Quyết định số 216/QĐ-BNN-KHCN quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông. Quy định chi tiết về vật tư và các hoạt động triển khai cho các mô hình trồng thâm canh cây ăn quả như cam, quýt, dừa, bưởi, xoài, v.v., với mức hỗ trợ khác nhau tùy theo khu vực địa lý.
适用范围
Các trung tâm khuyến nông và đơn vị triển khai các chương trình, dự án khuyến nông.
要点
- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị triển khai lập dự toán chi tiết cho từng mô hình theo định mức được phê duyệt hàng năm.
- Đồng bằng hỗ trợ cao hơn miền núi và vùng sâu, biên giới, hải đảo. Ví dụ: Giống trồng mới cam, quýt ở Đồng bằng là 400 cây/ha, miền núi là 160 cây/ha, vùng sâu, biên giới, hải đảo là 240 cây/ha.
- Thời gian triển khai các mô hình từ 7 đến 9 tháng. Tập huấn kỹ thuật 2 lần, tham quan hội thảo 1 lần và tổng kết 1 lần.
- Cán bộ chỉ đạo phụ trách mỗi mô hình trên 5 ha.
- Mức hỗ trợ vật tư khác nhau tùy theo khu vực: Ví dụ, ở Đồng bằng, giống trồng mới dừa là 60.000 đồng/cây, miền núi là 24.000 đồng/cây, vùng sâu, biên giới, hải đảo là 36.000 đồng/cây.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Hỗ trợ nông dân trồng cây ăn quả hiệu quả hơn, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.
- Tác động tiêu cực: Chi phí vật tư cao có thể gây gánh nặng cho ngân sách địa phương và nông dân.
❓ 常见问题
Công ty của tôi muốn triển khai mô hình trồng thâm canh cam, quýt, bao gồm những gì?
Công ty cần chuẩn bị giống cây mới (400 cây/ha ở Đồng bằng), vật tư như urê, lân supe, kali clorua, vôi bột và thuốc BVTV. Thời gian triển khai từ 7 đến 9 tháng, tập huấn kỹ thuật 2 lần, tham quan hội thảo 1 lần và tổng kết 1 lần.
Mức hỗ trợ cho mô hình trồng dừa là bao nhiêu?
Giống trồng mới dừa ở Đồng bằng được hỗ trợ 60.000 đồng/cây, miền núi là 24.000 đồng/cây và vùng sâu, biên giới, hải đảo là 36.000 đồng/cây.
Thời gian triển khai mô hình trồng thâm canh xoài bao lâu?
Thời gian triển khai từ 7 đến 9 tháng, tùy theo khu vực địa lý. Tập huấn kỹ thuật 2 lần, tham quan hội thảo 1 lần và tổng kết 1 lần.
Công ty cần bao nhiêu cán bộ chỉ đạo phụ trách cho mỗi mô hình?
Công ty cần ít nhất 5 ha để có đủ cán bộ chỉ đạo phụ trách cho mỗi mô hình.
Mức hỗ trợ vật tư như urê, lân supe, kali clorua và vôi bột là bao nhiêu?
