SXAT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT

402

1220

KIA PICANTO TA S MT-12G E2 (RNYTA51M5) 05c 1.2L, số MT 5 cấp

406

1221

KIA PICANTO S AT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT4 cấp

428

1222

KIA PICANTO SXAT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số AT

444

1223

KIA PICANTO SXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn

417

1224

KIA PICANTO EXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn

365

1225

KIA KOUP

 

1226

KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BA) 05 chỗ, máy xăng, số AT

668

1227

KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BB) 05 chỗ, máy xăng, số AT, thêm Option

729

1228

KHÁC

 

1229

KIA K5

1 009

1230

KIA K5 Noblesse

1 028

1231

KIA K7

1 170

1232

KIA K7 VG240

1 112

1233

KIA CADENZA (KNALN414BC)

1 320

1234

KIA ROSTE SLI 1.6

500

1235

KIA Pride CD5

150

1236

KIA Pride 1.3

170

1237

KIA Spectra, 5 chỗ

379

1238

KIA Carnival 2.5; 07 chỗ

578

1239

KIA Carnival 2.5, 09 chỗ

532

1240

ÔTÔ TẢI

 

1241

KIA Frontier tải trọng 1,4 tấn

370

1242

KIA Frontier tải trọng 2,2 tấn

450

1243

KIA BONGO III 1200

350

1244

KIA BONGO III tải trọng 1,4 tấn

370

1245

KIA TITAN TẢI BEN 1,5 tấn

400

1246

CHƯƠNG 16 - LAND ROVER

 

1247

Land rover Evoque 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015)

1 800

1248

Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015 )

1 600

1249

Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2

1 165

1250

Ranger Rover 8AT 3.0 (phiên bản 2014 - 2015)

3 000

1251

Discovery 4 (phiên bản 2013 - 2014 )

2 400

1252

Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2

1 630

1253

Land rover Defender dung tích 2.4

1 119

1254

Landrover Discovery dung tích  4.4

2 370

1255

Land rover Range Rover Sport HSE 3.6

1 750

1256

Land rover Range Rover Vogue  3.6

3 060

1257

Land rover Range Rover Autobiography

4 754

1258

Land rover Range Rover Sport HSE 4.4

2 902

1259

Land rover LR3 HSE 4.4

1 760

1260

Land rover Range Rover dung tích 5.0

3 289

1261

Land rover Discovery-4HSE dung tích 5.0

2 579

1262

Land rover Range Rover Sport HSE Luxury 5.0

3 306

1263

Land rover Range Rover Sport Supercharged dung tích 5.0

3 676

1264

CHƯƠNG 17: MAZDA

 

1265

MAZDA 2

 

1266

MAZDA 2DE-MT(RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD)

494

1267

MAZDA 2DE-AT(RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp (CKD)

544

1268

Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại

550

1269

Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại

600

1270

Mazda 2 15G AT SD máy xăng  số AT6 cấp, 5 chỗ 4 cửa 1496 cm3 (CKD)

579

1271

Mazda 2 15G AT HB  máy xăng, số AT 6 cấp, 5 chỗ, 5 cửa 1496 cm3 (CKD)

634

1272

Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DL2SAAGW) CBU

589

1273

Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DJ2HAAGW) CBU

644

1274

MAZDA 3

 

1275

Mazda 3 15G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD)

678

1276

Mazda 3 15G AT HB 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD)

698

1277

Mazda 3BL-MT (RN2BL4ZM5) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số sàn (CKD)

619

1278

Mazda 3BL-AT (RN2BL4ZA4) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (CKD)

639

1279

Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (NK)

840

1280

Mazda 3 dung tích 1.6 (Đài Loan)

700

1281

Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0L, số sàn 6 cấp (NK)

820

1282

Mazda 3 20G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD)

800

1283

Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan)

750

1284

Mazda 3 dung tích 2.0 S

762

1285

Mazda 3 Sport 2.0; số tự động

750

1286

Mazda 3 Sport 2.5; số tự động

850

1287

Mazda 3 MT (BVSN)

600

1288

Mazda 3 MT (BVSP)

650

1289

Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ

600

1290

Mazda 323 (đời cũ)

400

1291

Mazda 626 (đời cũ)

500

1292

Mazda 929 (đời cũ)

700

1293

Mazda Premacy 7 chỗ

500

1294

MAZDA 5

 

1295

Mazda 5 dung tích 1.6 (Đài Loan)

541

1296

Mazda 5 dung tích 2.0

814

1297

Mazda 5 dung tích 2.3

983

1298

MAZDA 6

 

1299

Mazda 6 dung tích 1.6 , số tự động

789

1300

Mazda 6 dung tích 1.6 số sàn

759

1301

Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước

800

1302

Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 5 cấp (CKD)

1.013

1303

Mazda 6 dung tích 2.0 G AT, số tự động 6 cấp (CKD)

908

1304

Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 6 cấp (NK)

1.049

1305

Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước

800

1306

Mazda 6 dung tích 2.5 G AT , số tự động 6 cấp (CKD)

1.059

1307

Mazda 6 dung tích 2.5, số tự động 6 cấp (NK)

1.185

1308

MAZDA CX

 

1309

Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

969

1310

Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (NK)

1 029

1311

Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD)

1.009

1312

Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (NK)

1 079

1313

Mazda CX-7 Sport, dung tích 2.5

1 193

1314

Mazda CX-9AT-AWD, 7 chỗ, dung tích 3.7, số AT 6 cấp, 4 cửa (NK)

1.745

1315

Mazda CX 20G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

969

1316

Mazda CX 25G AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

989

1317

Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

989

1318

Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD)

1.018

1319

Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD)

1.018

1320

BT-50 (Pick-Up)

 

1321

Mazda BT-50 máy xăng 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan

613

1322

Mazda BT-50 máy dầu 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan

599

1323

Mazda BT-50 máy dầu 2.2 AT 6 cấp (CBU) Thailan

629

1324

Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thailan

709

1325

Mazda BT-50 UL6W, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 6 cấp

619

1326

Mazda BT-50 UL7B, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số AT 6 cấp

645

1327

MX-5

 

1328

Mazda MX-5 ROADSTER 2.0L, 2 cửa số AT 6 cấp (CBU) Nhật Bản

1 590

1329

LOẠI KHÁC

 

1330

Mazda dung tích từ 1.1 -1.5

320

1331

Mazda dung tích trên 1.5 đến 1.8

500

1332

Mazda dung tích trên 1.8

575

1333

Mazda dung tích từ 2.0 đến 3.0

700

1334

Mazda dung tích trên 3.0

900

1335

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

 

1336

Mazda E 1800

560

1337

Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ

640

1338

CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC)

 

