Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ ở tỉnh Sơn La, áp dụng từ ngày 12 tháng 8 năm 2023.

Số hiệu23/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhSơn La
Người kýĐặng Ngọc Hậu — Phó Chủ tịch
Cập nhật07/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành02/08/2023
Ngày áp dụng12/08/2023
Ngày hết hiệu lực01/01/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ ở tỉnh Sơn La, áp dụng từ ngày 12 tháng 8 năm 2023.

Đối tượng áp dụng

Các hộ kinh doanh tại các chợ KM 70, Thị trấn Nông Trường Mộc Châu, Huyện Mộc Châu và Chợ Trung tâm Xã Tà Xùa, Huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.

Các điểm cốt lõi

  • Hộ kinh doanh tại Chợ KM 70, Thị trấn Nông Trường Mộc Châu: Giá thuê quầy từ 20.000 đến 60.000 đồng/m2/tháng, tùy theo vị trí.
  • Hộ kinh doanh tại Chợ Trung tâm Xã Tà Xùa: Giá thuê dãy ki ốt mái tôn có tường và cửa sắt xếp từ 60.000 đồng/m2/tháng, dãy ki ốt mái tôn cột xây trụ không có tường từ 35.000 đồng/m2/tháng.
  • Giá thuê quầy hàng tươi sống, thức ăn chín tại Chợ Trung tâm Xã Tà Xùa: 5.000 đồng/m2/ngày; giá thuê quầy hàng rau, hoa quả: 3.000 đồng/m2/ngày.
  • Giá thuê diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) tại Chợ KM 70, Thị trấn Nông Trường Mộc Châu: từ 25.000 đến 45.000 đồng/m2/tháng, tùy theo vị trí.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 8 năm 2023.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Hộ kinh doanh sẽ phải tuân thủ các mức giá mới, ảnh hưởng đến chi phí hoạt động kinh doanh.
  • Người tiêu dùng có thể thấy sự thay đổi về giá thuê quầy tại các chợ, nhưng không rõ ràng về mức độ tăng hay giảm.

❓ Câu hỏi thường gặp

Giá thuê quầy tại Chợ KM 70 là bao nhiêu?

Giá thuê quầy từ 20.000 đến 60.000 đồng/m2/tháng, tùy theo vị trí.

Hộ kinh doanh tại Chợ Trung tâm Xã Tà Xùa phải trả bao nhiêu tiền cho diện tích mái vẩy?

Giá thuê diện tích mái vẩy từ 25.000 đến 45.000 đồng/m2/tháng, tùy theo vị trí.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2023.

Hộ kinh doanh không cố định, thường xuyên tại Chợ Trung tâm Xã Tà Xùa phải trả bao nhiêu tiền cho diện tích bán hàng?

Giá thuê quầy từ 3.000 đến 5.000 đồng/m2/ngày, tùy theo loại hàng.

Có thay đổi về giá thuê quầy tại Chợ KM 70 so với trước đây không?

Có, các mức giá đã được điều chỉnh và cụ thể hóa trong Phụ biểu số 01.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

 Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá, Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 203/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2023; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 339/BC-STP ngày 25 tháng 7 năm 2023 và ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh tại Phiên họp thứ 25 - UBND tỉnh khóa XV (ngày 27 tháng 7 năm 2023).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(chi tiết Phụ biểu kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2023.

2. Các nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh về việc quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La. Chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện sai phạm, vướng mắc (nếu có), kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

Phụ biểu số 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG MỘC CHÂU, HUYỆN MỘC CHÂU (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01,   BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH)

(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)

 

STT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá             cụ thể

Ghi chú

B

CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG

 

   

I

NHÀ CHỢ CHÍNH

 

   

1

Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

2

Các quầy: 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126

Đồng/m2/tháng

45.000

 

3

Các quầy: 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106

Đồng/m2/tháng

35.000

 

4

Các quầy: 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112;

Đồng/m2/tháng

30.000

 

5

Các quầy: 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103;108; 109; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98

Đồng/m2/tháng

25.000

 

6

Các quầy: 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124

Đồng/m2/tháng

20.000

 

7

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)

     

7.1

Dãy quầy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính

     

-

Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13

Đồng/m2/tháng

45.000

 

-

Quầy 01; 02; 125; 126

Đồng/m2/tháng

35.000

 

-

Quầy 15; 26; 99; 112

Đồng/m2/tháng

25.000

 

7.2

Dãy quầy hàng khô

     

-

Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123

Đồng/m2/tháng

35.000

 

7.3

Dãy quầy hai bên nhà chợ chính

     

-

Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83;42; 52; 62; 72;
82; 92

Đồng/m2/tháng

30.000

 

II

HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG

     

1

Rau xanh

     

1.1

Nhà số 1

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21;
22; 23

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

-

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

1.2

Nhà số 2

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

2

Hàng tươi sống

     

2.1

Nhà số 1

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

2.2

Nhà số 2

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18;

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

III

QUẦY KI ỐT LOẠI II

     

1

Dãy  A

     

-

Ki ốt A1; A2

Đồng/m2/tháng

75.000

 

-

Ki ốt A3; A4

Đồng/m2/tháng

65.000

 

-

Ki ốt A5; A6; A7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

-

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7

Đồng/m2/tháng

45.000

 

2

Dãy  B

     

-

Ki ốt: B1

Đồng/m2/tháng

65.000

 

-

Ki ốt: B2; B3; B4; B5; B6; B7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

3

Dãy  C

     

-

Ki ốt: C7

Đồng/m2/tháng

65.000

 

-

Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6

Đồng/m2/tháng

55.000

 

-

Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2:
C7, D7

Đồng/m2/tháng

45.000

 

4

Dãy D

     

-

Ki ốt: D7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

-

Ki ốt: D5; D6

Đồng/m2/tháng

45.000

 

-

Ki ốt: D1; D2; D3; D4;

Đồng/m2/tháng

40.000

 

IV

HÀNG CHỢ TẠM

     

1

Hàng ăn

     

-

Quầy 1; 2; 3; 4

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23

Đồng/m2/tháng

40.000

 

2

Hàng giò, chả, cá

     

-

Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11

Đồng/m2/tháng

40.000

 

-

Quầy 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

35.000

 

-

Quầy 12; 13; 18; 19

Đồng/m2/tháng

30.000

 

3

Hàng tôm tép, gia cầm

     

-

Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24

Đồng/m2/tháng

40.000

 

-

Quầy 16; 23

Đồng/m2/tháng

35.000

 

-

Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22

Đồng/m2/tháng

30.000

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02

BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ TRUNG TÂM XÃ TÀ XÙA, HUYỆN BẮC YÊN (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH SƠN LA)

 (Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)

 

STT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Mức giá tại Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021

Mức giá đề nghị sửa đổi, bổ sung

I

Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên

     

1

Dãy kiot mái tôn, có tường và cửa sắt xếp (dãy B)

Đ/m2/tháng

Chưa quy định

60.000

2

Dãy kiot mái tôn, cột xây trụ, không có tường (dãy A)

Đ/m2/tháng

Chưa quy định

35.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên

     

1

Hàng tươi sống, thức ăn chín

Đ/m2/ngày

Chưa quy định

5.000

2

Hàng rau, hoa quả

Đ/m2/ngày

Chưa quy định

3.000

 

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

23/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.