Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm 2013 đến thời kỳ ổn định 2015. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có hoạt động kinh tế trên địa bàn tỉnh.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp (trừ quốc doanh), hộ kinh doanh cá thể, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí; các cấp ngân sách từ trung ương đến xã phường thị trấn trong tỉnh Phú Thọ.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp Trung ương và địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN) → Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thu khác từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN → 100% thuộc ngân sách cấp tỉnh hoặc huyện.
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ hộ gia đình và cá nhân → Phường: 70%; Xã, thị trấn: 30%.
- Thuế thu nhập cá nhân → Cục Thuế tỉnh quản lý thu: 100%; Chi cục Thuế các huyện, thành, thị quản lý thu: Phường: 90%; Xã, thị trấn: 30%.
- Thu tiền sử dụng đất từ các xã được chỉ định → 20-60% thuộc ngân sách cấp tỉnh hoặc huyện; còn lại thuộc ngân sách cấp xã phường thị trấn.
- Phí và lệ phí → Phí và lệ phí tỉnh: 100%; Phí và lệ phí huyện, thành, thị: 100%; Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn: 100%.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách, tránh tình trạng tranh chấp và đảm bảo công bằng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý tài chính địa phương nếu không tuân thủ đúng quy định.
- Doanh nghiệp và cá nhân sẽ phải tuân theo tỷ lệ phân chia đã được quy định, có thể ảnh hưởng đến kế hoạch tài chính của họ.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các doanh nghiệp Trung ương nộp thuế GTGT bao nhiêu phần trăm?
100% thuộc ngân sách cấp tỉnh hoặc huyện.
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ hộ gia đình và cá nhân được phân chia như thế nào?
Phường: 70%; Xã, thị trấn: 30%.
Cục Thuế tỉnh quản lý thu thuế thu nhập cá nhân bao nhiêu phần trăm?
100%.
Thu tiền sử dụng đất từ các xã được chỉ định thuộc ngân sách cấp nào?
20-60% thuộc ngân sách cấp tỉnh hoặc huyện; còn lại thuộc ngân sách cấp xã phường thị trấn.
Phí và lệ phí được phân chia như thế nào?
Phí và lệ phí tỉnh: 100%; Phí và lệ phí huyện, thành, thị: 100%; Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn: 100%.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2013, thời kỳ ổn định 2011-2015.
_________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Luật NSNN;
Căn cứ Nghị quyết số 224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010; Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011; Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2013, thời kỳ ổn định 2011-2015 như Phụ biểu đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
|
TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2013, THỜI KỲ ỔN ĐỊNH 2011 - 2015
(Kèm theo Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Nội dung |
Việt Trì, Phú Thọ |
11 huyện còn lại (1) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
NS |
NS |
NS xã, phường |
NS cấp |
NS cấp |
NS xã, |
|||
|
NS phường |
NS |
|||||||
|
1 |
Thuế GTGT từ các doanh nghiệp Trung ương (DNTƯ); doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn nhà nước (DNĐP); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNĐTNN). |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
2 |
Thuế TNDN từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
3 |
Thuế TTĐB từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
4 |
Thuế môn bài từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
5 |
Thuế tài nguyên từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
6 |
Tiền thuê đất từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
*/ |
Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân bị thu hồi đất... từ tiền thuê đất, cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%. |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
8 |
Thu khác từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
9 |
Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
a/ |
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thu khác từ các DN ngoài quốc doanh |
70 |
30 |
|
|
50 |
50 |
|
|
b/ |