1339

C180

1.150

1340

C200 2015

1.399

1341

C200

1 380

1342

C200 BLUE EFFICIENCY

1 327

1343

C200 dung tích 1.8

1 502

1344

C200K Advantgarde

1 233

1345

C200K sản xuất 2006 về trước

1.100

1346

C250 BLUE EFFICIENCY

1.422

1347

C250 Exclusive

1.569

1348

C250 AMG

1.689

1349

C280K Advantgarde

1 292

1350

NEW C300 AMG Plus

1 686

1351

C300 AMG

1.799

1352

V 220 CDI Advantgarde

2.499

1353

G 300CDI Professional

4.369

1354

G 63

7.109

1355

GL 63 AMG 4MATIC

7.439

1356

GL 350 CDI 4MATIC

3.839

1357

GL 400 MATIC

3.999

1358

GL 500 MATIC

5.479

1359

GLE 400 MATIC

3.299

1360

GLE 400 MATIC Exclusive

3.599

1361

GLE 400 MATIC coupe

3.599

1362

GLE 450 AMG MATIC coupe

3.999

1363

C 320

1 000

1364

E 200 BLUE EFFICIENCY

1 897

1365

E200 New

1 939

1366

E200 Edition E

1.989

1367

E200K

1 423

1368

E200K Avantgarde

1 691

1369

E240 Elegance

1 957

1370

E250 BLUE EFFICIENCY

2 108

1371

E250 new

2.259

1372

E280

1 805

1373

E300

2 511

1374

E300 AMG

2 849

1375

E320

2 720

1376

E350 Coupe

2 450

1377

E350 Carbiolet

3 144

1378

E400

2.769

1379

E400 New

2.722

1380

E400 AMG New

2.939

1381

E550 Coupe

2 902

1382

E63 AMG

4 603

1383

GL AMG

1 749

1384

GLK 220 CDI 2015

1.739

1385

GLK 250 4 Matic

1.579

1386

GLK 250 AMG 4 Matic

1.749

1387

GLK 220 CDI 4 Matic Sport

1 696

1388

GLK 250 4 Matic

1 538

1389

GLK 250 AMG

1 707

1390

GLK 300

1 633

1391

GLK 300 4 Matic (X204)

1 565

1392

ML 250 CDI 4 Matic

3 081

1393

ML 350 BE

3 397

1394

SLK 350 BE AMG

3 247

1395

SLK CLASS 350

2 140

1396

SLK350 2015

3.249

1397

SLK350

2 221

1398

SLK200 Coupe

2 088

1399

CLK 320

1 500

1400

CLK 350

2 579

1401

CLS 300 Coupe

3 219

1402

CLS 350

2 831

1403

CLS 350 BE AMG

4 093

1404

CLS 350 Shooting brake

4 304

1405

CL 500 BLUE EFFICIENCY

5 200

1406

CL 500

5 932

1407

CL 550

5 030

1408

A 150, dung tích 1.5

1 022

1409

A 200

1 264

1410

A 250 AMG

1 623

1411

CLA 200

1.469

1412

CLA 250 AMG 2015

1.729

1413

CLA 45 AMG 2119

2.119

1414

CLS 350

4.099

1415

CLS 400

4.249

1416

CLS 500 MATIC

4.799

1417

B 180 dung tích 1.7

1 142

1418

200D

1 040

1419

200TD

1 136

1420

200E

1 040

1421

200TE

1 136

1422

S 300L

4 304

1423

S 300 Blue Efficiency

3 265

1424

S 300

4 264

1425

S 350

3 608

1426

S 400L

3.629

1427

S 400 Hybrid

4 500

1428

S 500L CBU 2015

6.339

1429

S 500 L

5 697

1430

S 500 L New

5 889

1431

S 500 Sedan Long

4 235

1432

S 500 CGI

5 589

1433

S 500L (Blue Efficiency)

5 643

1434

S500L Face-lift

4 265

1435

S 550

5 094

1436

S 600 Sedan Long

5 460

1437

S 63 AMG 4 Matic

8.929

1438

S 63 AMG 4 Matic Coupe

9.399

1439

S 63 AMG

7 738

1440

S 65 AMG

10 801

1441

220 G

800

1442

230 G

800

1443

240 G

880

1444

250 G

880

1445

280 G

960

1446

290 G

960

1447

300 G

1 040

1448

R 350 SUV Long

2 316

1449

R 300 & R 300 L

3 144

1450

R 500 L 4Matic SUV

2 943

1451

SL 350

5 204

1452

SL 350 Night Edition

3 750

1453

SLS AMG

9 673

1454

SL 400 2LOOK Edition

5.779

1455

SL 500 4Matic coupe

7.199

1456

ML 320-4Matic

2 515

1457

ML 350

3.397

1458

ML 350  4Matic

3 000

1459

ML 350  4Matic Off - Road

2 641

1460

ML 63 AMG

3 920

1461

GLA 200 2015

1.469

1462

GLA 250 2015

1.689

1463

GLA 45 AMG EDITION 1 2015

2.399

1464

GLA 45 AMG 4Matic

2.099

1465

GL AMG

1 749

1466

GL 320

2 805

1467

GL 350 CDI 4 MATIC

3.777

1468

GL 350 (Bluetec)

3 000

1469

GL 450b 

4 558

1470

GL 450  4Matic

4 514

1471

GL 500 4 Matic

5 391

1472

GL 550

4 320

1473

SPRINTER PANEL VAN

688

1474

SPRINTER 311 ESP (Đời mới)

881

1475

SPRINTER 311 CDI  Đèn vuông

720

1476

SPRINTER 313 ESP (Đời mới)

946

1477

SPRINTER 313 CDI  Đèn vuông

768

1478

MB140 16 chỗ, đèn tròn (đời 1997 - 2004)

600

1479

CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT)

 

1480

ATTRAGE

 

1481

Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp (Thái Lan)

537

1482

Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan)

494

1483

Attrage MT - STD  5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan)

464

1484

PAJERO

 

1485

Mitsubishi Pajero Sport, 2.5, số tự động AT, một cầu (2WD) 2014+2015

877

1486

Mitsubishi Pajero 3.0, số sàn sản xuất 2006 về trước

912

1487

Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2007 về sau

1.000

1488

Mitsubishi Pajero GL ( V93WLNDVQL), thể tích 2972cc, 5 chỗ, số sàn, sản xuất 2015 Nhật Bản

1.243

1489

Mitsubishi Pajero GL, 3.0L  2010 trở về sau

1.243

1490

Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L

1.500

1491

Mitsubishi Pajero GLS AT 2972cm sản xuất 2014+2015 (7 chổ) NK, 2 cầu

1.880

1492

Mitsubishi Pajero GLS AT 3828cm sản xuất 2015 (7 chổ) NK, 2 cầu

2.079

1493

Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD

1.010

1494

Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD

925

1495

Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5 (2477cm) SX 2014+2015 CKD

790

1496

Mitsubishi Pajero Sport G4WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu (VN)

1.015

1497

Mitsubishi Pajero Sport G2WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN)

930

1498

Mitsubishi Pajero Sport G2MT; số sàn 5 cấp diesel, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN)

835

1499

Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ

964

1500

Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6+1

784

1501

Mitsubishi Pajero 3.5

1 900

1502

MIRAGE

 

1503

Mitsubishi Mirage Ralliart 1.2AT (Thailan)

520

1504

Mitsubishi Mirage 1.2AT (Thailan) (tự động)

501

1505

Mitsubishi Mirage 1.2MT (Thailan)

435

1506

ZINGER

 

1507

Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLRHEYVT)

