Thông tư liên tịch số 23/2000/TTLT/BTM-BKHĐT-BCN Điều chỉnh khoản 3 Mục IV của Thông tư liên tịch số 19/2000/TTLT- BTM-BKHĐT-BCN ngày 16/10/2000

Thông tư liên tịch số 23/2000/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN điều chỉnh mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU, bãi bỏ mức thu lệ phí đối với một số mặt hàng. Mức lệ phí mới được quy định trong Phụ lục kèm theo.

文号23/2000/TTLT/BTM-BKHĐT-BCN
文件类型联合通知
发布机关Bộ Tài Chính
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期29/12/2000
生效日期01/01/2001
失效日期16/01/2007
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư liên tịch số 23/2000/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN điều chỉnh mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU, bãi bỏ mức thu lệ phí đối với một số mặt hàng. Mức lệ phí mới được quy định trong Phụ lục kèm theo.

适用范围

Các doanh nghiệp xuất khẩu hàng dệt may sang thị trường EU

要点

  • Doanh nghiệp → không phải nộp lệ phí hạn ngạch đối với các mặt hàng đã bãi bỏ (mức lệ phí cũ từ 300,0 đồng đến 2.500.000,0 đồng/tấn)
  • Doanh nghiệp → phải nộp lệ phí hạn ngạch theo mức mới quy định trong Phụ lục: 300,0 đồng/chiếc (áo thun), 1.000,0 đồng/chiếc (áo len, quần, sơ mi nữ, sơ mi nam, áo khoác nữ, bộ quần áo nữ, áo lót nhỏ, bộ thể thao) và 2.500.000,0 đồng/tấn (quần áo)
  • Doanh nghiệp → không phải nộp lệ phí hạn ngạch đối với các mặt hàng không có trong danh mục Phụ lục

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp xuất khẩu, tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường EU.
  • Tác động tiêu cực: Có thể làm giảm nguồn thu từ lệ phí hạn ngạch đối với cơ quan quản lý nhà nước.

❓ 常见问题

Các mặt hàng nào không phải nộp lệ phí hạn ngạch?

Các mặt hàng không có trong danh mục Phụ lục kèm theo Thông tư này không phải nộp lệ phí hạn ngạch khi xuất khẩu sang thị trường EU.

Mức lệ phí mới đối với áo thun là bao nhiêu?

Mức lệ phí mới đối với áo thun là 300,0 đồng/chiếc.

Các mặt hàng nào phải nộp lệ phí hạn ngạch theo mức mới?

Các mặt hàng như áo len, quần, sơ mi nữ, sơ mi nam, áo khoác nữ, bộ quần áo nữ, áo lót nhỏ, bộ thể thao phải nộp lệ phí hạn ngạch theo mức 1.000,0 đồng/chiếc.

Mức lệ phí đối với quần áo và quần áo là bao nhiêu?

Mức lệ phí đối với quần áo và quần áo là 2.500.000,0 đồng/tấn.

Khi nào Thông tư này có hiệu lực?

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2001.

全文

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Tài chính số 200/2000/QĐ-BTC ngày 18/12/2000 bãi bỏ mức thu lệ phí hạnngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EUKếhoạch và Đầu tư và Bộ <span font-size:12.0pt;font-family:'times"="" lang="EN-GBstyle=">Côngnghiệp điều chỉnh mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trườngEU quy định tại Phụ lục số 1 kèmtheo Thông tư liên tịch số 19/2000/TTLT-BTM- BKHĐT-BCN ngày 16 tháng 10 năm2000 như Phụ lực kèm theo Thông tư này.

Thông tư này có hiệu lực từngày 01 tháng 1 năm 2001 và các điều khoản khác vẫn giữ nguyên như Thông tưliên tịch số 19/2000/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN ngày 16 tháng 10 năm 2000./.

 

PHỤ LỤC

MỨC THU LỆ PHÍ HẠNNGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG DỆT MAY VÀO THỊ TRƯỜNG EU

(kèm theo Thông tư liêntịch số 23/2000/TTLT- BTM-BKHĐT-BCN ngày 29/12 /2000).

Stt

Tên chủng

loại hàng

Cat.

Mức thu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 T.Shirt

Áo len

Quần

Sơ mi nữ

Sơ mi nam

Áo khoác nữ

Bộ quần áo nữ

Áo lót nhỏ

Bộ thể thao

Quần áo

Quần áo

4

5

6

7

8

15

29

31

73

78

83

300,0 đồng/chiếc

1.000,0 đồng/chiếc

1.000,0 đồng/chiếc

500,0 đồng/chiếc

500,0 đồng/chiếc

5.000,0 đồng/chiếc

   2.000,0 đồng/bộ

1.000,0 đồng/chiếc

   2.000,0 đồng/bộ

2.500.000,0 đồng/tấn

700.000,0 đồng/tấn

Các mặt hàng (Cat.) không cótrong danh mục trên không phải nộp lệ phí hạn ngạch khi xuất khẩu sang thị trườngEU./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

23/2000/TTLT/BTM-BKHĐT-BCN
Thông tư liên tịch số 23/2000/TTLT/BTM-BKHĐT-BCN Điều chỉnh khoản 3 Mục IV của Thông tư liên tịch số 19/2000/TTLT- BTM-BKHĐT-BCN ngày 16/10/2000
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。