Quyết định số 223/2006/QĐ-TTg Sửa đổi một số điều của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17/07/2006 quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Quyết định số 223/2006/QĐ-TTg sửa đổi một số điều của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg, quy định về việc đầu tư và mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin cho các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Quyết định này mở rộng phạm vi điều chỉnh và nhấn mạnh ưu tiên sử dụng phần mềm mã nguồn mở và sản phẩm công nghệ thông tin nội địa.

문서 번호223/2006/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 10. 2006
발효일02. 11. 2006
효력 만료일01. 12. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 223/2006/QĐ-TTg sửa đổi một số điều của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg, quy định về việc đầu tư và mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin cho các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Quyết định này mở rộng phạm vi điều chỉnh và nhấn mạnh ưu tiên sử dụng phần mềm mã nguồn mở và sản phẩm công nghệ thông tin nội địa.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.

핵심 사항

  • Các cơ quan, tổ chức áp dụng Quyết định này khi đầu tư và mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin phục vụ cho hoạt động không nhằm mục đích thương mại.
  • Ưu tiên sử dụng các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở, đặc biệt là của doanh nghiệp trong nước.
  • Đối với dự án công nghệ thông tin thực hiện đấu thầu quốc tế, phải có cơ chế ưu tiên cho nhà thầu nước ngoài có liên danh với nhà thầu Việt Nam và cam kết dành khối lượng công việc lớn hơn cho nhà thầu Việt Nam.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Khuyến khích sử dụng phần mềm mã nguồn mở, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trong nước, tiết kiệm chi phí đầu tư công nghệ thông tin.
  • Tác động tiêu cực: Có thể làm giảm sự cạnh tranh của các nhà thầu quốc tế, ảnh hưởng đến chất lượng và tiến độ dự án.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan, tổ chức nào áp dụng Quyết định này?

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, và các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.

Ưu tiên sử dụng sản phẩm công nghệ thông tin nào?

Ưu tiên sử dụng các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở, đặc biệt là của doanh nghiệp trong nước khai thác, cung cấp mà có chức năng, tính năng, chất lượng tương đương phần mềm thương mại.

Có yêu cầu gì đối với dự án công nghệ thông tin thực hiện đấu thầu quốc tế?

Phải có cơ chế ưu tiên cho các nhà thầu nước ngoài có liên danh với nhà thầu Việt Nam và cam kết dành cho nhà thầu Việt Nam khối lượng công việc có giá trị lớn hơn.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Các cơ quan, tổ chức cần làm gì để thực hiện Quyết định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đối tượng quy định ở Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 223/2006/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi một số điều của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17/07/2006 quy định

về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức

sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

________________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 48/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 07 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

1. Điều 1 được sửa đổi như sau:

"Điều 1. Phạm vi và đối tượng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin phục vụ cho các hoạt động không nhằm mục đích thương mại".

2. Khoản 5 Điều 2 được sửa đổi như sau:

"5. Ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở, đặc biệt là các sản phẩm của các doanh nghiệp trong nước khai thác, cung cấp mà có chức năng, tính năng, chất lượng tương đương phần mềm thương mại, đáp ứng được yêu cầu sử dụng của các cơ quan, tổ chức nhà nước".

3. Khoản 2 Điều 4 được sửa đổi như sau:

"2. Đối với các dự án công nghệ thông tin thực hiện đấu thầu quốc tế, phải có cơ chế ưu tiên cho các nhà thầu nước ngoài có liên danh với nhà thầu Việt Nam và có cam kết dành cho nhà thầu Việt Nam khối lương công việc có giá trị lớn hơn, hoặc có phương án sử dụng nhiều sản phẩm công nghệ thông tin nội địa hơn".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đối tượng quy định ở Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 6
08/2007/QĐ-BTTTT Quyết định số 08/2007/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong các cơ quan, tổ chức nhà nước 만료됨 41/2009/TT-BTTTT Thông tư số 41/2009/TT-BTTTT Ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong các cơ quan, tổ chức nhà nước 만료됨 02/2007/TT-BBCVT Thông tư số 02/2007/TT-BBCVT Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17/07/2006, và Quyết định số 223/2006/QĐ-TTg ngày 04/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn có nguồn gốc ngân sách nhà nước 만료됨 20/2014/TT-BTTTT Thông tư số 20/2014/TT-BTTTT Quy định về các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước 발효 중 42/2009/TT-BTTTT Thông tư số 42/2009/TT-BTTTT Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin sản xuất trong nước bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước 만료됨 01/2014/TT-BTTTT Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨
개정·보충됨 1
223/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 223/2006/QĐ-TTg Sửa đổi một số điều của Quyết định số 169/2006/QĐ-TTg ngày 17/07/2006 quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.