🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 13 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1. |
TCVN 7093-1: 2003 (ISO 11922-1: 1997) |
ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét |
|
2. |
TCVN 7093-2: 2003 (ISO 11922-2: 1997) |
ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch |
|
3. |
TCVN 6144: 2003 (ISO 3127: 1994) |
ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6144: 1996) |
|
4. |
TCVN 6147-1: 2003 (ISO 2507-1: 1995) |
ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat Phần 1: Phương pháp thử chung |
|
5. |
TCVN 6147-2: 2003 (ISO 2507-2: 1995) |
ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly(vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI) |
|
6. |
TCVN 6147-3: 2003 (ISO 2507-3: 1995) |
ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadien/styren (ABS) và bằng acrylonitril/styren/ este acrylic (ASA) |
|
7. |
TCVN 6148-1: 2003 (ISO 2505-1: 1994) |
ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc Phần 1: Phương pháp xác định |
|
8. |
TCVN 6148-2: 2003 (ISO 2505-2: 1994) |
ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc Phần 2: Thông số để xác định |
|
9. |
TCVN 6149: 2003 (ISO 1167: 1996) |
ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Độ bền với áp suất bên trong - Phương pháp thử (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6149: 1996) |
|
10. |
TCVN 6150 -1: 2003 (ISO 161-1: 1996) |
ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150-1: 1996) |
|
11. |
TCVN 6150 -2 : 2003 (ISO 161-2 : 1996) |
ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150-2: 1996) |
|
12. |
TCVN 6253: 2003 (ISO 8795: 2001) |
Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt - Đánh giá sự hoà tan - Xác định giá trị hoà tan của ống nhựa, phụ tùng nối và đầu nối (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6253: 1997) |
|
13. |
TCVN 6530-8: 2003 |
Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử Phần 8: Xác định độ bền xỉ |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
THỨ TRƯỞNG
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.