Quyết định số 22/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

문서 번호22/2003/QĐ-BKHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ
분야Chưa Phân Loại
발행04. 08. 2003
발효02. 09. 2003
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 22/2003/QĐ-BKHCN
Hà Nội, ngày 04 tháng 08 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt
Nam

___________________
 

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 6 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 7247: 2003

(CODEX STAN 106-1983

Thực phẩm chiếu xạ yêu cầu chung

2.

TCVN 7248: 2003

(ISO 15554 : 1998)

Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma dùng để xử lý thực phẩm

3.

TCVN 7249: 2003

(ISO 15562 : 1998)

Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hãm (bremsstrahlung) dùng để xử lý thực phẩm

4.

TCVN 7250: 2003

CAC/RCP 19-1979

(REV 11983)

Quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lý thực phẩm

5.

TCVN 3171: 2003

(ASTM D 445 97)

Sản phẩm dầu mỏ lỏng trong suốt và không trong suốt Phương pháp xác định độ nhớt động học (tính toán độ nhớt động lực)

(Soát xét lần 2 Thay thế TCVN 3171: 1995)

6.

TCVN 7272: 2003

(ASTM D 3948 99a)

Nhiên liệu tuốc bin hàng không Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (Separometer)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

KT. BỘ TRƯỞNG bộ khoa học công nghệ
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Mạnh Hải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.