Công văn số 2306/TC/TCT Công văn về việc thuế xuất thuế nhập khẩu mặt hàng nước làm mềm vải

Công văn số 2306/TC/TCT quy định về mã số và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nước làm mềm vải, áp dụng cho Tổng cục Hải quan.

문서 번호2306/TC/TCT
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트16. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 03. 2002
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Công văn số 2306/TC/TCT quy định về mã số và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nước làm mềm vải, áp dụng cho Tổng cục Hải quan.

적용 범위

[Tổng cục Hải quan]

핵심 사항

  • Dung dịch làm mềm vải thuộc chương 38, nhóm 3809, mã số 38099100 "Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc tương tự" có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 1% theo Điều 1.
  • Tổng cục Hải quan phải thực hiện và chỉ đạo việc áp dụng thuế suất nêu trên.
  • Công văn này tham chiếu đến Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Mặt hàng nước làm mềm vải được quy định cụ thể trong Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng hợp tác Hải quan thế giới.
  • Bộ Công nghiệp và Tổng cục Hải quan đã tham gia góp ý về mã số và thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng chất làm mềm vải.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh nước làm mềm vải được hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu thấp.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí quản lý và thực hiện của Tổng cục Hải quan tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Mã số thuế nhập khẩu mặt hàng nước làm mềm vải là gì?

Mã số thuế nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng nước làm mềm vải là 38099100.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng này là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng nước làm mềm vải là 1%.

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 2306 TC/TCT NGÀY 18 THÁNG 3 NĂM 2002
VỀ VIỆC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MẶT HÀNG NƯỚC
LÀM MỀM VẢI

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

 

Trả lời công văn số 387/TCHQ-KTTT ngày 24/1/2001 của Tổng cục Hải quan về việc mã số và thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng nước làm mềm vải, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Tham khảo bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng hợp tác Hải quan thế giới;

Tham khảo ý kiến của Bộ Công nghiệp tại công văn số 796 CV/TCKT ngày 7/3/2002 và của Tổng cục Hải quan tại công văn số 974 TCHQ/KTTT ngày 7/3/2002 về việc mã số và thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng chất làm mềm vải, thì:

Mặt hàng: Dung dịch làm mềm vải thuộc chương 38, nhóm 3809, mã số 38099100 "Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc tương tự", có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 1% (một phần trăm).

Bộ Tài chính thông báo để Tổng cục Hải quan biết và chỉ đạo thực hiện.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
2306/TC/TCT
Công văn số 2306/TC/TCT Công văn về việc thuế xuất thuế nhập khẩu mặt hàng nước làm mềm vải
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.