Quyết định này ban hành 6 Tiêu chuẩn Việt Nam liên quan đến chất lượng thực phẩm và dầu mỏ, áp dụng cho các tổ chức sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực này.
Scope of application
Tổ chức sản xuất, kinh doanh thực phẩm và dầu mỏ
Key points
- TCVN 7247: 2003 → yêu cầu chung về thực phẩm chiếu xạ
- TCVN 7248: 2003 → tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma xử lý thực phẩm
- TCVN 7249: 2003 → tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hãm dùng để xử lý thực phẩm
- TCVN 7250: 2003 → quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lý thực phẩm
- TCVN 3171: 2003 → phương pháp xác định độ nhớt động học của dầu mỏ lỏng và không trong suốt
- TCVN 7272: 2003 → phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay cho nhiên liệu tuốc bin hàng không
🌐 Social impact of this document
- Tạo tiêu chuẩn chất lượng rõ ràng cho các sản phẩm thực phẩm và dầu mỏ, giúp nâng cao an toàn vệ sinh thực phẩm và chất lượng sản phẩm.
- Giúp doanh nghiệp trong việc tuân thủ quy định pháp luật về chất lượng hàng hóa.
❓ Frequently asked questions
Tiêu chuẩn nào áp dụng cho thực phẩm chiếu xạ?
TCVN 7247: 2003
Thời điểm hiệu lực của quyết định này là khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Tiêu chuẩn nào liên quan đến phương pháp xác định độ nhớt động học?
TCVN 3171: 2003
Quyết định này áp dụng cho tổ chức nào?
Tổ chức sản xuất, kinh doanh thực phẩm và dầu mỏ.
Có bao nhiêu Tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành trong quyết định này?
6 Tiêu chuẩn Việt Nam
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 6 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1. |
TCVN 7247: 2003 (CODEX STAN 106-1983 |
Thực phẩm chiếu xạ yêu cầu chung |
|
2. |
TCVN 7248: 2003 (ISO 15554 : 1998) |
Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma dùng để xử lý thực phẩm |
|
3. |
TCVN 7249: 2003 (ISO 15562 : 1998) |
Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hãm (bremsstrahlung) dùng để xử lý thực phẩm |
|
4. |
TCVN 7250: 2003 CAC/RCP 19-1979 (REV 11983) |
Quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lý thực phẩm |
|
5. |
TCVN 3171: 2003 (ASTM D 445 97) |
Sản phẩm dầu mỏ lỏng trong suốt và không trong suốt Phương pháp xác định độ nhớt động học (tính toán độ nhớt động lực) (Soát xét lần 2 Thay thế TCVN 3171: 1995) |
|
6. |
TCVN 7272: 2003 (ASTM D 3948 99a) |
Nhiên liệu tuốc bin hàng không Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (Separometer) |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
THỨ TRƯỞNG
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: