Quyết định số 214/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí

Quyết định 214/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí, áp dụng cho Tổng công ty Dầu khí Việt Nam. Các mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và có hiệu lực sau 15 ngày đăng công báo, thay thế các quyết định cũ.

文号214/2003/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Ngọc Tuấn — Thứ trưởng
更新30/06/2026
行业Tài Chính
领域Tài Chính Khác
发布日期18/12/2003
生效日期02/01/2004
失效日期31/12/2003
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định 214/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí, áp dụng cho Tổng công ty Dầu khí Việt Nam. Các mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và có hiệu lực sau 15 ngày đăng công báo, thay thế các quyết định cũ.

适用范围

Tổng công ty Dầu khí Việt Nam

要点

  • Tổng công ty Dầu khí Việt Nam → được áp dụng Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho Tổng công ty Dầu khí Việt Nam thông qua việc áp dụng Biểu giá dịch vụ cảng biển mới.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để điều chỉnh và thực hiện các quy định mới, có thể gây khó khăn ban đầu.

❓ 常见问题

Biểu giá dịch vụ cảng biển áp dụng cho đối tượng nào?

Biểu giá dịch vụ cảng biển được áp dụng cho Tổng công ty Dầu khí Việt Nam.

Các mức giá dịch vụ đã bao gồm thuế gì?

Các mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Biểu giá dịch vụ cảng biển mới thay thế quyết định nào?

Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại Quyết định này thay thế Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại Quyết định số 92/2000/QĐ-BVGCP và 93/2000/QĐ-BVGCP của Ban Vật giá Chính phủ.

Các phí hoa tiêu tại phân cảng xuất dầu thô và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí thực hiện theo văn bản nào?

Phí hoa tiêu tại phân cảng xuất dầu thô và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí thực hiện theo công văn số 7757TC/TCDN ngày 28/7/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 61 và 62/2003/QĐ-BTC.

全文

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRUỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí

__________________________

 BỘ TRUỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL- UBTVQH10 ngày 26/4/2002;

- Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

- Theo đề nghị của Tổng giám đốc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam tại công văn số 5085/CV-TCKT ngày 10/10/2003 về báo cáo tình hình và đề xuất ý kiến sửa đổi Quyết định số 92/2000/QĐ-BVGCP ngày 30/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Giá;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí thuộc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam.

Điều 2: Các mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại quyết định này thay thế Biểu giá dịch vụ cảng biển quy định tại Quyết định số 92/2000/QĐ-BVGCP và 93/2000/QĐ-BVGCP ngày 30/11/2000 của Ban Vật giá Chính phủ về giá dịch vụ tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ  dầu khí và các văn bản hướng dẫn có liên quan (trừ quy định về phí hoa tiêu tại phân cảng xuất dầu thô và phí hoa tiêu tại cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí thực hiện theo công văn số 7757TC/TCDN ngày 28/7/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quyết đinh số 61 và 62/2003/QĐ-BTC).

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp giá dịch vụ cảng biển; Cơ quan, Tổ chức thu giá dịch vụ cảng biển và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

214/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 214/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành Biểu giá dịch vụ cảng biển tại phân cảng xuất dầu thô (Trạm rót dầu không bến) và cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。