Quyết định 23/2015/QĐ-UBND bổ sung giá xe máy và ô tô tính lệ phí trước bạ tại tỉnh Ninh Bình, áp dụng từ ngày có hiệu lực.
Đối tượng áp dụng
Cá nhân mua bán xe máy và ô tô, cơ quan thuế, tổ chức kinh doanh xe, người dân và doanh nghiệp trong tỉnh Ninh Bình.
Các điểm cốt lõi
- Cá nhân mua xe máy → được tính lệ phí trước bạ theo giá mới bổ sung tại Phụ lục số 01, ví dụ: HC121 WAVE ALPHA 17 triệu đồng; MSX 125E ED 125cm3 58 triệu đồng.
- Cá nhân mua ô tô → được tính lệ phí trước bạ theo giá mới bổ sung tại Phụ lục số 02, ví dụ: TOYOTA LANDCRUISER GXR nhập khẩu 2.954 triệu đồng; TOYOTA HILUX KUN35L - PRMSHM của Công ty TOYOTA VN 650 triệu đồng.
- Cá nhân mua xe máy điện → được tính lệ phí trước bạ theo giá mới bổ sung, ví dụ: ZOOMER X5 16 triệu đồng; YAMAHA CUXI 14 triệu đồng.
- Doanh nghiệp kinh doanh ô tô → phải tuân thủ giá mới bổ sung để xác định lệ phí trước bạ cho khách hàng;
- Cơ quan thuế → sử dụng bảng giá mới này để kiểm tra, giám sát việc nộp lệ phí trước bạ.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ các mức lệ phí trước bạ mới khi mua bán xe máy và ô tô;
- Có thể tăng chi phí cho người tiêu dùng, đặc biệt là đối với những mẫu xe có giá cao hơn so với bảng cũ.
- Giúp cơ quan thuế quản lý hiệu quả hơn về việc thu lệ phí trước bạ.
❓ Câu hỏi thường gặp
Lệ phí trước bạ của HC121 WAVE ALPHA là bao nhiêu?
17 triệu đồng.
Giá xe máy điện ZOOMER X5 tính lệ phí trước bạ như thế nào?
16 triệu đồng.
Lệ phí trước bạ của TOYOTA LANDCRUISER GXR nhập khẩu là bao nhiêu?
2.954 triệu đồng.
Có mẫu xe ô tô nào mới được bổ sung trong quyết định này không?
TOYOTA HILUX KUN35L - PRMSHM của Công ty TOYOTA VN với giá 650 triệu đồng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ
phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe
ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành bảng giá
tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với
ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/ TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 77/TTr-STC ngày 24/7/2015 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 151/BC-STP ngày 20/7/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda như sau:
“
|
100a1 |
HC121 WAVE ALPHA |
17 |
|
|
100a2 |
MSX 125E ED 125cm3 |
58 |
|
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Suzuki như sau:
“
|
120a1 |
UV 125 IMPULSE |
30 |
|
|
120a2 |
FU150 RAIDER |
46 |
|
|
120a3 |
AXELO 125RR |
26 |
|
”
3. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“
|
191 a1 |
SIRIUS F1 - 1FC3 |
23 |
|
|
191a2 |
EXCITER - 2ND1 |
46 |
|
|
191a3 |
JUPITER F1 - 1PB3 |
28 |
|
|
191a4 |
JUPITER F1 - 2VP2 |
28 |
|
”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe máy điện do Trung Quốc sản xuất như sau:
“
|
831a1 |
ZOOMER X5 |
16 |
|
|
831a2 |
ZOOMER X4 |
15 |
|
|
831a3 |
ZOOMER DIBAO |
14 |
|
|
831a4 |
ZOOMER Men 4 |
12 |
|
|
831a5 |
ZOOMER VI-LI |
14 |
|
|
831a6 |
YAMAHA CUXI |
14 |
|
|
831a7 |
YAMAHA METIS - X |
10 |
|
|
831a8 |
SYGNUS |
14 |
|
|
831a9 |
AutoSun |
15 |
|
|
831a10 |
MOCHA 2015 |
13 |
|
