Quyết định số 2140/QĐ-BNN-TCLN Về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2009

Quyết định này công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2009, bao gồm diện tích các loại rừng và độ che phủ rừng. Quyết định áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, đơn vị liên quan.

Document No.2140/QĐ-BNN-TCLN
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Signed byHứa Đức Nhị — Thứ trưởng
Updated26/06/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldLâm Nghiệp
Issued date09/08/2010
Effective date09/08/2010
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2009, bao gồm diện tích các loại rừng và độ che phủ rừng. Quyết định áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, đơn vị liên quan.

Scope of application

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan.

Key points

  • Loại rừng tự nhiên: 10.339.305 ha (trong đó rừng đặc dụng 28.972 ha, phòng hộ 4.241.384 ha, sản xuất 4.147.005 ha)
  • Loại rừng trồng: 2.919.538 ha (trong đó rừng đặc dụng 108.748 ha, phòng hộ 591.578 ha, sản xuất 2.141.241 ha)
  • Diện tích rừng tự nhiên và trồng: Tổng cộng 13.258.843 ha
  • Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2009 là 39,1%
  • Công bố chi tiết hiện trạng rừng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các biểu đính kèm

🌐 Social impact of this document

  • Tăng cường quản lý và bảo vệ rừng thông qua việc công bố chính xác diện tích và loại rừng
  • Giúp các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp có căn cứ để thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình

❓ Frequently asked questions

Diện tích rừng tự nhiên năm 2009 là bao nhiêu?

Diện tích rừng tự nhiên năm 2009 là 10.339.305 ha.

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2009 là bao nhiêu?

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2009 là 39,1%.

Loại rừng nào có diện tích lớn nhất?

Loại rừng tự nhiên có diện tích lớn nhất với tổng cộng 10.339.305 ha.

Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2009 áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Lâm nghiệp, các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan.

Có công bố chi tiết hiện trạng rừng của từng tỉnh không?

Có, chi tiết hiện trạng rừng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được công bố theo các biểu đính kèm.

Full text

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2140/QĐ-BNN-TCLN

Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2009

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Chỉ thị 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao cho lực lượng Kiểm lâm tổ chức theo dõi diễn biến rừng trong phạm vi toàn quốc;

Căn cứ Thông tư số 25 /2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;

Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng Cục Lâm nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2009 trong toàn quốc như sau:

Loại rừng

Tổng cộng

Phân theo 3 loại rừng

Ngoài 3 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Diện tích rừng

13.258.843

1.999.915

4.832.962

6.288.246

137.720

1. Rừng tự nhiên

10.339.305

1.921.944

4.241384

4.147.005

28.972

2. Rừng trồng

2.919.538

77.971

591.578

2.141.241

108.748

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2009 là 39,1 %.

Chi tiết hiện trạng rừng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các biểu đính kèm.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 2;

- TTg Chính phủ (để bc);

- VP TƯ Đảng;

- VP Chính phủ;

- VP Quốc hội;

- Các Bộ, Ngành;

- Ban ĐHCT ĐTĐG& TDDBR chu kỳ 4;

- UBND tỉnh và TP trực thuộc TƯ;

- Bộ trưởng (để bc);

- Các Cục,Vụ,Viện,Trường thuộc Bộ;

- Tổng cục Lâm nghiệp;

- Lưu VT, TCLN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Hứa Đức Nhị

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.