Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp và yêu cầu kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống nông nghiệp.

Số hiệu23/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhCao Bằng
Người kýHoàng Văn Thạch — Phó Chủ tịch
Cập nhật04/07/2026
NgànhNông Nghiệp Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành07/08/2025
Ngày áp dụng17/08/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp và yêu cầu kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống nông nghiệp.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng khác có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Các điểm cốt lõi

  • Áp dụng đối với giống trong lĩnh vực trồng trọt (Phụ lục I), chăn nuôi (Phụ lục II), thủy sản (Phụ lục IV) và lâm nghiệp (Phụ lục III).
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 17 tháng 8 năm 2025.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hiện kê khai giá theo quy định.
  • Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của giống được quy định chi tiết trong các Phụ lục kèm theo Quyết định.
  • Áp dụng đối với các loại giống nông nghiệp khác không quy định trong Quyết định này theo các quy định hiện hành.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chất lượng giống phục vụ sản xuất nông nghiệp, nâng cao hiệu quả kinh tế - kỹ thuật.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về thủ tục hành chính cho các tổ chức và cá nhân liên quan.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng đối với loại giống nào?

Quyết định áp dụng cho giống trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản và lâm nghiệp (xem Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định).

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 17 tháng 8 năm 2025.

Các cơ quan, tổ chức cần thực hiện gì theo quyết định này?

Các cơ quan, tổ chức phải thực hiện kê khai giá theo quy định của Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND.

Quyết định này áp dụng cho các loại giống nông nghiệp khác không?

Không, quyết định chỉ áp dụng cho các loại giống được nêu trong Quyết định và các loại giống khác phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23 /2025/QĐ-UBND 

Cao Bằng, ngày 07 tháng 8 năm 2025 

QUYẾT ĐỊNH
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp
thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết luật Chăn nuôi; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng giống cây trồng;

Căn cứ Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Uỷ ban nhân dân ban hành quyết định Quy định Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống phục vụ nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, bao gồm:

Giống trong lĩnh vực trồng trọt;

Giống trong lĩnh vực chăn nuôi;

Giống trong lĩnh vực thủy sản;

Giống trong lĩnh vực lâm nghiệp.

b) Các loại giống nông nghiệp khác không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các đối tượng khác có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp phải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật

1. Giống trong lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.

2. Giống trong lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II kèm theo Quyết định.

3. Giống trong lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục III kèm theo Quyết định.

4. Giống trong lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2025.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, PCT, các UV UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành;

- UBND các xã, phường;

- LĐVP: CVP, PCVP(Tr);

- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;

- Lưu: VT, KT(pvT).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Văn Thạch


Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 16
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Hết hiệu lực 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác Còn hiệu lực 27/2021/NĐ-CP Nghị định số 27/2021/NĐ-CP Về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp Hết hiệu lực 46/2022/NĐ-CP Nghị định số 46/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi Còn hiệu lực 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản Còn hiệu lực 45/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng giống cây trồng Còn hiệu lực 37/2024/NĐ-CP Nghị định số 37/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản Còn hiệu lực 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực 05/2020/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản Còn hiệu lực 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá Còn hiệu lực 22/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi Còn hiệu lực 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 Còn hiệu lực 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 Còn hiệu lực 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi Còn hiệu lực 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 Còn hiệu lực
23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.