586

1508

Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLNLEYVT)

467

1509

Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLRHEYVT)

680

1510

Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLNHEYVT)

515

1511

TRITON

 

1512

Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2014 (NK) 2477CC

690

1513

Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC

766

1514

Mitsubishi Triton GLS.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 610-710 kg

681

1515

Mitsubishi Triton GLS, MT (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2477CC

766

1516

Mitsubishi Triton GLS; AT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan

690

1517

Mitsubishi Triton GLS; MT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan

663

1518

Mitsubishi Triton GLS; AT các loại khác

650

1519

Mitsubishi Triton GLS; MT các loại khác

600

1520

Mitsubishi Triton GLX.AT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC

615

1521

Mitsubishi Triton GLX.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC

580

1522

Mitsubishi Triton GLX MT 5 cấp máy dầu, 1 cầu

576

1523

Mitsubishi Triton GL (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2351CC

530

1524

Mitsubishi Triton GL số sàn 5 cấp máy xăng, 2 cầu

530

1525

Mitsubishi Triton (hai cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác

500

1526

Mitsubishi Triton (một cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác

450

1527

 GRANDIS

 

1528

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

1 033

1529

Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT

1 074

1530

LANCER

 

1531

Mitsubishi Lancer 1.5

450

1532

Mitsubishi Lancer 1.6AT

530

1533

Mitsubishi Lancer 1.6MT

500

1534

Misubishi Lancer Fortis 1.8

500

1535

Mitsubishi Lancer 2.0

839

1536

Mitsubishi Lancer Gala 2.0

542

1537

Mitsubishi Lancer GLS 2.0

870

1538

Misubishi Lancer Fortis 2.0

550

1539

Mitsubishi Lancer IO 2.0

730

1540

OUTLANDER

 

1541

Mitsubishi Out Lander  Sport GL 2.0, CVT Premium số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015)

968

1542

Mitsubishi Out Lander  Sport GLX 2.0, CVT số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015)

870

1543

Mitsubishi Out Lander GLS

1 818

1544

Mitsubishi Out Lander XLS

750

1545

Mitsubishi Out Lander 2.4

1 019

1546

 JOLIE

 

1547

Mitsubishi Jolie SS

466

1548

Mitsubishi Jolie MB

448

1549

LOẠI DU LỊCH KHÁC

 

1550

Mitsubishi Mini Cooper 1.6

1 034

1551

Mitsubishi Libero 1.8

750

1552

Mitsubishi Emeraude 1.8

880

1553

Mitsubishi Galant 1.8

830

1554

Mitsubishi Enterna 1.8-2.0

900

1555

Misubishi Diamante loại 2.0

900

1556

Mitsubishi Emeraude 2.0

910

1557

Mitsubishi Galant 2.0

880

1558

Mitsubishi Libero 2.0

830

1559

Mitsubishi Sioma 2.0

880

1560

Mitsubishi Eclipse 2.4

995

1561

Misubishi Savrin 2.4

1 019

1562

Mitsubishi Grunder 2.4

1 019

1563

Mitsubishi Galant 2.4 (Đài Loan)

1 119

1564

Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4

1 130

1565

Misubishi Diamante loại 2.4-2.5

1 040

1566

Mitsubishi Sioma 2.4-2.5

1 010

1567

Mitsubishi Brand L200 2.8

1 602

1568

Misubishi Diamantei 3.0

1 440

1569

Mitsubishi Montero 3.0

1 280

1570

Mitsubishi Sioma 3.0

1 280

1571

Mitsubishi Charidt, RVR

880

1572

Mitsubishi Colt Plus

540

1573

Mitsubishi Debonair 3.5

1 920

1574

Mitsubishi Montero 3.5

1 310

1575

Mitsubishi Mini cab

370

1576

Mitsubisshi Navita GLX

1 523

1577

L300 KHÁCH

 

1578

Mitsubishi L300 khách

642

1579

Mitsubishi L400 khách

515

1580

CANTER TẢI

 

1581

Mitsubishi Canter 1,9T FE515B8LDD3

272

1582

Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3

283

1583

Mitsubishi Canter 1.9LW TNK

298

1584

Mitsubishi Canter 1.9LW TCK

303

1585

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E

293

1586

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín

315

1587

Mitsubishi Canter 3,5T Wide - FE645E

310

1588

Mitsubishi Canter 3,5T Wide TNK

324

1589

Mitsubishi Canter 3,5T Wide TCK

334

1590

Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - FE659F6LDD3

320

1591

Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TNK

346

1592

Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TCK

356

1593

Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C-FE73PE6SLDD1

569

1594

Mitsubishi Canter 4,7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC)

610

1595

Mitsubishi Canter 4,7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK)

640

1596

Mitsubishi Canter 6,5T Widet C&C-FE84PE6SLDD1

615

1597

Mitsubishi Canter 6,5T Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC)

656

1598

Mitsubishi Canter 6,5T Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK)

686

1599

Mitsubishi Canter 7,5T Great C&C-FE85PG6SLDD1

642

1600

Mitsubishi Canter 7,5T Great T.hở-FE85PG6SLDD1 (TC)

688

1601

Mitsubishi Canter 7,5T Great T.kín-FE85PG6SLDD1 (TK)

725

1602

Mitsubishi Triton GLX.AT (Canopy) 4x2 (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC

606

1603

Mitsubishi Triton GLX.MT(Canopy) (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC

575

1604

CHƯƠNG 20: NISSAN

 

1605

X-TRAIL

 

1606

X-TRAIL 2.0L

870

1607

X-TRAIL 200X

937

1608

X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL

1.511

1609

X-TRAIL 2.5L

1 085

1610

X-TRAIL SLX 2.5L

1 554

1611

JUKE

 

1612

Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014)

1.195

1613

Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FDTALUZF15EWCCADJB

1.060

1614

Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 1.6L, 5 chỗ, FDTALCZF15EWA - CCMB (2014, 2015)

1.060

1615

NAVARA PICK UP

 

1616

Nissan Navara 2.5 SL, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu hai cầu (Thailan)

745

1617

Nissan Navara 2.5 XE, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan)

770

1618

Nissan Navara 2.5 E, 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu, một cầu (Thailan)

645

1619

Nissan Navara 2.5 LE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan)

687

1620

Nissan Navara 2.5 VL, số AT 05 chỗ máy dầu hai cầu (Thailan)

835

1621

LIVANA

 

1622

Nissan Grand Livina 1.6

541

1623

Nissan Grand Livina L10M

633

1624

Nissan Grand Livina L10A

655

1625

Nissan Grand Livina 1.8AT

685

1626

Nissan Grand Livina 1.8MT

636

1627

BLUEBIRD (1996 về trước)

 

1628

BLUEBIRD 1.5-1.6

420

1629

BLUEBIRD 1.8

500

1630

BLUEBIRD Sylphy 2.0 XV

550

1631

BLUEBIRD Sylphy 2.0 XL

530

1632

BLUEBIRD Sylphy 2.0XE

520

1633

BLUEBIRD 2.0

520

1634

CEFIRO (1996 về trước)

 