Ví dụ: ở Đồng bằng, urê 480 kg/ha, lân supe 1.200 kg/ha, kali clorua 480 kg/ha, vôi bột 1.200 kg/ha cho mô hình trồng thâm canh cam, quýt.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án
khuyến nông
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN/TCCB ngày 15/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ và Thông tư số 30/2006/TTLB-BTC-BNN&PTNT-BTS ngày 06/4/2006 của liên bộ hướng dẫn thực hiện Nghị định 56/2005/NĐ-CP;
Căn cứ các Biên bản thẩm định của Hội đồng Khoa học công nghệ Bộ Nông nghiệp và PTNT ngày 13/01/2007;
Xét đề nghị của Giám đốc trung tâm Khuyến nông Quốc gia;
Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời áp dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào định mức được phê duyệt, hàng năm Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị triển khai lập dự toán chi tiết cho từng mô hình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng |
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH CAM QUÝT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
1.200 |
480 |
720 |
960 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
60 |
24 |
36 |
48 |
|
Urê |
kg |
480 |
96 |
192 |
288 |
|
Lân Supe |
kg |
1.200 |
240 |
480 |
720 |
|
Kali Clorua |
kg |
480 |
96 |
192 |
288 |
|
Vôi bột |
kg |
1.200 |
240 |
480 |
720 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
10 |
2 |
4 |
6 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH NHÃN, VẢI, XOÀI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
400 |
160 |
240 |
320 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
20 |
8 |
12 |
16 |
|
Urê |
kg |
200 |
40 |
80 |
120 |
|
Lân Supe |
kg |
400 |
80 |
160 |
240 |
|
Kali Clorua |
kg |
120 |
24 |
48 |
72 |
|
Vôi bột |
kg |
400 |
80 |
160 |
240 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
4 |
0,8 |
1,6 |
2,4 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH SẦU RIÊNG, MĂNG CỤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
200 |
80 |
120 |
160 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
10 |
4 |
6 |
8 |
|
Urê |
kg |
100 |
20 |
40 |
60 |
|
Lân Supe |
kg |
200 |
40 |
80 |
120 |
|
Kali Clorua |
kg |
60 |
12 |
24 |
36 |
|
Vôi bột |
kg |
200 |
40 |
80 |
120 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
4 |
0,8 |
1,6 |
2,4 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH BƯỞI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
500 |
200 |
300 |
400 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
25 |
10 |
15 |
20 |
|
Urê |
kg |
250 |
50 |
100 |
150 |
|
Lân Supe |
kg |
500 |
100 |
200 |
300 |
|
Kali Clorua |
kg |
150 |
30 |
60 |
90 |
|
Vôi bột |
kg |
500 |
100 |
200 |
300 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
6 |
1,2 |
2,4 |
3,6 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH HỒNG GHÉP KHÔNG HẠT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
600 |
240 |
360 |
480 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
30 |
12 |
18 |
24 |
|
Urê |
kg |
300 |
60 |
120 |
180 |
|
Lân Supe |
kg |
600 |
120 |
240 |
360 |
|
Kali Clorua |
kg |
180 |
36 |
72 |
108 |
|
Vôi bột |
kg |
600 |
120 |
240 |
360 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
4 |
0,8 |
1,6 |
2,4 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH DỨA CAYEN CÓ CHE PHỦ NILON
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
50.000 |
20.000 |
30.000 |
40.000 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
1.000 |
400 |
600 |
800 |
|
Urê |
kg |
1.200 |
240 |
480 |
720 |
|
Lân Supe |
kg |
1.600 |
320 |
640 |
960 |
|
Kali Clorua |
kg |
1.800 |
360 |
720 |
1.080 |
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
200 |
400 |
600 |
|
Thuốc BVTV & trừ cỏ |
kg |
20 |
4 |
8 |
12 |
|
Nilon |
kg |
160 |
32 |
64 |
96 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH GIỐNG NHO MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
2.000 |
800 |
1.200 |
1.600 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
100 |
40 |
60 |
80 |
|
Urê |
kg |
650 |
130 |
260 |
390 |
|
