Quyết định số 223 QÐ/TC/TCT V/V giảm thuế TTÐB cho cơ sở mở rộng sản xuất, áp dụng công nghệ mới

Quyết định này của Bộ Tài chính giảm thuế tiêu thụ đặc biệt cho Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải Phòng với số tiền 58.431.877 đồng vì cơ sở này mở rộng sản xuất, áp dụng công nghệ mới.

문서 번호223 QÐ/TC/TCT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Mộng Giao
업데이트16. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일02. 03. 1995
발효일29. 03. 1995
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này của Bộ Tài chính giảm thuế tiêu thụ đặc biệt cho Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải Phòng với số tiền 58.431.877 đồng vì cơ sở này mở rộng sản xuất, áp dụng công nghệ mới.

적용 범위

[Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải Phòng]

핵심 사항

  • Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải Phòng thuộc Bộ Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm được giảm thuế tiêu thụ đặc biệt năm 1993 với số tiền là 58.431.877 đồng (Điều 1)
  • Xí nghiệp phải quyết toán số thuế phải nộp NSNN với Cục thuế Hải Phòng và nộp kịp thời đầy đủ số thuế còn lại vào NSNN theo quy định tại Điều 2

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải Phòng được giảm bớt gánh nặng tài chính do thuế tiêu thụ đặc biệt, giúp cơ sở mở rộng sản xuất và áp dụng công nghệ mới.
  • Cục Thuế thành phố Hải Phòng có trách nhiệm theo dõi việc quyết toán và nộp thuế của Xí nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Xí nghiệp nào được giảm thuế tiêu thụ đặc biệt?

Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải Phòng thuộc Bộ Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm

Số tiền thuế được giảm là bao nhiêu?

58.431.877 đồng

Xí nghiệp phải làm gì sau khi được giảm thuế?

Quyết toán số thuế phải nộp NSNN với Cục thuế Hải Phòng và nộp kịp thời đầy đủ số thuế còn lại vào NSNN.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 223 QĐ/TC/TCT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Hà nội ngày 2 tháng 3 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

V/V GIẢM THUẾ TTĐB CHO CƠ SỞ MỞ RỘNG SẢN XUẤT, ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ quy định tại điều 19 Luật thuế tiêu thụ đặc biệt đã được sửa đổi bổ sung; Điều 13 Nghị định số 56/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt;

Căn cứ quy định tại mục IV Thông tư số 74A TC/TCT ngày 31/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 56/CP của Chính phủ;

Xét hồ sơ xin giảm thuế tiêu thụ đặc biệt năm 1993 của Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải phòng và đề nghị của Cục thuế thành phố Hải phòng tại công văn số 447/a ngày 13/12/1994.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp ngân sách năm 1993 cho Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải phòng thuộc Bộ Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm với số tiền là: 58.431.877 đồng ( Năm mươi tám triệu, bốn trăm ba mốt ngàn, tám trăm bảy bảy đồng ).

Điều 2: Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Xí nghiệp sản xuất dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải phòng quyết toán số thuế phải nộp NSNN với Cục thuế Hải phòng và nộp kịp thời đầy đủ số thuế và các khoản còn phải nộp khác vào NSNN.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Tổng cục thuế, Cục thuế thành phố Hải phòng và Xí nghiệp sản xuất và dịch vụ vật tư kỹ thuật Hải phòng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Nơi nhận:

THỨ TRƯỞNG

- Xí nghiệp SX&DV Vật tư KT HP

- Cục thuế Hải phòng

- Lưu : VP, TCT (HC, NV1)

Vũ Mộng Giao

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
223 QÐ/TC/TCT
Quyết định số 223 QÐ/TC/TCT V/V giảm thuế TTÐB cho cơ sở mở rộng sản xuất, áp dụng công nghệ mới
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.