|
831a11 |
MOCHA phanh cơ |
12 |
|
|
831a12 |
MOCHA phanh đĩa |
12 |
|
|
831a13 |
PRIMA |
15 |
|
|
831a14 |
VISION |
14 |
|
|
831a15 |
SUNRA 2014 |
13 |
|
”
Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương I như sau:
“
|
128a1 |
TOYOTA |
LANDCRUISER GXR |
Nhập khẩu |
2.954 |
|
|
” 2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương I như sau: “ |
|
||||
|
150a1 |
TOYOTA |
HILUX KUN35L - PRMSHM |
Công ty TOYOTA VN |
650 |
|
|
|
|
|
|
|
|
”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương II như sau:
“
|
180a1 |
MITSUBISHI |
OLANDER SPORT GLS (số tự động) 1998 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
968 |
|
180a2 |
MITSUBISHI |
OLANDER SPORT GLX (số tự động) 1998 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
870 |
|
180a3 |
MITSUBISHI |
MIRAGE RALLIART (số tự động) 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
520 |
|
180a4 |
MITSUBISHI |
MIRAGE (số tự động) 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
510 |
|
180a5 |
MITSUBISHI |
MIRAGE (số sàn) 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
440 |
|
180a6 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE (số sàn), 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
498 |
|
180a7 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE (số sàn) (std), 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
468 |
|
180a8 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE 05 chỗ, số tự động, 1193 cm3 |
Nhập khẩu |
548 |
”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII như sau:
“
|
507a1 |
SUZUKI |
CARRY (Có trợ lực) |
Cty VN Suzuki |
261 |
”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI như sau:
“
|
2091a1 |
THACO |
FRONTIER 125 - CS/TL |
Công ty Trường Hải |
270 |
|
2091a2 |
THACO |
HD350 - CS/TK |
CT TNHH chu lai- trường hải |
615 |
|
2091a3 |
THACO |
K165 - CS/MB1 1,6 tấn |
Cty lắp ráp ô tô Trường Hải |
330 |
|
2091a4 |
THACO |
K165 - CS/TL 1,6 tấn |
Cty lắp ráp ô tô Trường Hải |
320 |
|
2091a5 |
THACO |
K165 - CS/TK 1,6 tấn |
Cty lắp ráp ô tô Trường Hải |
350 |
|
2091a6 |
CỬU LONG |
DFA 9670D-N1 |
Cty cổ phần ôtô (TMT) |
475 |
|
2091a7 |
CỬU LONG |
KC9672D |
Cty cổ phần ôtô (TMT) |
420 |
|
2091a8 |
CỬU LONG |
66500T-MB |
Cty cổ phần ôtô (TMT) |
300 |
|
2091a9 |
DONGBEN |
DB1021/TK |
Cty cổ phần ôtô Đông Bản |
144 |
|
2091a10 |
DONGFENG |
DFL3160BXA |
Trung Quốc |
722 |
|
2091a11 |
DONGFENG |
CSC5161GSS3 |
Trung Quốc |
640 |
|
2091a12 |
CHEVROLET |
SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
352 |
|
2091a13 |
GIẢI PHÓNG |
T6105.FAW-GM/MB |
Cty CP Ô tô Giải Phóng |
370 |
|
2091a14 |
HINO |
FC9JJSW/VX-NT |
Công ty CP Vạn Xuân |
1420 |
|
2091a15 |
CNHTC |
ZZ4257N3247N1B |
Trung Quốc |
990 |
|
2091a16 |
FOTON |
BJ4259SMFKB-5 ô tô đầu kéo 23,68 tấn |
Trung Quốc |
1370 |
|
2091a17 |
WARM |
4B230-1 229 cm3 |
Cty TNHH Đức Phương |
78 |
|
2091a18 |
INTERNATIONAL |
PROSTAR PREMIUM 6x4 |
Nhập Mỹ (sx năm 2010) |
965 |
|
2091a19 |
HUYNDAI |
MEGA 5TON |
Hàn Quốc |
615 |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.