Quyết định số 2351/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh

Quyết định này ban hành danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại tỉnh Bến Tre. Danh mục bao gồm các loại cây ăn quả lâu năm và công nghiệp dài ngày, chỉ rõ tên giống, số lượng trang, và tên gọi khác (nếu có).

Số hiệu2351/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhVĩnh Long
Người kýNguyễn Quốc Bảo — Phó Chủ tịch
Cập nhật28/07/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcThanh Tra
Ngày ban hành12/07/2005
Ngày áp dụng12/07/2005
Ngày hết hiệu lực09/07/2013
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này ban hành danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại tỉnh Bến Tre. Danh mục bao gồm các loại cây ăn quả lâu năm và công nghiệp dài ngày, chỉ rõ tên giống, số lượng trang, và tên gọi khác (nếu có).

Đối tượng áp dụng

Các doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại tỉnh Bến Tre.

Các điểm cốt lõi

  • Doanh nghiệp/cá nhân → được phép sản xuất, kinh doanh các giống cây trồng trong danh mục đã ban hành (bao gồm cả tên gọi khác).
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành quyết định.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh → có quyền điều chỉnh, bổ sung thêm các giống cây trồng vào danh mục theo từng thời kỳ.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Doanh nghiệp/cá nhân sẽ phải tuân thủ danh mục được quy định để sản xuất, kinh doanh, hạn chế tình trạng sản xuất, kinh doanh trái phép.
  • Giảm rủi ro cho người dân và doanh nghiệp khi sản xuất, kinh doanh cây trồng.

❓ Câu hỏi thường gặp

Danh mục giống cây trồng được quy định trong quyết định này bao gồm những loại cây nào?

Danh mục bao gồm các loại cây ăn quả lâu năm như bưởi, cam, quýt, chanh, tắc, chôm chôm, sầu riêng, xoài, mít, vú sữa, nhãn và cây công nghiệp dài ngày như điều, tiêu, ca cao, dừa.

Các doanh nghiệp/cá nhân cần làm gì để tuân thủ quyết định này?

Các doanh nghiệp/cá nhân phải sản xuất, kinh doanh các giống cây trồng trong danh mục đã được ban hành. Cần tham khảo Danh mục kèm theo Quyết định số 2351/2005/QĐ-UBND để xác định chính xác tên giống và số lượng trang.

Ủy ban nhân dân tỉnh có quyền điều chỉnh danh mục giống cây trồng vào thời điểm nào?

Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh, bổ sung thêm các giống cây trồng vào danh mục theo từng thời kỳ căn cứ năng lực sản xuất và năng lực quản lý.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm gì trong việc thi hành quyết định này?

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành quyết định.

Danh mục giống cây trồng được quy định bao gồm những loại cây nào?

Danh mục bao gồm các loại cây ăn quả lâu năm như bưởi, cam, quýt, chanh, tắc, chôm chôm, sầu riêng, xoài, mít, vú sữa, nhãn và cây công nghiệp dài ngày như điều, tiêu, ca cao, dừa.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục giống cây trồng

được phép sản xuất, kinh doanh

 

 


 
 

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

- Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 24-3-2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Căn cứ Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16-12-2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “ Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh”;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành Quyết định này kèm theo Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh (có Danh mục kèm theo).

Điều 2: Giao Sở Nông nghiệp và  Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành quyết định này.

Điều 3: Trong từng thời kỳ căn cứ năng lực sản xuất và năng lực quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có điều chỉnh, bổ sung thêm các giống cây trồng vào danh mục nhằm đáp ứng yêu cầu sản xuất, kinh doanh.

Điều 4: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân, tổ chức có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Quốc Bảo

ỦY BAN NHÂN DÂN     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

       
   
 
 

 

 

 

Mục lục

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Kèm theo QĐ số: 2351/2005/QĐ-UBND ngày 12-7-2005)

 

TT

LOẠI CÂY GIỐNG

SỐ GIỐNG

SỐ TRANG

A

CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

1

Bưởi

7

1

2

Cam

3

1

3

Quýt

3

1

4

Chanh

3

1

5

Tắc

3

1

6

Chôm chôm

3

1

7

Sầu riêng

15

1,2

8

Xoài

8

2

9

Mít

5

2

10

Vú sữa

3

2

11

Nhãn

7

2

12

Mãng cầu

3

2

13

Mận

8

2,3

14

Ổi

4

3

15

Sapo

3

3

16

Cóc

2

3

17

Măng cụt

1

3

18

Bòn bon

2

3

19

Táo

2

3

20

Dâu

5

3

 

CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY

1

Điều

3

3

2

Tiêu

5

3

3

Ca cao

7

3,4

4

Dừa

19

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

       
   
 
 

 

 

 

 

 

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRÒNG ĐƯỢC PHÉP

SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Kèm theo QĐ số: 2351/2005/QĐ-UBND ngày 12-7-2005)

TT

TÊN GIỐNG

TT

TÊN GIỐNG

 

Hiện đang dùng

Tên gọi khác

 

Hiện đang dùng

Tên gọi khác

A

CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

 

Bưởi

1

Da xanh

Da xanh Bến Tre

5

Đường lá cam

 