1635

CEFIRO 2.0

550

1636

CEFIRO 2.4-2.5

700

1637

CEFIRO 3.0

800

1638

SUNNY

 

1639

Sunny N17XL 5 chỗ số MT, 1.5L

515

1640

Sunny N17XV 5 chỗ số AT, 1.5L

565

1641

Sunny N17, 1.5L

483

1642

Sunny 1.3 (1996 về trước)

350

1643

Sunny 1.5: 1.6 (1996 về trước)

400

1644

Sunny 1.8 (1996 về trước)

450

1645

INFINITIVE

 

1646

Infiniti G35 (Coupe)

1 850

1647

Infiniti G35 (Jouney)

1 740

1648

Infiniti G35 (Sedan)

1 710

1649

Infiniti G35 Sport (MT)

1 760

1650

Infiniti G35 Sport (AT)

1 820

1651

Infiniti G35x

1 850

1652

Infiniti G37 (sedan)

2 280

1653

Infiniti G37x GT (sedan)

3 701

1654

Infiniti G37x GT Premium (sedan)

4 079

1655

Infiniti G37 S Premium (sedan)

4 110

1656

Infiniti G37 GT (Couple)

3 735

1657

Infiniti G37 S Premium (couple)

4 270

1658

Infiniti G37 GT Premium Convertible

4 660

1659

Infiniti GT S (couple)

3 940

1660

Infiniti M35 (Sedan)

2 262

1661

Infiniti M35 Sport

2 431

1662

Infiniti M45 (Sedan)

2 679

1663

Infiniti M45 Sport

2 758

1664

Infiniti EX35

2 230

1665

Infiniti EX35 Journey

2 370

1666

Infiniti FX35

2 559

1667

Infiniti FX45

2 718

1668

Infiniti QX45 (Sedan)

3 169

1669

Infiniti QX56, hai cầu

2 890

1670

Infiniti QX56, một cầu

2 725

1671

Infiniti QX60, 2 cầu 3.498cc 7 chổ (SX 2015 + 2016)

2.700

1672

Infiniti QX70 2 cầu, SUV 5 chỗ số AT dung tích 3696cc

3.100

1673

Infiniti QX80 2 cầu, SUV 7 chỗ số AT dung tích 5552cc

4.500

1674

Infiniti 4.5 1996 về trước

1 300

1675

Infiniti 3.0 1996 về trước

1 000

1676

MAXIMA

 

1677

MAXIMA SE

800

1678

MAXIM  3.0

850

1679

TEANA

 

1680

TEANA 1.8 (Đài Loan)

750

1681

TEANA 2.0

927

1682

TEANA 2.5 (Đài Loan)

1.360

1683

TEANA 2.5 SL số AT vô cấp (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015)

1 400

1684

TEANA 3.5 SL 5 chỗ số AT vô cấp, 1 cầu dung tích 3.5L (Mỹ SX 2013, 2014, 2015)

1.695

1685

TEANA 3.5

1.419

1686

TEANA 3.5 L

1 700

1687

TEANA TA

917

1688

TEANA TB

937

1689

TEANA 200XE

950

1690

TEANA 200XL

1 161

1691

TEANA 250XV

1 267

1692

TEANA 350XV (2012, 2013)

2.125

1693

TEANA VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động

2 125

1694

MURANO

 

1695

Murano 3.5

1 547

1696

Murano SE 3.5

1 741

1697

Murano 3.5 LE

2 123

1698

Murano CVT VQ35 LUX, TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, 3.5L (2012, 2013)

2 489

1699

Murano TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, số AT, 3.5L, 2 cầu (2012, 2013)

2.489

1700

URVAN

 

1701

NV350 Urvan (UVL4LDRE26KWAY29AY) 16 chỗ số sàn 1 cầu SX 2015 Nhật Bản

1.180

1702

LOẠI KHÁC

 

1703

Nissan 1.0 đến 1.3 các loại

300

1704

Nissan trên 1.3 đến 1.6 các loại

400

1705

Nissan 1.8 đến 2.0 các loại 

600

1706

Nissan trên  2.0 các loại 

700

1707

Nissan Terrano 2.4;

500

1708

Nissan Praire 2.4-2.5

880

1709

Nissan Skyline loại 2.4-2.5

800

1710

Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4-2.5

650

1711

Nissan Skyline loại trên 2.5

900

1712

Nissan Altima 2.5

1 088

1713

Nissan Serena 2.5 (Đài Loan - 2009)

816

1714

Nissan Terrand loại 2 cửa, 2.7 trở xuống

800

1715

Nissan Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống

830

1716

Nissan Terrand loại 4 cửa, 3.0

930

1717

Nissan Quest SL 3.5

1 675

1718

Nissan Safari loại 2 cửa, 4.2

880

1719

Nissan Safari loại 4 cửa, 4.2

1 200

1720

Nissan Cima 4.2

1 920

1721

Nissan President 4.5

2 240

1722

Nissan Gloria, Nissan Cedric

1 000

1723

Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan

450

1724

Nissan 370Z

2.802

1725

Nissan Patrol GL Station

2 386

1726

Nissan Vannette (7-9 chỗ)

672

1727

ÔTÔ TẢI

 

1728

Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín

640

1729

Nissan Vannette blindvan

528

1730

Nissan Vannette (2-5 chỗ, có thùng chở hàng)

512

1731

Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao

1 890

1732

Nissan Frontier (tải van)

260

1733

Nissan Pickup 2 cửa loại dưới 2.4

432

1734

Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4 - 3.0

672

1735

Nissan Pickup Double CAD

640

1736

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

 

1737

Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan

550

1738

Nissan Queen

735

1739

Nissan Cilivan Loại từ 26 chỗ trở xuống

935

1740

Nissan Cilivan Loại trên 26 chỗ đến 30 chỗ

990

1741

CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP )

 

1742

Peugeot 104

450

1743

Peugeot 106 dung tích 1.1

300

1744

Peugeot 106 dung tích 1.3

400

1745

Peugeot 107

573

1746

Peugeot 205

480

1747

Peugeot 206

480

1748

PEUGEOT, số loại 208, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp

835

1749

PEUGEOT, số loại 208/CC5SF9, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp

835

1750

Peugeot 2008 dung tích 1.6, số AT 4 cấp

1.110

1751

Peugeot 305

500

1752

Peugeot 306 dung tích 1.4

510

1753

Peugeot 306 dung tích 1.6

530

1754

Peugeot 306 dung tích 1.8

540

1755

Peugeot 308 allure dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp

1.280

1756

Peugeot 308 GT line dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp

1.355

1757

Peugeot 3008 16GAT dung tích 1.6 Turbo số AT 6 cấp

1110

1758

Peugeot 309 dung tích 1.4

450

1759

Peugeot 309 dung tích 1.6

480

1760

Peugeot 309 dung tích 2.0

560

1761

Peugeot 405 dung tích 1.6

640

1762

Peugeot 405 dung tích 1.9

720

1763

Peugeot 407

720

1764

Peugeot 408 20G AT (CKD)

852

1765

Peugeot 505

720

1766

Peugeot 508 1.6L Turbo GAT 508 16G E5 AT,CBU

1.290

1767

Peugeot 508 (CBU)

