Quyết định 2256/QĐ-BCT năm 2015 quy định về giá bán điện do Bộ Công thương ban hành

Quyết định số 2256/QĐ-BCT năm 2015 của Bộ Công Thương quy định giá bán điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện, áp dụng từ ngày 16/3/2015. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và có sự phân biệt về mức giá dựa trên cấp điện áp và thời gian sử dụng điện.

Document No.2256/QĐ-BCT
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Công Thương
Signed byCao Quốc Hưng — Thứ trưởng
Updated24/06/2026
SectorCông Thương
FieldĐiện
Issued date12/03/2015
Effective date12/03/2015
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 2256/QĐ-BCT năm 2015 của Bộ Công Thương quy định giá bán điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện, áp dụng từ ngày 16/3/2015. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và có sự phân biệt về mức giá dựa trên cấp điện áp và thời gian sử dụng điện.

Scope of application

Các đơn vị bán lẻ điện, các tổ chức, cá nhân sử dụng điện

Key points

  • khách hàng sản xuất → được mua điện với giá từ 1.388 đồng/kWh đến 2.735 đồng/kWh, tùy cấp điện áp và thời gian sử dụng.
  • khối hành chính sự nghiệp → được mua điện sinh hoạt với mức giá từ 1.460 đồng/kWh đến 1.671 đồng/kWh, tùy cấp điện áp.
  • kinh doanh → được mua điện với giá từ 2.125 đồng/kWh đến 3.991 đồng/kWh, tùy cấp điện áp và thời gian sử dụng.
  • sinh hoạt → được mua điện sinh hoạt với mức giá từ 1.484 đồng/kWh đến 2.587 đồng/kWh, tùy bậc sử dụng.
  • Giá bán buôn điện nông thôn → có các mức giá khác nhau cho sinh hoạt và mục đích khác, từ 1.230 đồng/kWh đến 2.028 đồng/kWh.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí điện cho các doanh nghiệp sản xuất có sử dụng điện nhiều.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí điện cho một số đối tượng như khối hành chính sự nghiệp và kinh doanh.
  • Lợi ích: Đảm bảo nguồn thu cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
  • Chi phí: Gánh nặng tăng lên cho các tổ chức, cá nhân sử dụng điện.

❓ Frequently asked questions

Giá bán lẻ điện cho sản xuất là bao nhiêu?

Giá bán lẻ điện cho sản xuất từ cấp điện áp 110 kV trở lên vào giờ bình thường là 1.388 đồng/kWh.

Mức giá bán lẻ điện sinh hoạt cho bậc 6 là bao nhiêu?

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 6 từ 401 kWh trở lên là 2.587 đồng/kWh.

Giá bán buôn điện nông thôn có bao gồm mục đích khác không?

Có, giá bán buôn điện nông thôn cho mục đích khác là 1.322 đồng/kWh.

Thời gian áp dụng giá mới này từ khi nào?

Giá mới được áp dụng từ ngày 16 tháng 3 năm 2015.

Giá bán lẻ điện cho các khu công nghiệp là bao nhiêu?

Giá bán lẻ điện cho khu công nghiệp tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV vào giờ bình thường là 1.325 đồng/kWh.

Full text

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------

Số: 2256/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về giá bán điện

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Quyết định số 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.622,01 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 16 tháng 3 năm 2015.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng;
- VP. Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Các Tổng công ty Điện lực;
- Lưu: VT, ĐTĐL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Cao Quốc Hưng

 

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Bộ Công Thương)

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

869

 

c) Giờ cao điểm

2.459

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.405

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.556

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.453

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.637

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.518

 

b) Giờ thấp điểm

983

 

c) Giờ cao điểm

2.735

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.557

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.671

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.125

 

b) Giờ thấp điểm

1.185

 

c) Giờ cao điểm

3.699

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.287

 

b) Giờ thấp điểm

1.347

 

c) Giờ cao điểm

3.829

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.320

 

b) Giờ thấp điểm

1.412

 

c) Giờ cao điểm

3.991

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.484

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.533

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.242

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.503

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.141

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.230

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.279

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.394

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.720

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

1.945

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.028

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.322

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.382

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.431

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.624

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.049

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.310

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.389

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.361

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.410

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.575

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.984

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.229

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.333

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.332

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.381

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.539

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.941

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.181

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.256

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.311

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.360

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.503

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.856

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.101

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.174

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.454

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.502

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.750

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.197

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.453

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.535

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.192

 

b) Giờ thấp điểm

1.334

 

c) Giờ cao điểm

3.771

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.325

 

b) Giờ thấp điểm

846

 

c) Giờ cao điểm

2.407

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.330

 

b) Giờ thấp điểm

820

 

c) Giờ cao điểm

2.395

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.324

 

b) Giờ thấp điểm

818

 

c) Giờ cao điểm

2.379

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.378

 

b) Giờ thấp điểm

885

 

c) Giờ cao điểm

2.506

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.425

 

b) Giờ thấp điểm

916

 

c) Giờ cao điểm

2.586

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

2256/QĐ-BCT
Quyết định 2256/QĐ-BCT năm 2015 quy định về giá bán điện do Bộ Công thương ban hành
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.