Lân Supe |
kg |
1.000 |
200 |
400 |
600 |
|
Kali Clorua |
kg |
500 |
100 |
200 |
300 |
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
200 |
400 |
600 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
12 |
2,4 |
4,8 |
7,2 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH CÂY THANH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Giống trồng mới |
cây |
1.110 |
444 |
666 |
888 |
|
Trụ xi măng |
trụ |
1.110 |
444 |
666 |
888 |
|
Urê |
kg |
600 |
120 |
240 |
360 |
|
Lân Supe |
kg |
2.700 |
540 |
1.080 |
1.620 |
|
Kali Clorua |
kg |
450 |
90 |
180 |
270 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH DỪA XEN CÂY ĂN QUẢ: CAM, QUÝT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Dừa: |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
160 |
64 |
|
128 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
8 |
3 |
|
6 |
|
Urê |
kg |
35 |
7 |
|
21 |
|
Lân Supe |
kg |
320 |
64 |
|
192 |
|
Kali Clorua |
kg |
35 |
7 |
|
21 |
|
Vôi bột |
kg |
160 |
32 |
|
96 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
1,5 |
0,3 |
|
0,9 |
|
Cam, quýt: |
|
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
400 |
160 |
|
320 |
|
Giống trồng dặm |
cây |
20 |
8 |
|
16 |
|
Urê |
kg |
80 |
16 |
|
48 |
|
Lân Supe |
kg |
400 |
80 |
|
240 |
|
Kali Clorua |
kg |
80 |
16 |
|
48 |
|
Vôi bột |
kg |
400 |
80 |
|
240 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
2 |
0,4 |
|
1,2 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM CÂY ĂN QUẢ: CAM, QUÝT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Gốc ghép |
cây |
340.000 |
136.000 |
204.000 |
272.000 |
|
Mắt ghép |
mắt |
340.000 |
136.000 |
204.000 |
272.000 |
|
Mắt ghép dự phòng |
mắt |
34.000 |
13.600 |
20.400 |
27.200 |
|
Túi bầu nilon |
cái |
340.000 |
136.000 |
204.000 |
272.000 |
|
Túi nilon dự phòng |
cái |
17.000 |
6.800 |
10.200 |
13.600 |
|
Urê |
kg |
250 |
50 |
100 |
150 |
|
Lân Supe |
kg |
400 |
80 |
160 |
240 |
|
Kali Clorua |
kg |
200 |
40 |
80 |
120 |
|
Phân vi sinh |
kg |
4.000 |
800 |
1.600 |
2.400 |
|
Vôi bột |
kg |
500 |
100 |
200 |
300 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
8 |
1,6 |
3,2 |
4,8 |
Ghi chú: Tiêu chuẩn túi bầu nilon: 12 x 25 cm.
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
12 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
1 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM CÂY ĂN QUẢ: BƯỞI, HỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Gốc ghép |
cây |
300.000 |
120.000 |
180.000 |
240.000 |
|
Mắt ghép |
mắt |
300.000 |
120.000 |
180.000 |
240.000 |
|
Mắt ghép dự phòng |
mắt |
30.000 |
12.000 |
18.000 |
24.000 |
|
Túi bầu nilon |
cái |
300.000 |
120.000 |
180.000 |
240.000 |
|
Túi nilon dự phòng |
cái |
15.000 |
6.000 |
9.000 |
12.000 |
|
Urê |
kg |
250 |
50 |
100 |
150 |
|
Lân Supe |
kg |
400 |
80 |
160 |
240 |
|
Kali Clorua |
kg |
200 |
40 |
80 |
120 |
|
Phân vi sinh |
kg |
4.000 |
800 |
1.600 |
2.400 |
|
Vôi bột |
kg |
500 |
100 |
200 |
300 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
8 |
1,6 |
3,2 |
4,8 |
Ghi chú: Tiêu chuẩn túi bầu nilon: 12 x 25 cm.
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
12 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
1 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM CÂY ĂN QUẢ: NHÃN, VẢI, XOÀI, CHÔM CHÔM, SẦU RIÊNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Gốc ghép |
cây |
250.000 |
100.000 |
150.000 |
200.000 |
|
Mắt ghép |
mắt |
250.000 |
100.000 |
150.000 |
200.000 |
|
Mắt ghép dự phòng |
mắt |
25.000 |
10.000 |
15.000 |
20.000 |
|
Túi bầu nilon |
cái |
250.000 |
100.000 |
150.000 |
200.000 |
|
Túi nilon dự phòng |
cái |
12.500 |
5.000 |
7.500 |
10.000 |
|
Urê |
kg |
250 |
50 |
100 |
150 |
|
Lân Supe |
kg |
400 |
80 |
160 |
240 |
|
Kali Clorua |
kg |
200 |
40 |
80 |
120 |
|
Phân vi sinh |
kg |
4.000 |
800 |
1.600 |
2.400 |
|
Vôi bột |
kg |
500 |
100 |
200 |
300 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
5 |
1 |
2 |
3 |
Ghi chú: Tiêu chuẩn túi bầu nilon: 12 x 25 cm.