1.495

1768

Peugeot 5008 G AT máy xăng 1.6L số AT 6 cấp (CBU)

1.355

1769

Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số AT 6 cấp (CKD)

1.855

1770

Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số tự động 6 cấp (CBU)

1.595

1771

Peugeot 604, 605 dung tích 2.0

800

1772

Peugeot 604, 605 dung tích trên 2.0

800

1773

CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC)

 

1774

Porsche Macan dung tich 1.984

2.822

1775

Porsche Macan S V6 dung tích 2.997

3 314

1776

Porsche Macan Turbo V6 dung tích 3.604

4.330

1777

Porsche 911 Carrera Cabriolet

5 546

1778

Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436

5.506

1779

Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8

6.362

1780

Porsche 911 Carrera 2S

6 126

1781

Porsche 911 Carrera GTS

6 182

1782

Porsche 911 Carrera Cabriolet, dung tích 3.436

6.248

1783

Porsche 911 Carrera S Cabriolet, dung tích 3.8

7.113

1784

Porsche 911 GT2

8 000

1785

Porsche 911 GT3

7 148

1786

Porsche 911 GT3 RS

8 738

1787

Porsche 911 Targa 4

5 962

1788

Porsche 911 Targa 4S

6 698

1789

Porsche 911 Turbro Cabriolet

9 394

1790

Porsche 911 Turbro

8 738

1791

Porsche 911 Turbro S

10 034

1792

Porsche 968, dung tích 3.0

1 600

1793

Porsche 928, dung tích 5.4

3 520

1794

Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2013

3 040

1795

Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2014, 2015

3.089

1796

Porsche Boxter, dung tích 2.893

2 530

1797

Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2014, 2015

3.836

1798

Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2013

3 787

1799

Porsche Boxter Spyder

3 940

1800

Porsche Cayenne, dung tích 2.706

3 215

1801

Porsche Cayenne  dung tích 2.706

3.119

1802

Porsche Cayenne S, dung tích 3.436

3.934

1803

Porsche Cayenne V6, dung tích 3.598

3.523

1804

Porsche Cayenne S, V6 dung tích 3.604

4.497

1805

Porsche Cayenne V6 dung tích 3.598

3.466

1806

Porsche Cayenne GTS V6 dung tích 3.604 (4WD)

5.663

1807

Porsche Cayenne GTS V8 dung tích 4.806

4.908

1808

Porsche Cayenne S V8, dung tích 4.806

4.129

1809

Porsche Cayenne S Hybrid

4 452

1810

Porsche Cayenne Turbo, 4.806 2016

6.922

1811

Porsche Cayenne Turbo S

6 771

1812

Porsche Cayenne GTS  (4WD)

5 100

1813

Porsche Cayman S, 3436L

3.947

1814

Porsche Cayman S, 3436L, đời 2016

3.934

1815

Porsche Cayman 2.7L 2016

3.119

1816

Porsche Panamera dung tích 3.6

4.359

1817

Porsche Panamera dung tích 4.8

6 964

1818

Porsche Panamera GTS V8, 4.806

7.107

1819

Porsche Panamera GTS, 4.806

7.519

1820

Porsche Panamera S, 2997

6.486

1821

Porsche Panamera 4S, 2997

7.502

1822

Porsche Panamera Turbo 4.806

8.375

1823

Porsche Panamera 4, V6, 3.605

4.421

1824

Porsche Panamera 4,  3.604

4.674

1825

Porsche Panamera Turbo Executive 4.806 cm3

9.241

1826

CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP)

 

1827

KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X2

1.399

1828

KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X4

1 459

1829

KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, Privilege

1.479

1830

Renelt Duster

790

1831

Clio RS

1.100

1832

Logan

599

1833

Sandero

620

1834

Megane Hatchback

980

1835

Latitude 2.0

1.378

1836

Latitude 2.5

1.490

1837

KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013

1 120

1838

LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013

1 300

1839

LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.0L, số AT máy xăng 2013

1 200

1840

MEGANE (SX Thổ Nhĩ Kỳ), Hatchback 5 cửa, 2.0L, số AT 2012

820

1841

MEGANE R.S (SX Tây Bạn Nha),  5 chỗ , 2.0L, số AT 2012

1 220

1842

Renault 18

400

1843

Renault 19

450

1844

Renault 20

530

1845

Renault 21

670

1846

Renault 25

750

1847

Renault Safrane

880

1848

Renault Express loại dưới 1.4

290

1849

Renault Express loại từ 1.4-1.7

350

1850

Renault Express loại trên 1.7

380

1851

Renault Clito

200

1852

Renault  (dưới 10 chỗ)

330

1853

Renault Fluence

1 046

1854

Renault - trọng tải 2,5 tấn

455

1855

CHƯƠNG 24 - SAMSUNG

 

1856

SAMSUNG SM3 RE 1.6

580

1857

SAMSUNG SM3 PE 1.6

430

1858

SAMSUNG SM3 1.6

580

1859

SAMSUNG SM5 2.0

746

1860

SAMSUNG SM5 RE 2.0

710

1861

SAMSUNG QM5 LE

390

1862

SAMSUNG QM5

968

1863

SAMSUNG QM5 BOSE

1 046

1864

CHƯƠNG 25: SSANYONG

 

1865

SSANYONG DU LỊCH

 

1866

SSanyong Actyon 2.0

760

1867

SSanyong Chairman WCWW700 3.6

1 619

1868

SSanyong Chairman 5.0

2 257

1869

SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg)

270

1870

SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg)

270

1871

SSanyong Korando TX-7

300

1872

SSanyong Kyron M270

570

1873

SSanyong Kyron 2.0

330

1874

SSanyong Kyron 2.7

907

1875

SSanyong Rexton 2.7

1 028

1876

SSanyong Rexton II RX270XDI 2.7

450

1877

SSanyong Rexton RX4 2.0

1 020

1878

SSanyong Rexton II RX320 dung tích 3.2

680

1879

SSanyong Stavic SV270

490

1880

SSanyong MUSSO 2.3

456

1881

SSanyong MUSSO 602

450

1882

SSanyong MUSSO 230

567

1883

SSanyong MUSSO E 32 P

792

1884

SSanyong MUSSO E23

432

1885

SSanyong MUSSO 661

468

1886

SSanyong MUSSO CT

378

1887

SSanyong MUSSO LIBERO

535

1888

SSanyong MUSSO LIBERO E23 AT

464

1889

CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT)

 

1890

Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6

665

1891

Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8

665

1892

Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5

770

1893

Subaru Legacy 2.5 GT

1 782

1894

Subaru Legacy 2.5

1 088

1895

Subaru Impreza 4D 2.5

907

1896

Subaru Impreza 5D TSI 2.0

1 268

1897

Subaru Impreza WSX STI

1 929

1898

Subaru Impreza loại dung tích từ 1.5 - đến 1.6

580

1899

Subaru Impreza loại dung tích 1.8

670

1900

Subaru Impreza loại dung tích 2.0

760

1901

Subaru Fuji Vivico 658 cc

265

1902

Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2,

350

1903

Subaru Fuji Domingo 

285

1904

Subaru Forester 2.0X

1 363

1905

Subaru Forester XT 2.5

1 636

1906

Subaru Outback 2.5

1 112

1907

Subaru Outback 3.6

1 992

1908

Subaru Bighon 3.2

960

1909

Subaru Tribeca  B9 3.0

1 320

1910

Subaru Tribeca 3.6R LIMITED

1 992

1911

CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT)

