Thông tư số 23/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

Thông tư số 23/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung mức thu và quy định về phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ. Văn bản này áp dụng từ ngày 05/6/2019.

文号23/2019/TT-BTC
文件类型通知
发布机关Bộ Tài Chính
更新13/06/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期19/04/2019
生效日期05/06/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Thông tư số 23/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung mức thu và quy định về phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ. Văn bản này áp dụng từ ngày 05/6/2019.

适用范围

Người nộp phí và cơ quan thu phí

要点

  • Người xin cấp giấy phép quản lý pháo phải trả lệ phí là 150.000 đồng (Điều 1, mục III).
  • Người xin cấp giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ phải trả lệ phí là 10.000 đồng (Điều 1, mục IV-1).
  • Người xin cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ từ 5 tấn đến 15 tấn phải trả lệ phí là 100.000 đồng (Điều 1, mục IV-3).
  • Người xin mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào ra khỏi lãnh thổ Việt Nam phải trả lệ phí là 10.000 đồng/khẩu/chiếc (Điều 1, mục IV-5).
  • Người xin cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ phải trả lệ phí là 10.000 đồng/khẩu/chiếc (Điều 1, mục IV-9)

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp cơ quan chức năng có thêm nguồn thu để thực hiện nhiệm vụ quản lý.
  • Tăng gánh nặng tài chính cho người xin cấp giấy phép và các tổ chức liên quan.
  • Cải thiện hiệu quả quản lý nhà nước về vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

❓ 常见问题

Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh là bao nhiêu?

300.000 đồng/lần (Điều 1, mục I).

Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo là bao nhiêu?

150.000 đồng/giấy (Điều 1, mục III).

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ là bao nhiêu?

20.000 đồng/lần (Điều 1, mục II).

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 23/2019/TT-BTC
Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2019

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực
an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép
quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định sổ 215/2013/NĐ-CP ngày 23 thảng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau:

Stt

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh

Lần

300.000

II

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Lần

20.000

III

Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo

Giấy

150.000

IV

Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

1

Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ

Giấy

10.000

2

Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ

Giấy

100.000

3

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp:

- Dưới 5 tấn

- Từ 5 tấn đến 15 tấn

- Trên 15 tấn

Giấy

50 .000

100.000

150.000

4

Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu /chiếc

10.000

5

Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

khẩu /chiếc

10.000

6

Giấy phép mang các loại đạn:

- Dưới 500 viên

- Từ 500 viên đến 5000 viên

- Trên 5000 viên

Giấy

50.000

100.000

150.000

7

Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ

khấu /chiếc

10.000

8

Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ

khấu /chiếc

10.000

9

Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ

khẩu /chiếc

10.000

10

Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hồ trợ đã mẩt tính năng, tác dụng

Giấy

10.000

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2019.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Vàn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chù tịch nước;

-Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Kiểm toán nhà nước;

- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- Ủy ban nhân dàn, Công an, Cục Thuế, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương;

- Cục Kiểm tra văn bàn (Bộ Tư pháp);

- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ CST (CST 5). 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Vũ Thị Mai

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

23/2019/TT-BTC
Thông tư số 23/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。