Quyết định số 23/2003/QĐ-BGDĐT Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/03/2003

Quyết định này điều chỉnh và bổ sung danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, áp dụng cho giáo viên và học sinh. Các quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ.

문서 번호23/2003/QĐ-BGDĐT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
서명자Nguyễn Văn Vọng — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 06. 2003
발효일16. 07. 2003
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này điều chỉnh và bổ sung danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, áp dụng cho giáo viên và học sinh. Các quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ.

적용 범위

Giáo viên và học sinh lớp 2

핵심 사항

  • Giáo viên → được sử dụng bộ biểu diễn thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5 (1 bộ), thước đo độ dài (2 cái), cân đĩa kèm hộp quả cân (1 bộ), mô hình đồng hồ (1 cái) → chỉ trang bị cho giáo viên
  • Học sinh → được sử dụng bộ thực hành thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5 (mỗi học sinh một bộ), bộ thực hành mô hình dạy hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình (mỗi học sinh một bộ), bộ chai và ca 1 lít (1 bộ) → mỗi học sinh một bộ
  • Học sinh → tận dụng các chi tiết có trong thiết bị, đồ đùng học tập đã có ở lớp 1 để sử dụng bộ chữ số, dấu phép tính, dấu so sánh (1 bộ)
  • Giáo viên và học sinh → được sử dụng bộ biểu diễn mô hình dạy hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình (1 bộ), bộ thiết bị biểu diễn dạy các bài về số có 3 chữ số (1 bộ) → mỗi học sinh 1 bộ
  • Học sinh → tận dụng các chi tiết có trong thiết bị để sử dụng bộ thiết bị thực hành dạy các bài về số có 3 chữ số (mỗi học sinh 1 bộ)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp giáo viên và học sinh lớp 2 có thêm các công cụ hỗ trợ trong quá trình giảng dạy và học tập, cải thiện chất lượng giáo dục.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí mua sắm thiết bị mới cho nhà trường tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 bao gồm những gì?

Các bộ thiết bị bao gồm: bộ biểu diễn và thực hành thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5; bộ biểu diễn và thực hành mô hình dạy hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình; thước đo độ dài; cân đĩa kèm hộp quả cân; bộ chai và ca 1 lít; bộ thiết bị dạy phép cộng, phép trừ có nhớ; bộ chữ số, dấu phép tính, dấu so sánh; mô hình đồng hồ; bộ biểu diễn và thực hành dạy các bài về số có 3 chữ số.

Các bộ thiết bị được trang bị cho ai?

Bộ biểu diễn thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5 chỉ trang bị cho giáo viên; còn lại mỗi học sinh một bộ.

Thời hạn áp dụng quy định này là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực từ năm học 2003-2004.

전문

QUYẾT ĐỊNHCỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 ban hành kèm theo

Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/03/2003

________________________

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 29/CP ngày 30/3/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo,

Căn cứ Quyết định số 43/2001/QĐ-BGDĐT ngày 09/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình tiểu học,

Căn cứ vào kết quả các cuộc họp của Hội đồng thẩm định thiết bị giáo dục mầm non, phổ thông và các văn bản góp ý của ủy viên Hội đồng,

Theo đề nghị của các Viện trưởng Viện Khoa học giáo dục, Vụ trưởng Vụ Tiểu học, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Điều chỉnh và bổ sung Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 ban hành theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quyết định này bị bãi bỏ. Các Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan quản lý tiểu học mua sắm thiết bị, căn cứ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành và các hạng mục đã được diều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này để phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập tại các trường tiểu học kể từ năm học 2003 - 2004.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và tài chính, Viện trưởng Viện Khoa học giáo dục, Vụ trưởng Vụ tiểu học, các vụ có liên quan và Giám đốc các sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN LỚP 2

(ban hành kèm theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BGDĐT ngày 09/6/2003)

 STT

Tên danh mục thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Bộ biểu diễn thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5

gồm 40 quân hình vuông kích thước 80 x 80 x 2 mm một mặt trắng một mặt in 2 đến 5 hình tròn mầu xanh hoặc đỏ, có bảng cài.