 

1912

SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ

 

1913

SWIFT

 

1914

Suzuki Swift 1.5 số tự động

559

1915

Suzuki Swift (AZF414F)

516

1916

Suzuki Swift1.5 số sàn

567

1917

Suzuki Swift GL

599

1918

ERTIGA

 

1919

Ertiga

619

1920

GRAN VITARA

 

1921

Gran Vitara

869

1922

CÁC LOẠI KHÁC

 

1923

Suzuki Alto 657 cc

290

1924

Suzuki Jimny 657cc

320

1925

Suzuki SK410WV, 7 chỗ

338

1926

Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5

530

1927

Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0

400

1928

Suzuki Samurai 1.3

460

1929

Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0

720

1930

Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

560

1931

Suzuki XL7 Limited 3.6

840

1932

SUZUKI 8APV GL, ô tô con 8 chỗ

465

1933

SUZUKI APV gand vitara ô tô con 5 chỗ

870

1934

SUZUKI APV GL

486

1935

SUZUKI APV GLS

511

1936

SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu

357

1937

SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu

336

1938

SUZUKI hatch 2.0AT

693

1939

SUZUKI hatch 4.0MT

665

1940

SUZUKI WINDOW VAN, 7 chỗ

344

1941

SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số tự động;

547

1942

SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số sàn;

521

1943

SUZUKI WAGON

150

1944

SUZUKI Wagon R

210

1945

SUZUKI WAGON R SL410R 5 chỗ

274

1946

SUZUKI TẢI

 

1947

SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực

212

1948

SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực

221

1949

SUZUKI SK410BV thùng kín

189

1950

SUZUKI EURO II SK410K tải

201

1951

SUZUKI SK410BV ôtô tải VAN

232

1952

SUZUKI GRAND CARRY 1590cc

232

1953

SUZUKI GRAND SK410K

221

1954

SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực màu bạc ánh kim

238

1955

SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực

239

1956

SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa

249

1957

SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa bạc ánh kim

250

1958

SUZUKI EURO II - SK410BK ôtô tải thùng kín

174

1959

SUZUKI VAN SK410BK, 970cc

174

1960

SUZUKI BLIRD VAN SK410BV ôtô tải thùng kín

226

1961

SITOM

 

1962

STQ1316L9T6B4  8x4-17,95/30T, Tải thùng

1.080

1963

STQ1346L9T6B4 10x4 - 22,5/34T, Tải thùng  

1.190

1964

STQ3256 L9Y9S4 6x4 - 260 Hp -13,5/24T, Tải ben 

900

1965

STQ3311 L16Y4B14 - 8x4 -340Hp- 17,5/30T, Tải ben

1.160

1966

SHACMAN

 

1967

SHACMAN tải tự đổ sx 2015 Trung quốc (SK: LZGJRHR..)

1.350

1968

CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT)

 

1969

4 RUNER

 

1970

4 Runer 2.4-2.5

880

1971

4 Runer 2.7

1 700

1972

4 Runer 2.7 Limited

2 200

1973

4 Runer 3.0

2 150

1974

4 Runer SR5

1 676

1975

4 Runer Limited 4.0

2 400

1976

AVALON

 

1977

Avalon 3.0

1 450

1978

Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước

900

1979

Avalon Limited 3.5

1 600

1980

Avalon Touring 3.5

2 250

1981

Avalon XL 3.5

1 350

1982

Avalon XLS 3.5

1 500

1983

Avalon 3.5

2 122

1984

AYGO

 

1985

Aygo 1.0

450

1986

CAMRY

 

1987

Camry ACV51L-JEPNKU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 (Camry 2.0E )

999

1988

Camry ACV51L-JETNHU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 2.0E SX 2015

1.222

1989

Camry 2.0

820

1990

Camry 2.0 (Đài Loan)

900

1991

Camry 2.0 sản xuất 2006 về trước

650

1992

Camry 2.2

1 010

1993

Camry 2.2 sản xuất 2006 trước

700

1994

Camry 2.4G 5MT

800

1995

Camry 2.4G 5AT

1 093

1996

Camry 2.4 (Đài Loan)

963

1997

Camry (CE, SE, GXL, GL, LE) 2.4

1.150

1998

Camry XLE 2.4

1 305

1999

Camry Hybrid 2.4

1 368

2000

Camry 2.4 sản xuất 2006 về trước

750

2001

Camry  ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5Q)

1.414

2002

Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5G)

1.263

2003

Camry LE  2.5; số tự động

1 483

2004

Camry LE  2.5; số sàn

1 150

2005

Camry LE 2.5 (Đài Loan)

1 038

2006

Camry XLE 2.5; số tự động

1 524

2007

Camry SE 2.5

1 212

2008

Camry GRANDER 3.0

1 050

2009

Camry LE 3.5

1 290

2010

Camry XLE 3.5

1 612

2011

Camry SE 3.5

1 354

2012

Camry 3.5 Q 6AT

1 507

2013

FORTUNER

 

2014

Fortuner V 4x4 TGN53L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng

1 056

2015

Fortuner  4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3, 4x4

1.121

2016

Fortuner TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3

1.195

2017

Fortuner TRD 4x2 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3

1009

2018

Fortuner TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3

1.082

2019

Fortuner V 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng

1.008

2020

Fortuner G 4x2 KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu 2.494cm3

947

2021

Fortuner G đời cũ

846

2022

Fortuner V 3.0

1 167

2023

Fortuner SR5

1 215

2024

Fortuner SR5 GX

1 174

2025

COROLLA

 

2026

Corolla (V) ZRE173L-GEXVKH 2.0 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.987 cm3

992

2027

Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 RS, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN)

914

2028

Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN)

869

2029

Corolla ZRE143L-GEPVKH 2.0L, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN)

869

2030

Corolla  2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3(không xác định được số loại)

842

2031

Corolla  2.0 AT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (không xác định được số loại)

754

2032

Corolla 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) (không xác định được số loại)

773

2033

Corolla (G) ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798cm3

848

2034

Corolla (G) ZRE172L-GEFGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN)

795

2035

Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN)

799

2036

Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN)

746

2037

Corolla ZRE142L-GEFGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN)

746

2038

Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN)

734

2039

Corolla ZZE142L-GEPGKH 1.8 AT, 05 chỗ, số AT, 1.794 cm3 (VN)

695

2040

Corolla ZZE142L-GEMGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT, 1.794 cm3 (VN)

653

2041

Corolla 1.8 AT, 05 chỗ, số AT 04 cấp, 1.794 cm3 (VN)

695

2042

Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 05 cấp, 1.794 cm3 (VN)

653

2043

Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 1.798 cm3 (VN)

