Quyết định số 231/2003/QĐ-TTg Bổ sung và thay tên xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa

문서 번호231/2003/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Dân Tộc Và Tôn Giáo
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Dân Tộc
분야Chưa Phân Loại
발행12. 11. 2003
발효02. 12. 2003
발효일13. 08. 2006
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung và thay tên xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế xã hội

các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa

___________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung 12 xã được tách và thành lập mới từ xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135) vào danh sách các xã thuộc chương trình để thực hiện hỗ trợ đầu tư từ năm 2004, bao gồm:

1. Các xã được thành lập mới thuộc ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư: 7 xã, gồm: xã Băng A Drênh, huyện Krông Ana, xã Cư Bông, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; xã Phước Lộc, huyện Đạ Huoai, xã Đồng Nai Thượng, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng; xã Trọng Hoá, huyện Minh Hoá, xã Thanh Thạch, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình; xã Mỹ Bình, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An.

2. Các xã được thành lập mới thuộc ngân sách địa phương hỗ trợ đầu tư: 5 xã, gồm: xã Hoà Chánh, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang; xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời, xã Tân Lộc Bắc, xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình, xã Khánh Hội, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Mức kinh phí hỗ trợ đầu tư:

Mức kinh phí hỗ trợ đầu tư cho các xã thực hiện theo quy định hiện hành của Chương trình 135. Đối với xã do ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính bố trí kinh phí từ kế hoạch năm 2004 để các tỉnh tổ chức thực hiện.

Điều 3. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Uỷ ban Dân tộc nghiên cứu, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định phê duyệt số xã thuộc Chương trình 135 được đầu tư bằng ngân sách Trung ương và số xã được đầu tư bằng ngân sách địa phương từ kế hoạch năm 2004 trên cơ sở khả năng đáp ứng của ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương phù hợp tình hình thực tế hiện nay.

Điều 4. Thay tên xã thuộc Chương trình 135: xã Tân Hộ C, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp thành xã Tân Hộ Cơ.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình, Lâm Đồng, Đắk Lắk, Long An, Kiên Giang, Cà Mau, Đồng Tháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
231/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 231/2003/QĐ-TTg Bổ sung và thay tên xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.