bộ

1

cho giáo viên

2

Bộ thực hành thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5

gồm 40 quân hình vuông kích thước 40 x 40 x 1 mm một mặt trắng một mặt in 2 đến 5 hình tròn mầu xanh hoặc đỏ

bộ

mỗi học sinh một bộ

cho học sinh

3

Bộ biểu diễn mô hình dạy hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình

gồm các hình chữ nhật, tứ giác các loại và các hình tam giác vuông cân bằng nhau để ghép hình, vật liệu bằng nhựa mầu tươi sáng, kích thước 80 x 160 mm, có bảng cài

bộ

1

cho giáo viên

4

Bộ thực hành mô hình dạy hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình

gồm các hình chữ nhật, tứ giác các loại và các hình tam giác vuông cân bằng nhau để ghép hình, vật liệu bằng nhựa mầu tươi sáng, kích thước cạnh ngắn nhất 30 mm, cạnh dài nhất 70 mm

bộ

mỗi học sinh một bộ

cho học sinh

5

Thước đo độ dài dạy về mm, cm, dm và m (1 thước 1m và 1 thước 0,5 m)

thước dài 1 m bằng gỗ hoặc bằng nhựa trong có tay cầm ở giữa, chia vạch đến cm và dm

thước 0,5 m bằng nhựa trong chia vạch đến mm, cm, và dm, chia vạch rõ ràng:

bộ (2 cái)

1

chỉ trang bị cho giáo viên

6

Cân đĩa kèm hộp quả cân

đĩa cân không số có thể lắp lẫn, 2 quả cân loại lkg, 2 quả cân loại 2 kg, bỏ quả cân loại 5 kg, dùng cân loại cân được 5 kg

bộ

1

chỉ trang bị cho giáo viên

7

Bộ chai và ca 1 lít

theo tiêu chuẩn đo lường

bộ

1

 

8

Bộ thiết bị dạy phép cộng, phép trừ có nhớ

9 mô hình bó chục và 20 que tính (dựa theo mô hình sách giáo khoa), vật liệu bằng nhựa mầu tươi sáng, que tính 20 cm f 4 mm

bộ

1

chỉ trang bị 1 bộ cho giáo viên, học sinh tận dụng các chi tiết có

9

Bộ chữ số, dấu phép tính, dấu so sánh

gồm các chữ số từ 0 đến 9, mỗi chữ số 4 con chữ đủ các dấu phép tính, so sánh

bộ

1

trong thiết bị, đồ đùng học tập đã có ở lớp 1

10

Mô hình đồng hồ

quay được cả kim giờ, kim phút

cái

1

và tự làm bằng vật liệu sẵn có ở địa phương

11

Bộ thiết bị biểu diễn dạy các bài về số có 3 chữ số

Gồm 9 á 10 bảng trăm (hình vuông có 100 ô vuông cạnh 10 mm); 9 á 10 thẻ chục (thẻ dài 10 ô vuông)

bộ

1

Bộ học sinh và giáo viên có kích thước và

12

Bộ thiết bị thực hành dạy các bài về số có 3 chữ số

và các thẻ ô vuông lẻ (từ 1 đến 9 ô vuông)

bộ

mỗi học sinh 1 bộ

số lượng như nhau

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 104/2003/QĐ-BTC Quyết định số 104/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Sách và Thiết bị trường học thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 133/2003/QĐ-BTC Quyết định số 133/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2 của Công ty Sách - Thiết bị Quảng Ngãi 발효 중 106/2003/QĐ-BTC Quyết định số 106/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty TNHH Phúc Hưng Xanh 발효 중 105/2003/QĐ-BTC Quyết định số 105/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty TNHH Thiết bị Giáo dục Hồng Anh 발효 중 101/2003/QĐ-BTC Quyết định số 101/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Thiết bị Giáo dục I 발효 중 92/2003/QĐ-BTC Quyết định số 92/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Thiết bị giáo dục II 발효 중 100/2003/QĐ-BTC Quyết định số 100/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 발효 중 107/2003/QĐ-BTC Quyết định số 107/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại ABC 발효 중 103/2003/QĐ-BTC Quyết định số 103/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Trung tâm Bản đồ và tranh ảnh Giáo dục 발효 중 98/2003/QĐ-BTC Quyết định số 98/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 7 của Công ty Thương mại hỗ trợ kiến thiết miền núi 발효 중 105/2003/QĐ-TTg Quyết định số 105/2003/QĐ-TTg Về việc phê duyệt phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thông tấn xã Việt Nam đến năm 2005 발효 중
23/2003/QĐ-BGDĐT
Quyết định số 23/2003/QĐ-BGDĐT Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/03/2003
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.