723

2044

Corolla 1.8 MT sản xuất 2005 về trước (không xác định được số loại)

650

2045

Corolla 1.6 sản xuất 2000 về sau (không xác định được số loại)

600

2046

Corolla 1.6 sản xuất trước năm 2000 (không xác định được số loại)

500

2047

Corolla 1.6 đời cũ

550

2048

Corolla 1.5 đời cũ

500

2049

Corolla Altis (Đời J) 1.3L số sàn

450

2050

INNOVA

 

2051

INNOVA TGN40L-GKPDKU (G), số MT 5 cấp, 1.998 cm3

798

2052

INNOVA (G) đời cũ (không xác định được số loại)

748

2053

INNOVA TGN40L - GKPNKU (V) số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3

867

2054

INNOVA TGN40L - GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998 cm3

758

2055

INNOVA TGN40L - GKMRKU (J), số tay 5 cấp,1.998 cm3

727

2056

05 - 19 xe (Bán theo lô)

716

2057

20 - 49 xe (Bán theo lô)

711

2058

INNOVA (J) đời cũ (không xác định được số loại)

673

2059

INNOVA TGN40L-GKPDKU (GSR) , số MT 5 cấp, 1.998 cm3

754

2060

VIOS

 

2061

VIOS G  NCP93L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3

612

2062

VIOS G  NCP150L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3

649

2063

VIOS G đời cũ (không xác định được số loại)

620

2064

VIOS E NCP93L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3

561

2065

VIOS E NCP150L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3

595

2066

VIOS E đời cũ (không xác định được số loại)

570

2067

VIOS J NCP151L-BEMDKU 5 chỗ, số MT dung tích 1.299 cm3

570

2068

05 - 49 xe (Bán theo lô)

554

2069

VIOS Limo NCP93L-BEMDKU cửa sổ chỉnh tay số MT 5 cấp, dung tích 1497 cm3

529

2070

VIOS Limo NCP151L-BEMDKU 5 chổ ngồi  số MT 5 cấp, dung  tích 1.299 cm3

561

2071

VIOS Limo đời cũ (không xác định được số loại)

520

2072

CROWN

 

2073

Toyota Crown 2.5 trở xuống

1 200

2074

Toyota Crown 2.5 trở xuống sản xuất 1996 về trước

750

2075

Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0 sản xuất 1996 về trước

850

2076

Toyota Crown Supper saloon

1 435

2077

Toyota Royal saloon

1 360

2078

Toyota Royal saloon (Trung Quốc)

1 500

2079

Toyota Royal saloon sản xuất 1996 về trước

950

2080

Toyota Crown 3.0-dưới 4.0

1 000

2081

Toyota Crown 4.0 trở lên

1 200

2082

CRESSIDA

 

2083

Cressida loại dưới 3.0

700

2084

Cressida loại 3.0 trở lên

800

2085

LEXUS

 

2086

Lexus LX460L (USF41L-AEZGHW) 4.608 cm3 5 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016

5.968

2087

Lexus ES 350 (GSV60L-BETGKV) 3.456 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016

2.780

2088

Lexus ES250 (ASV60L-BETGKV) 2.494 cm3, 5 chỗ  số AT 6 cấp, NK2015, 2016

2.280

2089

Lexus LX 570 (URJ201L-GNZGKV),5.663 cm3, 8 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016

5.720

2090

Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV), 4.608 cm3, 7 chỗ số AT 6 cấp, NK2015, 2016

4.040

2091

Lexus NX200t (AGZ15L-AWTLTW), 1998 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016

2.577

2092

Lexus ES 250

1 035

2093

Lexus ES 350

2 370

2094

Lexus HS 250H

2 200

2095

Lexus HS 250H Premium

2 400

2096

Lexus GS 300 

1 850

2097

Lexus GS 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 8 cấp

3.595

2098

Lexus GS 350, dung tích 4.6L sản xuất 2014, số AT 8 cấp

5.673

2099

Lexus GS 350 

2 321

2100

LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016

4

2101

Lexus GS 350 (GRL10L-BEZQH) 5 chỗ 3.456cc sản xuất 2014+2015

3.537

2102

LEXUS RX200t, số loại AGL25L-AWTGZ, 5 chỗ số AT 6 cấp,1.998cc, CBU 2015, 2016

3.060

2103

Lexus RX 350 (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số tự động 6 cấp 3.456cc sản xuất 2014 + 2015

2.835

2104

LEXUS RX350, số loại GGL25L-AWZGB, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU 2015,2016

3.337

2105

Lexus GS 430

2 770

2106

Lexus GS 450H

2 837

2107

Lexus GX 460

3 400

2108

Lexus GX 460 Premium

3 600

2109

Lexus GX 460L

2 700

2110

Lexus GX 470 

2 320

2111

Lexus IS 250  

2 100

2112

Lexus IS 250C

2 170

2113

Lexus IS 300C

2 100

2114

Lexus IS 350C

2 238

2115

Lexus LX 460

3 400

2116

Lexus LX 460 (URJL-GKTZKV) 7 chỗ số tự động 6 cấp 4.608cc SX 2014 + 2015

3.804

2117

Lexus LX 470

3 300

2118

Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp

5.354

2119

Lexus LX 570 sản xuất 2008 - 2009

3 230

2120

Lexus LX 570

5.173

2121

Lexus LS 460L (USF41L-AEZGHW) 5 chỗ số AT 8 cấp dung tích 4.608, SX 2015 (CBU)

5.808

2122

Lexus LS 460L

3 780

2123

Lexus LS 460

3 600

2124

Lexus LS 400

1 780

2125

Lexus LS 430

1 400

2126

Lexus LS 600HL

5 352

2127

Lexus GX 460, 7 chỗ sản xuất 2010

 2 978

2128

Lexus RS 330, RX 330

1 390

2129

Lexus RX 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 6 cấp

2.932

2130

Lexus RX 350, một cầu

2 031

2131

Lexus RX 350, hai cầu

2 880

2132

Lexus RX 450H, hai cầu

2 863

2133

Lexus RX 450H, một cầu

2 257

2134

Lexus SC 430 dung tích 4.3

2 902

2135

RAV

 

2136

Rav 4 Base 7 chỗ dung tích 2.362 cm3

900

2137

Rav 4 EXCLUSIVE 5chỗ dung tích 2.362 cm3

1 100

2138

Rav 4 dưới 2.4

1 100

2139

Rav 4 dung tích  2.4

1 181

2140

Rav 4 dung tích  2.4 (Đài Loan)

995

2141

Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  7 chỗ

1 750

2142

Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  5 chỗ

1 500

2143

Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  7 chỗ

1 750

2144

Rav 4 dung tích 2.5

1 250

2145

Rav 4 dung tích 3.5

1 321

2146

Rav 4 Base I4

1 150

2147

Rav 4 Base một cầu

1 200

2148

Rav 4 Base hai cầu

1 250

2149

Rav 4 Sport I4

1 240

2150

Rav 4 Sport

1 330

2151

LAND CRUISER

 

2152

Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKTEK), 07 chỗ, số AT 6 cấp 4x4, 2.694 cm3, nhập khẩu 2015, 2016