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các hộ kinh doanh cá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với các phường |
|
90 |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Đối với các xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
c/ |
Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân bị thu hồi đất... từ tiền thuê đất, cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%. |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
10 |
Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy |
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
- Đối với nhà đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Phường |
|
80 |
20 |
|
|
|
|
|
|
- Xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
11 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (đối với hộ gia đình và cá nhân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với phường |
|
70 |
30 |
|
|
|
|
|
|
- Đối với xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
12 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
- Chi cục Thuế các huyện, thành, thị quản lý thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đối với các phường |
|
90 |
10 |
|
|
|
|
|
|
+ Đối với các xã, thị trấn |
|
30 |
|
70 |
|
30 |
70 |
|
13 |
Thu xổ số kiến thiết |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
14 |
Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
a/ |
Đối với các xã: Sơn Dương, Cao Xá, Kinh Kệ, Hợp Hải, Vĩnh Lại, Bản Nguyên, Tứ Xã, Sơn Vi, Xuân Huy, Thạch Sơn (huyện Lâm Thao); Đồng Luận, Xuân Lộc, Thạch Đồng, Tu Vũ, Hoàng Xá, Đoan Hạ, Yến Mao, Trung Nghĩa, Tân Phương (huyện Thanh Thuỷ); Gia Điền, Xuân Áng, Vĩnh Chân, Đan Thượng, Hiền Lương, Chuế Lưu, Vụ Cầu, Mai Tùng, Y Sơn (huyện Hạ Hoà); Thụy Vân, Hùng Lô, Sông Lô, Phượng Lâu (thành phố Việt Trì); Thanh Minh, Phú Hộ (thị xã Phú Thọ); Thượng Nông, Hương Nộn, Dậu Dương, Hồng Đà (huyện Tam Nông); An Đạo, Trung Giáp, Phù Ninh, Tử Đà, Phú Nham (huyện Phù Ninh); Văn Bán, Đồng Cam, Phương Xá, Sơn Tình, Điêu Lương, Hương Lung, Tình Cương, Sai Nga (huyện Cẩm Khê); Đông Thành, Đại An, Đỗ Xuyên, Chí Tiên, Đồng Xuân, Thanh Vân, Quảng Nạp (huyện Thanh Ba); Chí Đám, Bằng Luân, Chân Mộng, Vân Du, Minh Tiến (huyện Đoan Hùng); Lương Nha, Địch Quả, Cự Thắng (huyện Thanh Sơn); Thu Cúc, Xuân Đài, Minh Đài (huyện Tân Sơn); Đồng Thịnh, Hưng Long (huyện Yên Lập) |
20 |
20 |
|
60 |
20 |
20 |
60 |
|
b/ |
Đối với xã Tân Phú (huyện Tân Sơn) |
|
|
|
|
20 |
80 |
- |
|
c/ |
Đối với các xã, phường, thị trấn còn lại |
30 |
50 |
20 |
20 |
20 |
40 |
40 |
|
d/ |
Tiền sử dụng đất từ đấu giá quyền sử dụng đất các dự án, công trình trọng điểm (khu đô thị mới, các khu công nghiệp ...) do tỉnh tập trung quản lý thu |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
e/ |
Chi phí đấu giá quyền sử dụng đất, kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, kinh phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, quy hoạch cho diện tích đất đấu giá... cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%. |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
15 |
Thu phí và lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*/ Phí và lệ phí tỉnh |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
*/ Phí và lệ phí huyện, thành, thị |
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
*/Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn |
|
|
100 |
100 |
|
|
100 |
|
|
*/ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
20 |
30 |
50 |
50 |
20 |
30 |
50 |
|
|
*/ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước |
|
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
Riêng đơn vị cung cấp nước sạch là Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
|
+ UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt |
|
|
100 |
100 |
|
|
100 |
|
16 |
Thuế bảo vệ môi trường |
100 |
|
|
|
100 |
|
|
|
17 |
Thu Qũy đất công ích, hoa lợi công sản ... tại xã, |
|
|
100 |
100 |
|
|
100 |
|
18 |
Thu khác ngân sách (Ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%) |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
Ghi chú:
- (1): 11 huyện còn lại bao gồm: Phù Ninh, Lâm Thao, Đoan Hùng, Thanh Ba, Hạ Hoà, Tam Nông, Thanh Thủy, Cẩm Khê, Yên Lập, Thanh Sơn, Tân Sơn.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.