Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 3 từ Km0 - Km69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên, áp dụng cho các loại xe và phương tiện đi qua trạm thu phí.
适用范围
Các tổ chức, cá nhân sử dụng xe máy, ô tô, xe tải đi qua quốc lộ 3 từ Km0 - Km69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên.
要点
- Xe máy các loại → phải nộp phí 500 đồng/lượt
- Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV và học sinh → 10.000 đồng/tháng
- Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen → 4.000 đồng/lượt
- Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: từ 7 chỗ ngồi trở lên đến 50 chỗ ngồi và xe buýt công cộng → mức phí từ 7.000 đồng/lượt đến 25.000 đồng/lượt
- Xe chở hàng có trọng tải khác nhau → mức phí từ 7.000 đồng/lượt đến 100.000 đồng/lượt
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước, đảm bảo duy tu và bảo dưỡng quốc lộ.
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính đối với người dân và doanh nghiệp khi phải nộp phí.
❓ 常见问题
Mức phí sử dụng quốc lộ 3 từ Km0 - Km69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên là bao nhiêu?
Xe máy các loại: 500 đồng/lượt; Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV và học sinh: 10.000 đồng/tháng; Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên đến 50 chỗ ngồi và xe buýt công cộng: mức phí từ 7.000 đồng/lượt đến 25.000 đồng/lượt; Xe chở hàng có trọng tải khác nhau: mức phí từ 7.000 đồng/lượt đến 100.000 đồng/lượt.
Đối tượng nào phải nộp phí?
Các tổ chức, cá nhân sử dụng xe máy, ô tô, xe tải đi qua quốc lộ 3 từ Km0 - Km69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên.
Mức phí đối với xe chở hàng có trọng tải khác nhau là bao nhiêu?
Xe có trọng tải dưới 2 tấn: 7.000 đồng/lượt; Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn: 10.000 đồng/lượt; Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn: 15.000 đồng/lượt; Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn: 30.000 đồng/lượt; Xe có trọng tải từ 15 tấn trở lên và xe chở container 20fit: 50.000 đồng/lượt; Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên: 100.000 đồng/lượt.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/1999.
Có mức phí áp dụng cho xe chở hàng không?
Có, mức phí đối với xe chở hàng tùy theo trọng tải: từ 7.000 đồng/lượt đến 100.000 đồng/lượt.
全文
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 23/1999/QĐ/BTC NGÀY 03 THÁNG 3 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 3 KM0 - KM69 ĐOẠN CẦU ĐUỐNG - THÁI NGUYÊN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 328/GTVT ngày 29/1/1999),
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ 3 Km 0 - Km 69 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên.
Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường quốc lộ 3 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/ 1999/TT/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/1999.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 3 đoạn Cầu Đuống - Thái Nguyên và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 3 KM 0 - KM 69 ĐOẠN CẦU ĐUỐNG - THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/1999/QĐ/BTC ngày tháng 03 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: đồng/lượt/xe
| TT | Đối tượng thu phí | Mức thu |
| 1 | Xe máy các loại | 500đ/lượt |
| 2 | Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm | 10.000đ/tháng |
| 3 | Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen | 4.000đ/lượt |
| 4 | Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: | |
| - Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) | 7.000đ/lượt | |
| - Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi | 10.000đ/lượt | |
| - Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 15.000đ/lượt | |
| - Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi | 20.000đ/lượt | |
| - Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên | 25.000đ/lượt | |
| - Xe buýt công cộng | 10.000đ/lượt | |
| 5 | Xe chở hàng: | |
| - Xe có trọng tải dưới 2 tấn | 7.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 10.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 15.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 30.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở container 20fit | 50.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên | 100.000đ/lượt |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: