Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND điều chỉnh Phụ lục 2 và Phụ lục 4 của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020. Quyết định này quy định chi tiết về kinh phí hỗ trợ và phân kỳ nguồn vốn cho các mô hình chăn nuôi và trồng trọt.
Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Các điểm cốt lõi
- được hỗ trợ: Đàn dê, đàn cừu, đàn bò (cải tạo giống) và các mô hình trồng trọt như 5 giảm trên cây lúa, bắp lai, rau an toàn, tỏi an toàn, nho an toàn, táo an toàn.
- Kinh phí hỗ trợ: Vốn 30a từ 1.853.650 đến 2.489.650 nghìn đồng (tổng cộng 12.666.100 nghìn đồng), kinh phí nhân rộng mô hình từ 3.045.831 đến 5.626.366 nghìn đồng (tổng cộng 21.991.962 nghìn đồng).
- Phân kỳ nguồn vốn: Vốn ngân sách địa phương cấp hàng năm là 1,5 tỷ đồng, chương trình nông thôn mới là 1,5 tỷ/năm (năm 2015: 1,8 tỷ), và kinh phí khoa học công nghệ hỗ trợ nông nghiệp là 3,5 tỷ/6 năm.
- Địa bàn thực hiện: Các huyện Ninh Sơn, Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Bắc, Thuận Nam, Bác Ái, Phan Rang.
- Kinh phí vật tư hỗ trợ: Nitơ lỏng, găng tay, ống gen (tổng cộng từ 5.000 đến 20.000 nghìn đồng)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Hỗ trợ phát triển nông nghiệp bền vững, tăng thu nhập cho người dân, góp phần xây dựng nông thôn mới.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện lớn, đòi hỏi nguồn lực tài chính và nhân sự.
❓ Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu mô hình chăn nuôi được hỗ trợ?
Đàn dê, đàn cừu, đàn bò (cải tạo giống).
Kinh phí hỗ trợ cho mỗi mô hình trồng trọt là bao nhiêu?
Ví dụ: Mô hình 5 giảm trên cây lúa từ 583.200 đến 988.200 nghìn đồng, mô hình nho an toàn từ 748.800 đến 1.650.000 nghìn đồng.
Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách địa phương là bao nhiêu?
Vốn ngân sách cấp hàng năm là 1,5 tỷ đồng, chương trình nông thôn mới là 1,5 tỷ/năm (năm 2015: 1,8 tỷ).
Kinh phí hỗ trợ cho cải tạo đàn bò là bao nhiêu?
Tổng cộng từ 2.208.180 đến 3.270.000 nghìn đồng.
Vốn tín dụng được sử dụng như thế nào?
Vốn tín dụng từ 1.832.000 đến 37.710.360 nghìn đồng, chủ yếu cho cải tạo đàn bò và vay tín dụng khác.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh Phụ lục 2 và Phụ lục 4 của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
_____________________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 63/TTr-SNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục 2 và Phụ lục 4 của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Điều 1 Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 theo biểu chi tiết đính kèm.
Điều 2. Các nội dung khác đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 vẫn giữ nguyên, không thay đổi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
|
Phụ lục 2
QUY MÔ HỖ TRỢ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH CHĂN NUÔI ĐẾN 2020
(kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Địa bàn thực hiện |
Quy mô thực hiện (con) |
Vật tư hỗ trợ |
Kinh phí thực hiện |
||||||||
|
Đực giống |
Tinh |
Nitơ lỏng |
Găng tay, ống gen |
|||||||||
|
Số lượng |
Đơn giá (nghìn đồng) |
Số lượng |
Đơn giá (nghìn đồng) |
Số lượng |
Đơn giá (nghìn đồng) |
Đơn giá (nghìn đồng) |
Số lượng |
Đơn giá (nghìn đồng) |
||||
|
I. CẢI TẠO ĐÀN DÊ |
14.280 |
243 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.215.600 |
|
|
1 |
Ninh Sơn |
3.030 |
45 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
227.250 |
|
2 |
Ninh Hải |
2.188 |
33 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
164.100 |
|
3 |
Ninh Phước |
3.008 |
45 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
225.600 |
|
4 |
Thuận Bắc |
2.300 |
46 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
230.000 |
|
5 |
Thuận Nam |
3.484 |
70 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
348.400 |
|
6 |
Bác Ái |
- |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
7 |
Phan Rang |
270 |
4 |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
20.250 |
|
II. CẢI TẠO ĐÀN CỪU |
15.958 |
262 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.178.269 |
|
|
1 |
Ninh Sơn |
3.725 |
