🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 6 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1. |
TCVN 7247: 2003 (CODEX STAN 106-1983 |
Thực phẩm chiếu xạ yêu cầu chung |
|
2. |
TCVN 7248: 2003 (ISO 15554 : 1998) |
Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma dùng để xử lý thực phẩm |
|
3. |
TCVN 7249: 2003 (ISO 15562 : 1998) |
Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hãm (bremsstrahlung) dùng để xử lý thực phẩm |
|
4. |
TCVN 7250: 2003 CAC/RCP 19-1979 (REV 11983) |
Quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lý thực phẩm |
|
5. |
TCVN 3171: 2003 (ASTM D 445 97) |
Sản phẩm dầu mỏ lỏng trong suốt và không trong suốt Phương pháp xác định độ nhớt động học (tính toán độ nhớt động lực) (Soát xét lần 2 Thay thế TCVN 3171: 1995) |
|
6. |
TCVN 7272: 2003 (ASTM D 3948 99a) |
Nhiên liệu tuốc bin hàng không Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (Separometer) |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。