Thông tư số 213/2014/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với mặt xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Thông tư số 213/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.

문서 번호213/2014/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일31. 12. 2014
발효일01. 01. 2015
효력 만료일07. 01. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 213/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.

핵심 사항

  • Bộ Tài chính → sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
  • Hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp kinh doanh xăng máy bay, nhiên liệu bay sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp về chi phí nhập khẩu.
  • Người tiêu dùng có thể gặp phải biến động giá xăng máy bay, nhiên liệu bay.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Thông tư không nêu cụ thể mức thuế suất mới, chỉ sửa đổi theo Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Thời điểm hiệu lực của thông tư là khi nào?

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.

Đối tượng chịu sự điều chỉnh là ai?

Doanh nghiệp kinh doanh xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Mức thuế suất cũ là bao nhiêu?

Thông tư không nêu cụ thể mức thuế suất cũ, chỉ sửa đổi theo Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 213/2014/TT-BTC
Ngày 31 tháng 12 năm 2014

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với

một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc

nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

___________________

 

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Trên cơ sở các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay tương ứng với giá mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay trên thị trường thế giới tại công văn số 16661/BTC-CST ngày 21/11/2012 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 185/2014/TT-BTC ngày 5/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 185/2014/TT-BTC ngày 5/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

213/2014/TT-BTC
Thông tư số 213/2014/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với mặt xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.