56 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
251.438 |
|
2 |
Ninh Hải |
2.470 |
37 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
166.725 |
|
3 |
Ninh Phước |
3.155 |
47 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
212.963 |
|
4 |
Thuận Bắc |
2.333 |
47 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
209.925 |
|
5 |
Thuận Nam |
3.550 |
71 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
319.500 |
|
6 |
Bác Ái |
463 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
7 |
Phan Rang |
263 |
4 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
17.719 |
|
III. CẢI TẠO ĐÀN BÒ |
103.710 |
|
|
178.416 |
32 |
178.416 |
|
30 |
178.416 |
8 |
16.114.620 |
|
|
1 |
Ninh Sơn |
23.910 |
|
|
47.820 |
32 |
47.820 |
8 |
30 |
47.820 |
8 |
3.347.400 |
|
2 |
Ninh Hải |
8.580 |
|
|
17.160 |
32 |
17.160 |
8 |
30 |
17.160 |
8 |
1.201.200 |
|
3 |
Ninh Phước |
20.925 |
|
|
41.850 |
32 |
41.850 |
8 |
30 |
41.850 |
8 |
2.929.500 |
|
4 |
Thuận Bắc |
16.014 |
|
|
32.028 |
32 |
32.028 |
8 |
30 |
32.028 |
8 |
2.241.960 |
|
5 |
Thuận Nam |
18.219 |
|
|
36.438 |
32 |
36.438 |
8 |
30 |
36.438 |
8 |
2.550.660 |
|
6 |
Bác Ái |
14.502 |
181 |
20.000 |
|
|
|
|
30 |
|
|
3.625.500 |
|
7 |
Phan Rang |
1.560 |
|
|
3.120 |
32 |
3.120 |
8 |
30 |
3.120 |
8 |
218.400 |
|
TỔNG |
18.508.489 |
|||||||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
|
Phụ lục 4
PHÂN KỲ, XÁC ĐỊNH NGUỒN VỐN HỖ TRỢ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Kinh phí hỗ trợ 2015 - 2020 (1.000 đồng) |
||||||
|
2015 |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
Tổng cộng |
||
|
|
Tổng kinh phí các mô hình |
19.837.861 |
21.087.617 |
22.215.971 |
9.650.376 |
10.805.331 |
12.284.216 |
93.872.242 |
|
A |
Vốn 30a |
1.853.650 |
1.958.650 |
1.911.850 |
2.142.650 |
2.309.650 |
2.489.650 |
12.666.100 |
|
I |
Tập huấn và sơ, tổng kết mô hình (huyện Bác Ái) |
673.650 |
673.650 |
673.650 |
673.650 |
673.650 |
673.650 |
4.041.900 |
|
II |
Hỗ trợ mô hình trồng trọt huyện Bác Ái |
1.180.000 |
1.285.000 |
1.238.200 |
1.469.000 |
1.636.000 |
1.816.000 |
8.624.200 |
|
B |
Vốn từ các nguồn: ngân sách địa phương, khoa học công nghệ, nông thôn mới, vốn của Ban Dân tộc |
3.944.031 |
4.153.207 |
4.455.709 |
4.758.430 |
5.554.349 |
6.524.566 |
27.381.162 |
|
I |
Kinh phí nhân rộng mô hình (2015 - 2020) |
3.045.831 |
3.255.007 |
3.557.509 |
3.860.230 |
4.656.149 |
5.626.366 |
21.991.962 |
|
1 |
Mô hình 1 phải 5 giảm trên cây lúa |
583.200 |
685.800 |
702.000 |
945.000 |
955.800 |
988.200 |
4.860.000 |
|
2 |
Mô hình bắp lai |
57.600 |
62.400 |
208.800 |
57.600 |
86.400 |
86.400 |
559.200 |
|
3 |
Mô hình rau an toàn |
46.205 |
49.400 |
51.500 |
61.000 |
62.300 |
62.300 |
286.500 |
|
4 |
Mô hình tỏi an toàn |
990.000 |
1.050.000 |
1.110.000 |
1.110.000 |
1.170.000 |
1.650.000 |
6.090.000 |
|
5 |
Mô hình nho an toàn |
748.800 |
748.800 |
748.800 |
864.000 |
1.382.400 |
1.555.200 |
5.299.200 |
|
6 |
Mô hình táo an toàn |
395.901 |
395.901 |
395.901 |
395.901 |
483.879 |
659.835 |
2.727.318 |
|
7 |
Mô hình cải tạo dàn dê (con giống) |
133.000 |
136.200 |
173.580 |
214.340 |
252.480 |
306.000 |
1.082.600 |
|
8 |
Mô hình cải tạo đàn cừu (con giống) |
91.125 |
126.506 |
166.928 |
212.389 |
262.890 |
318.431 |
1.087.144 |
|
II |
Tập huấn chuyển giao, sơ tổng kết mô hình |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
5.389.200 |
|
|
Tập huấn và sơ, tổng kết mô hình |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
898.200 |
5.389.200 |
|
C |
Vốn Trung ương |
14.040.180 |
14.975.760 |
15.848.412 |
2.749.296 |
2.941.332 |
3.270.000 |
53.824.980 |
|
I |
Cải tạo đàn bò |
2.208.180 |
2.382.720 |
2.563.092 |
2.749.296 |
2.941.332 |
3.270.000 |
16.114.620 |
|
II |
Vốn tín dụng |
1.832.000 |
12.593.040 |
13.285.320 |
- |
- |
- |
37.710.360 |
Ghi chú:
Khái toán nguồn vốn ngân sách địa phương:
- Vốn ngân sách cấp hàng năm: 1,5 tỷ.
- Vốn chương trình nông thôn mới: 1,5 tỷ/năm. Riêng năm 2015: 1,8 tỷ.
- Vốn khoa học công nghệ hỗ trợ nông nghiệp: 3,5 tỷ/6 năm.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.