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
12 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
1 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM NHÂN GIỐNG DỨA CAYEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIÂM KHOANH THÂN TÁCH CHỒI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Thân dứa giống |
thân |
62.500 |
25.000 |
37.500 |
50.000 |
|
Urê |
kg |
1.000 |
200 |
400 |
600 |
|
Lân Supe |
kg |
1.500 |
300 |
600 |
900 |
|
Kali Clorua |
kg |
1.200 |
240 |
480 |
720 |
|
Thuốc sát khuẩn |
kg |
5 |
1 |
2 |
3 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
10 |
2 |
4 |
6 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
1 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH THÂM CANH CAM, QUÝT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Urê |
kg |
1.100 |
220 |
440 |
660 |
|
Lân Supe |
kg |
1.500 |
300 |
600 |
900 |
|
Kali Clorua |
kg |
600 |
120 |
240 |
360 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
12 |
2,4 |
4,8 |
7,2 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
10 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH THÂM CANH CÂY ĂN QUẢ: NHÃN, VẢI, XOÀI, SẦU RIÊNG, MĂNG CỤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Urê |
kg |
760 |
152 |
304 |
456 |
|
Lân Supe |
kg |
620 |
124 |
248 |
372 |
|
Kali Clorua |
kg |
330 |
66 |
132 |
198 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
12 |
2,4 |
4,8 |
7,2 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
10 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH THÂM CANH CÂY BƯỞI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Urê |
kg |
430 |
86 |
172 |
258 |
|
Lân Supe |
kg |
600 |
120 |
240 |
360 |
|
Kali Clorua |
kg |
230 |
46 |
92 |
138 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
8 |
1,6 |
3,2 |
4,8 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
10 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH GHÉP CẢI TẠO VƯỜN TẠP: NHÃN, VẢI, XOÀI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Mắt ghép (25 mắt/cây) |
mắt |
10.000 |
4.000 |
6.000 |
8.000 |
|
Dây ghép |
kg |
4 |
1,6 |
2,4 |
3,2 |
|
Urê |
kg |
165 |
33 |
66 |
99 |
|
Lân Supe |
kg |
330 |
66 |
132 |
198 |
|
Kali Clorua |
kg |
100 |
20 |
40 |
60 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
4 |
0,8 |
1,6 |
2,4 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
1 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH THÂM CANH VƯỜN DỪA XEN CÂY ĂN QUẢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Dừa: |
|
|
|
|
|
|
Urê |
kg |
160 |
32 |
64 |
96 |
|
Lân Supe |
kg |
192 |
38 |
77 |
115 |
|
Kali Clorua |
kg |
128 |
26 |
51 |
77 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
|
Cam, quýt: |
|
|
|
|
|
|
Urê |
kg |
200 |
40 |
80 |
120 |
|
Lân Supe |
kg |
400 |
80 |
160 |
240 |
|
Kali Clorua |
kg |
150 |
30 |
60 |
90 |
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
500 |
100 |
200 |
300 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
Ghi chú: Mật độ dừa: 160 cây/ha,
Cây ăn quả xen (cam, quýt, chanh, cacao): 300-500 cây
