Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An

Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng cho cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, đơn vị, cá nhân có liên quan. Mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh và được thực hiện theo quy định cụ thể trong Phụ lục.

Số hiệu21/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhTây Ninh
Người kýNguyễn Văn Được — Chủ tịch
Cập nhật09/07/2026
NgànhGiáo Dục Và Đào Tạo
Lĩnh vựcKhảo Thí Và Kiểm Định Chất Lượng
Ngày ban hành09/12/2021
Ngày áp dụng20/12/2021
Ngày hết hiệu lực01/01/2026
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng cho cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, đơn vị, cá nhân có liên quan. Mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh và được thực hiện theo quy định cụ thể trong Phụ lục.

Đối tượng áp dụng

Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Long An, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Đối với hoạt động tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, tốt nghiệp trung học phổ thông, chọn học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh và quốc gia, chi phí được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND.
  • Mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện trong kỳ thi không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh.
  • Chi phí bồi dưỡng công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi, tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông được quy định cụ thể trong Phụ lục.
  • Nội dung chi khác thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính.
  • Mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh phí cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân thực hiện nhiệm vụ tổ chức kỳ thi.
  • Tác động tiêu cực: Cần có sự giám sát chặt chẽ để đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, công khai, minh bạch.

❓ Câu hỏi thường gặp

Mức chi tối đa cho các chức danh thực hiện trong kỳ thi là bao nhiêu?

Mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh, theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết này.

Các nội dung chi khác được thực hiện như thế nào?

Các nội dung chi và mức chi khác thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Mức chi tiền công ra đề thi là bao nhiêu?

Mức chi tiền công ra đề thi được quy định cụ thể trong Phụ lục, từ 200 đến 600.000 đồng/người/ngày.

Các kỳ thi nào áp dụng mức chi tối đa không quá 80%?

Mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh được áp dụng cho các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phố.

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về việc quy định chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức coi thi, chấm thi các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Toàn văn

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2021/NQ-HĐND Long An, ngày 03 thảng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chửc
các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ Tư

Căn cứ Luật Tẻ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bẳ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giảo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư sổ 69/2021/TT-BTC ngày 11 thảng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuấn bị, tô chức và tham dự các kỳ thỉ áp dụng đối với giáo dục phố thông;

Xét Tờ trình số 3691/TTr-ƯBND ngày 12 thảng 11 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung chỉ và mức chỉ cho hoạt động tẻ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cảo thẩm tra số 841/BC-HĐND ngày 22 thảng 11 năm 221 của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ỷ kiến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thế nhu sau:

  1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Long An: kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; các kỳ thi do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

  1. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Long An, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này.

  1. Kỉnh phí thực hiện

  1. Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách; nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tố chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vôn huy động hợp pháp, nguôn thu khác theo quy định của pháp luật. Đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng chế độ.

  2. Việc lập dự toán, thanh, quyết toán kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi quy định tại Điều 1 Nghị quyết này thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, chế độ kế toán.

  1. Nội dung chi và mức chi

  1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi đối với các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này và học sinh các đội tuyển dự thi cấp quốc gia: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 62/2017/NQ- HĐND).

  2. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly đối với các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này và học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn để tham dự kỳ thi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 62/2017/NQ- HĐND.

  3. Chi tiền công cho các chức danh thực hiện các khâu trong các kỳ thi quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này: nội dung chi và mức chi theo phụ lục đính kèm.

  4. Các nội dung chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

đ) Mức chi tiền công cho công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phố: mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh.

  1. Các nội dung chi và mức chi này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại khoản 1

Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ hưởng một mức thù lao cao nhât.

g) Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đông nhân dân tỉnh vê việc quy định chi bôi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức coi thi, chấm thi các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An./.

Nguyên Văn Được

  • UB Thường vụ Quốc hội (b/c);

  • Chính phủ (b/c);

  • VP. Quốc hội, VP. CP (TP.HCM) (b/c);

  • Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (b/c);

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo;

  • Bộ Tài chính;

  • Vụ Pháp chế- Bộ GD và ĐT;

  • Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;

  • Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

  • Thường trực Tỉnh ủy (b/c);

  • Đại biểu QH đon vị tỉnh Long An;

  • Đại biểu HĐND tỉnh khóa X;

  • UBND tỉnh; ƯBMTTQ VN tỉnh;

  • Các sờ, ngành, đoàn thể tỉnh;

  • TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

  • Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

  • Vãn phòng UBND tỉnh;

  • Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND;

  • Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;

  • Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo);

  • Lưu: VT(NgC). ỰÉy

DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

N Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

ÌQƯỲ^ĐỊNH NỘI DƯNG CHI VẢ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG
TỎ CHỨC CÁC KỲ THI TRONG LĨNH vực GIÁÒ DỤC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2021/HĐND ngày thảng 12 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