2.257

2153

Land Cruiser Prado 2.7 GX

1 800

2154

Land Cruiser Prado VX 3.0

2 063

2155

Land Cruiser Prado VX 4.0

2 579

2156

Land Cruiser FJ Cruiser 3.5

1 289

2157

Land Cruiser FJ Cruiser 4.0

1 833

2158

Land Cruiser JT Cruiser 4.0

2 220

2159

Land Cruiser sản xuất năm 2000 về trước (không xác định được số loại)

950

2160

Land Cruiser đến 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại)

1 500

2161

Land Cruiser trên 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại)

1.850

2162

Land Cruiser 4.0 GXR8

2 131

2163

Land Cruiser 4.5 GX

2 193

2164

Land Cruiser 4.5 GXR

2 200

2165

Land Cruiser 4.5 GXR8

2 579

2166

Land Cruiser 4.7 VX URJ202L-GNTEK, 08c, ghế nỉ,  4x4, số AT

2 410

2167

Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế da, mâm đúc

2 675

2168

Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế nỉ, mâm thép

2 410

2169

Land Cruiser 4.7 VX-R

2 569

2170

Land Cruiser 4.7 VX (UZJ200L-GNAEK)

2 608

2171

Land Cruiser 5.7

2 945

2172

Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, số AT 6 cấp 4x4, 4608 cm3, NK 2015, 2016

2.850

2173

HILUX BÁN TẢI ( Pick - Up ): thu 2%

 

2174

Hilux G (KUN26L-PRMSYM) dung tích 2.982 cm3 chở hàng 520kg, 4x4

750

2175

Hilux G (KUN26L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK

627

2176

Hilux G (KUN25L-PRMSYM)

530

2177

Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, (CBU)

sx 2015 + 2016

877

2178

Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, ( CBU) sx 2015 + 2016

809

2179

Hilux E (KUN135L-DTFSHU), số MT Diesel 2.494 cm3, 4x2, (CBU)

sx 2015 + 2016

693

2180

Hilux E (KUN15L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng thấp

650

2181

Hilux E (KUN35L-PRMSHM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng cao lội nước

635

2182

Hilux loại 2.0 trở xuống

400

2183

Hilux loại 2.2-2.4 (không phân biệt kí hiệu)

670

2184

Hilux loại 2.8-3.0 (không phân biệt kí hiệu)

690

2185

Hilux Vigo G

723

2186

HIGHLANDER

 

2187

HighLander 2.7

1 650

2188

HighLander 3.5

2 200

2189

HighLander Ltd 3.5

2 128

2190

SIENNA

 

2191

Sienna LE  2.7

1 628

2192

Sienna CE  3.5

1 386

2193

Sienna LE  3.5

1 793

2194

Sienna XLE  3.5 Limited

1 870

2195

Sienna XLE 3.5

1 806

2196

Sienna SE 3.5

1 528

2197

YARIS

 

2198

Yaris 1.0

421

2199

Yaris Fleet 1.3, AT

630

2200

Yaris Fleet 1.3, MT

600

2201

Yaris G, 1.3 AT  NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp,  NK 2015, 2016

693

2202

Yaris E, 1.3 AT   NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, 1.3L, NK 2015, 2016

638

2203

Yaris G, 1.5 AT

650

2204

Yaris E, 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT

661

2205

Yaris RS 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT

688

2206

Yaris 1.5 Liftback

661

2207

Yaris 1.5 Liftback (Đài Loan)

601

2208

VENZA

 

2209

Venza 2.7 (AWD)

1 738

2210

Venza 2.7 (FWD)

1 738

2211

Venza 2.7 AT

1 350

2212

Venza 3.5

1 925

2213

TOYOTA 86

 

2214

TOYOTA 86 ZN6-ALE7 Coupes, 2 cửa, 4 chỗ, AT, 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

1.636

2215

HIACE

 

2216

Hiace 9 chỗ

500

2217

Hiace Commute 12 chỗ

570

2218

Hiace Diesel 16 chỗ máy dầu, 2.5 SX 2014 (CBU)

1.203

2219

Hiace Gasoline 16 chỗ 2.7 SX 2014 (CBU), máy xăng

1.116

2220

Hiace Commute 16 chỗ 2.7 TRH223L-LEMDK, SX  2015+2016 (CBU), máy xăng

1.172

2221

Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY, SX  2015+2016 (CBU), máy dầu

1.262

2222

Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU

704

2223

Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDYU

704

2224

Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDY

704

2225

Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDYU

704

2226

Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU

704

2227

Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH213L-JEMDKU

681

2228

Hiace 16 chỗ đèn tròn sản xuất 2005 về trước

600

2229

COASTER

 

2230

Toyota Coaster loại đến 26 chỗ ngồi

1.200

2231

Toyota Coaster loại trên 26 chỗ ngồi

1.300

2232

LOẠI KHÁC

 

2233

Toyota Zace

500

2234

Toyota Stalet

560

2235

Toyota T100

700

2236

Toyota Litace van, Toyota van

600

2237

Toyota Panel van khoang hàng kín

550

2238

Scion XA 1.5

570

2239

Toyota Cynos 1.5 Coupe 2 cửa

500

2240

Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại 1.5-1.6

500

2241

Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại trên 1.6

630

2242

Scion XD 1.8

781

2243

Toyota Matrix 1.8

841

2244

Toyota Wish 2.0

777

2245

Toyota Wish 2.0 (Đài Loan)

570

2246

Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại 2.0

600

2247

Toyota Supra Coupe loại 2.0

880

2248

Toyota Supra Coupe loại trên 2.0

1 040

2249

Celica Coupe loại 2.0-2.4

800

2250

Celica Coupe loại trên 2.4

1 040

2251

Scepter 2.2

1 280

2252

Previa GL 2.4

900

2253

Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.0 đến 2.5

1 040

2254

Toyota Window loại 2.5

1 280

2255

Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.5 đến 3.0

1 200

2256

Toyota Window loại 3.0

1 760

2257

Scepter 3.0

1 410

2258

Previa GL 3.5

1.000

2259

Aristo 3.0

1 600

2260

Aristo 3.0 sản xuất 1996 về trước

1 000

2261

Aristo 4.0

2 150

2262

Aristo 4.0 sản xuất 1996 về trước

1 350

2263

Sequoia 4.7

2 470

2264

Toyota Tundra 5.7 (Pickup)

1 850

2265

Sequoia Limited 5.7

2 500

2266

CHƯƠNG 29: VOLVO

 

2267

Volvo 240

720

2268

Volvo 440

800

2269

Volvo 460

880

2270

Volvo 540

900

2271

Volvo 740

960

2272

Volvo 850

960

2273

Volvo 90 dung tích 3.0

1 600

2274

Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

1 040

2275

Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4

1 200

2276

Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

1 280

2277

Volvo 960 loại dung tích trên 3.0

1 045

2278

Volvo Đầu kéo sơmirơmooc

1 200

2279

Volvo tải ben trọng tải 14540kg

1 400

2280

CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN

 

2281

Volkswagen Polo Hatchback C

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

21/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.