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH HẠI TRÊN CÂY VẢI, NHÃN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Thuốc trừ sâu: |
|
|
|
|
|
|
Trừ nhện đỏ, bọ xít |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
|
Bả dự tính, dự báo |
cái |
15 |
3 |
6 |
9 |
|
Trừ dòi đục quả |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
|
Thuốc trừ bệnh: |
|
|
|
|
|
|
Trừ sương mai |
kg |
5 |
1 |
2 |
3 |
|
Trừ thán thư |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
7 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH CHỐNG RÁM QUẢ TRÊN CAM, QUÝT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Thuốc trừ sâu: |
|
|
|
|
|
|
Confidor 100 Sl |
lít |
1,5 |
0,3 |
0,6 |
0,9 |
|
Polytrin 440EC |
lít |
1 |
0,2 |
0,4 |
0,6 |
|
Ortus 5SC |
lít |
1 |
0,2 |
0,4 |
0,6 |
|
Comite 73EC |
kg |
1 |
0,2 |
0,4 |
0,6 |
|
Thuốc trừ bệnh: |
|
|
|
|
|
|
Alliete |
kg |
1,5 |
0,3 |
0,6 |
0,9 |
|
Ridomil |
kg |
1,5 |
0,3 |
0,6 |
0,9 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH: RUỒI HẠI QUẢ TRÊN CÂY ĐÀO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Thuốc trừ ruồi: |
|
|
|
|
|
|
Prôtêin |
lít |
16 |
|
6,4 |
9,6 |
|
Regent 800WC |
kg |
0,08 |
|
0,03 |
0,05 |
|
Thuốc trừ rệp |
kg |
2,5 |
|
1,0 |
1,5 |
|
Thuốc trừ bệnh |
kg |
1,5 |
|
0,6 |
0,9 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH HẠI TRÊN CÂY DỨA CAYEN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Thuốc trừ sâu: |
|
|
|
|
|
|
Trừ rệp sáp |
kg |
1 |
0,2 |
0,4 |
0,6 |
|
Trừ tuyến trùng |
kg |
2 |
0,4 |
0,8 |
1,2 |
|
Thuốc trừ bệnh: |
|
|
|
|
|
|
Trừ thối nõn |
kg |
5 |
1 |
2 |
3 |
|
Trừ thối quả |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH PHÒNG TRỪ BỌ HẠI DỪA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Thuốc Karate |
kg |
10 |
2 |
4 |
6 |
|
Vôi |
kg |
250 |
50 |
100 |
150 |
|
Thuốc trừ nấm |
kg |
20 |
4 |
8 |
12 |
|
Chất bám dính |
kg |
8 |
1,6 |
3,2 |
4,8 |
|
Chất phụ gia |
kg |
10 |
2 |
4 |
6 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH BAO QUẢ: BƯỞI, CAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Túi bao quả bưởi |
cái |
30.000 |
6.000 |
12.000 |
18.000 |
|
Túi bao quả cam |
cái |
160.000 |
32.000 |
64.000 |
96.000 |
|
Dây buộc |
kg |
6 |
1,2 |
2,4 |
3,6 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
9 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH BAO QUẢ: XOÀI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
I. PHẦN VẬT TƯ
Tính cho: 01 ha
|
Diễn giải |
Đơn vị tính |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
||
|
Đồng bằng |
Miền núi |
Vùng sâu, biên giới, hải đảo |
|||
|
Túi bao |
cái |
120.000 |
24.000 |
48.000 |
72.000 |
|
Dây buộc |
kg |
8 |
1,6 |
3,2 |
4,8 |
|
Thuốc BVTV |
kg |
3 |
0,6 |
1,2 |
1,8 |
II. PHẦN TRIỂN KHAI
|
Diễn giải |
ĐV tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1. Thời gian triển khai |
tháng |
7 |
|
|
2. Tập huấn kỹ thuật |
lần |
2 |
1 ngày cho 1 lần tập huấn |
|
3. Tham quan, hội thảo |
lần |
1 |
1 ngày |
|
4. Tổng kết |
lần |
1 |
1 ngày |
|
5. Cán bộ chỉ đạo phụ trách |
ha |
5 |
|
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。