Đom, vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi
I Mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề (thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, tốt nghiệp trung học phổ thông...)
1 Ban chỉ đạo cấp tỉnh
- Trưởng ban Người/ngày 420
- Phó trưởng ban Người/ngày 380
- ủy viên, thư ký Người/ngày 340
2 Hội đồng thi
- Chủ tịch Người/ngày 420
- Các Phó Chủ tịch Người/ngày 380
- ủy viên Người/ngày 340
3 Hội đồng/Ban in sao đề thỉ tốt nghiệp trung học phổ thông
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 360
- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 310
- ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ vòng trong (làm việc cách ly) Người/ngày 250
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 140
4 Ban thư ký Hội đồng thi tốt nghiệp trung học phổ thông
- Trưởng ban Người/ngày 360
- Các Phó Trưởng ban Người/ngày 300
- ủy viên Người/ngày 250
5 Ban vận chuyển và bàn giao đề thi
- Trưởng ban Người/ngày 360
STT Nội dung chỉ Đon vị tính Mức chi
- Các Phó Trưởng ban Người/ngày 300
- ủy viên Người/ngày 250
6 Hội đồng/Ban coi thi
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 360
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 300
- Trưởng điểm thi Người/ngày 300
- Phó Trưởng điểm thi Người/ngày 280
- ủy viên, thư ký (Hội đồng/ban coi thi, điểm thi), giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát Người/ngày 250
- Trật tự viên (công an, kiểm soát viên quân sự) Người/ngày 140
- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ Người/ngày 140
7 Ban làm phách
- Trưởng ban Người/ngày 360
- Các Phó Trưởng ban Người/ngày 300
- ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) Người/ngày 250
- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 140
8 Tồ chức chấm thi
a Tiền công chấm chi
- Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học Người/ngày 360
- Chấm bài thi trắc nghiệm, chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý chấm bài thi trắc nghiệm Người/ngày 360
b

Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định

- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 360
- Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban trực Người/ngày 330
- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 300
- ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 250
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế Người/ngày 140
- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp Người/ngày 190
- Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp Người/ngày 190
9 Các nhiệm vụ khác có liên quan
STT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi
Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)
- Trưởng đoàn Người/ngày 360
- Thành viên Người/ngày 250
- Thanh tra viên độc lập Người/ngày 300
II Mức chi bồi dưỡng công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi, tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông và các kỳ thi, hội thi, cuộc thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo ra đề
1 Ra đề thi
a Tiền công ra đề thi
- Hội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
+ Chủ tịch/Trưởng ban Người/ngày 290
+ Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban Người/ngày 250
+ ủy viên, thư ký Người/ngày 200
+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 110
- Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận
+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở Đề 500
+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông Đề 600
+ Thi tốt nghiệp trung học phổ thông Đề 360
- Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị:
+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở Người/ngày 420
+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông Người/ngày 480
+ Thi tuyển sinh lớp 10 Người/ngày 420
b Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
- Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi
+ Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 290
+ Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 250
+ Các thành viên Người/ngày 200
+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ Người/ngày 110
- Tiền công soạn thảo, chuẩn hóa câu hỏi
+ Soạn thảo câu hỏi thô Câu 42
STT

Nội dung chỉ

Đon vị tính • Mức chi
+ Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 36
+ Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 30
+ Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 21
+ Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu 6
- Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
+ Chủ tịch Hội đòng/Trưởng ban Người/ngày 290
+ Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 250
+ Các thành viên Người/ngày 200
c Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi
- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 290
- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 250
- ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong Người/ngày 200
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 110
2 Hội đồng/Ban coi thi
- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 220
- Phó Chủ tịch hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 210
- Trưởng điểm thi Người/ngày 210
- Phó Trưởng điểm thi Người/ngày 190
- ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát Người/ngày 175
- Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ Người/ngày 85
3 Tổ chức chấm thi
a Tiền công chấm bài tự luận
- Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở Người/ngày 480
- Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông Người/ngày 600
- Thi tuyển sinh lớp 10 Người/ngày 290
b Chấm bài thi trắc nghiệm
- Chi cho cán bộ thuộc Tổ/Ban xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày 290
c Hội đồng/Ban chấm thỉ, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định
- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 250
- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 210
- ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 175
STT

Nội dung chi

Đon vị tính Mức chi
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 95
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh lớp 10 Người/ngày 130
- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi Người/ngày 210
4 Các nhiệm vụ khác có liên quan: Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiêm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ áp dụng đôi với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)
- Trưởng đoàn Người/ngày 250
- Thành viên Người/ngày 175
- Thanh tra viên độc lập Người/ngày 210
5 Tiền công tập huấn đội tuyển học sinh dự thi cấp quốc gia và khu vực •
- Tiền công biên soạn và giảng dạy
+ Dạy lý thuyết Người/ngày 525
+ Dạy thực hành Người/ngày 735
+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) Người/ngày 240
- Cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 80

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

21/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1
Liên quan 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.