2

Lông Cổ cò

Lông ruột hồng

6

Thanh Triều

 

3

Hồng đường

Hồng đường Bến Tre

7

Thanh Trà

 

4

Đường không hạt

Đường không hạt Bến Tre

 

 

 

 

Cam

1

Cam Sành

 

3

Cam Soàn

 

2

Mật

 

 

 

 

 

Quýt

1

Đường

 

3

Hồng

 

2

Orlando

 

 

 

 

 

Chanh

1

Chanh Giấy không hạt

 

3

Chanh giấy

 

2

Chanh bông tím

 

 

 

 

 

Tắc

1

Địa phương

 

3

Mỹ

 

2

Thái Lan

 

 

 

 

 

Chôm chôm

1

Rong riêng

Thái Lan

3

Java

 

2

Nhãn

Đường

 

 

 

 

Sầu riêng

1

Cơm vàng hạt lép (Ri6)

 

9

Cơm vàng sữa hạt lép

Cơm vàng sữa hạt lép Bến Tre

2

Cơm vàng hạt lép (Út Thuỷ)

 

10

Cơm vàng hạt lép (2000)

 

3

Cơm vàng nghệ hạt lép (Hoàng Nam)

 

11

Bí rợ Da xanh Hạt lép

D6

4

Khổ Qua xanh

 

12

Bí rợ Da vàng

 

5

Khổ Qua vàng

 

13

Chenee

 

6

Kan dao

 

14

Khổ Qua hạt lép

 

7

Vàm Xẻo

Lá bông

15

D-99

 

8

Cơm vàng nghệ hạt lép (7 tốt)

 

16

Monthong

 

 

Xoài

1

Tứ quí Phú Đa

 

5

Tượng

 

2

Khiêusavơi

Xoài Thái ăn xanh

6

Xoài Đài Loan

 

3

Nam đọt mai

Xoài Thái ăn chín

7

Cát thơm

 

4

Pancủngxị

Xoài Thái ăn xanh

8

Hòn trắng

 

 

Mít

1

Nghệ

 

4

Tố nữ

 

2

Nghệ (cao sản)

 

5

Mã Lai

 

3

Nghệ (Thái Lan)

 

 

 

 

 

Vú sữa

1

Vú sữa Lò rèn

 

3

Vú sữa tím

 

2

Vú sữa bơ

 

 

 

 

 

Nhãn

1

Tiêu Huế

Tiêu da bò

5

Xuồng cơm trắng

 

2

Xuồng cơm vàng

 

6

Hồng

 

3

Xuồng Bắp cải

 

7

I Do

 

4

Long

 

 

 

 

 

Mẵng cầu

1

Xiêm (ngọt)

 

3

Ta (dai)

 

2

Xiêm (chua)

 

 

 

 

 

Mận

1

An Phước

 

5

Ấn Độ

 

2

Xanh đường

 

6

Lương Hoà Lạc

 

3

Trắng sữa

 

7

Da người

 

4

Hồng Đào đường

 

8

Hồng Đào huyết

 

 

Ổi

1

Thái không hạt

 

3

Xá lị ruột hồng

 

2

Xá lị ruột trắng

 

4

Thái có hạt

 

 

Sa po

1

Mêhico

 

4

Lồng mức

Xiêm

2

An Bình

 

5

Trứng Ngỗng

 

3

Mặc Bắc

 

 

 

 

 

Cóc

1

Cóc địa phương

 

2

Cóc Thái

 

 

Măng cụt

1

Măng cụt

 

 

 

 

 

Bòn bon

1

Địa phương

 

2

Thái

 

 

Táo

1

Táo Hồng

 

2

Thái Lan

 

2

Đài Loan

 

 

 

 

 

Dâu

1

Dâu ta

 

4

Dâu xanh Giáo Bảo

 

2

Dâu Xiêm

 

5

Dâu bòn bon

 

3

Dâu Hạ Châu

 

 

 

 

 

Me

1

Me chua địa phương

 

3

Thái

 

2

Me ngọt địa phương

 

 

 

 

 

Sơ ri

1

Sơ ri chua

 

2

Sơ ri ngọt

 

 

CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY

 

Điều

1

Địa phương

 

3

PO1

 

2

Cao sản

 

 

 

 

 

Tiêu

1

Xẻ

 

4

Vĩnh Linh

 

2

Phú Quốc

 

5

Mã Lai

 

3

Ấn Độ

 

 

 

 

 

Ca cao

1

TD1

 

5

TC2

 

2

TD3

 

6

TC9

 

3

TD5

 

7

TD11

 

4

TD6

 

 

 

 

 

Dừa

1

Ta xanh

 

11

Xiêm xanh

 

2

Ta vàng

 

12

Xiêm đỏ

 

3

Ta đỏ

Lửa

13

Xiêm lục

 

4

Dâu xanh

 

14

Xiêm núm

 

5

Dâu vàng

 

14

Ẻo nâu

 

6

Dâu đỏ

 

16

Tam Quan

 

7

Sáp

 

17

Dứa

 

8

Lai PB 121

 

18

Lùn vàng Mã Lai

 

9

JVA 1

 

19

Lùn đỏ Mã Lai

 

10

JVA 2

 

 

 

 

             

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

2351/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 2351/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.