Quyết định này ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất và cho thuê đất, cũng như tính giá trị tài sản khi giao đất. Bảng giá được xác định theo Luật Đất đai 1993 và các Nghị định liên quan.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chuyển nhượng, cho thuê, giao đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Các điểm cốt lõi
- là các loại đất nông lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản → Mức giá từ 1.200 đồng/m2 (hạng 6) đến 8.000 đồng/m2 (hạng 1).
- là khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính → Mức giá từ 50 đồng/m2 (hạng 6) đến 360 đồng/m2 (hạng 2).
- Đất tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50m áp dụng mức giá 80% so với mức giá quy định.
- Phân loại khu vực và hạng đất dựa trên khoảng cách từ hành lang bảo vệ đường bộ, cụ thể từ 50m đến 200m.
- Bảng giá được ban hành để làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất và tính giá trị tài sản khi giao đất.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển nhượng, giao dịch đất đai do sự khác biệt về mức giá giữa các khu vực.
- hưởng lợi: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu chuyển nhượng, cho thuê hoặc giao đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- chịu ảnh hưởng: Người dân và doanh nghiệp phải tuân thủ theo quy định về mức giá trong quá trình sử dụng đất đai.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá này áp dụng cho khu vực nào?
Bảng giá áp dụng cho các loại đất nông lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Mức giá cụ thể là bao nhiêu?
Mức giá từ 1.200 đồng/m2 (hạng 6) đến 8.000 đồng/m2 (hạng 1) cho đất nông lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản; từ 50 đồng/m2 (hạng 6) đến 360 đồng/m2 (hạng 2) cho khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính.
Đối tượng nào được áp dụng mức giá 80%?
Đối tượng là đất tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50m, áp dụng mức giá 80% so với mức giá quy định.
Bảng giá này dùng để làm gì?
Bảng giá được sử dụng để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất và tính giá trị tài sản khi giao đất.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ.
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN
-Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.
- Căn cứ luật đất đai ngày 14/7/1993.
- Căn cứ Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ v/v quy định khung giá các loại đất và Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính Phủ v/v sửa đổi bổ sung Nghị định 87/CP.
- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, sở Xây dựng, Sở Địa chính và Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở:
- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất.
- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất.
- Tính giá trị tài sản khi giao đất.
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo quyết định số 24/1999/QĐ-UB ngày 6 tháng 3 năm 1999 của UBND Tỉnh)
I/ ĐẤT NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Được xác định căn cứ theo điều 42 - Luật đất đai 1993.
|
|
MỨC GIÁ ( đồng/m2) |
||
|
HẠNG ĐẤT |
THỊ XẪ TDM |
BẾN CẤT +TẲN UYÊN |
|
|
|
+ THUẬN AN |
Khu vực 1 |
Khu Vực 2 |
|
l/Đất trồng cây hàng năm Hạng 2 |
8.000 |
2.560 |
2.400 |
|
Hạng 3 |
7.200 |
2.230 |
2.110 |
|
Hạng 4 |
5.600 |
1.840 |
1.775 |
|
Hạng 5 |
3.000 |
1.430 |
1.420 |
|
Hạng 6 |
1.200 |
1.050 |
925 |
|
2/ Đất trồng cây lâu năm Hạng 1 |
6.960 |
1.930 |
1.660 |
|
Hạng 2 |
5.200 |
1.695 |
1.450 |
|
Hạng 3 |
3.600 |
1.300 |
1.115 |
|
Hạng 4 |
2.000 |
800 |
700 |
|
Hạng 5 |
960 |
530 |
460 |
Ghi chú: Phân loại khu vực
Ghi chú: Phân hạng đất khu dân cư nông thôn ( Căn cứ vào đường bộ do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4m trở lên).
- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ
tính đất liền thửa). Trường hợp đất nằm trong phạm vi 50 m nhưng không tiếp giáp đường thì áp dụng bằng 80% mức giá quy định.
- Đất hang 3: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 50m đến 100 m
- Đất hang 4: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 100m đến 150m
- Đất hang 5: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 150m đến 200m
- Đất hang 6: Cách hành lang bảo vệ đường bộ từ trên 200 m trở lên.
* Phân loại khu vực xã áp dụng như đốì vói đất nông lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản; cự ly cách hành lang tính theo đường bộ.
III/ ĐẤT KHU DÂN CƯ Ở CÁC VÙNG VEN ĐÔ THI. ĐẦU MỐl GIAO THÔNG VÀ TRUC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH. KHU THƯƠNG MAI. KHU CÔNG NGHIỆP.
|
HẠNG ĐẤT |
MỨC GIÁ CHUẨN ( 1000 đ/m2 ) |
||
|
LOẠI II |
LOẠI III |
||
|
THỦ DẦU MỘT |
THUẬN AN |
BẾNCẨT+TẲN UYÊN |
|
|
Hạng 2 |
360 |
200 |
174 |
|
Hạng 3 |
230 |
160 |
84 |
|
Hạng 4 |
130 |
100 |
64 |
|
Hạng 5 |
80 |
60 |
38 |
|
Hạng 6 |
50 |
40 |
15 |
- Đất hạng 2: Tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ vào sâu 50 m (chỉ
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
HỆ SỐ |
|
|
|
|
Từ |
ĐẾN |
(Đ) |
|
B |
Đường loai H |
|
|
|
|
1 2 |
Độc Lập |
Trạm thuế số 2 Ngã 3 Bia Chiến thắng |
Bia Chiến thắng Ngã 3 chợ Chiều |
1 1 |
|
3 |
Tự Do |
Ngã 3 Công viên |
Ngã 4 Cây Keo |
1 |
|
C |
Đường loại III |
|
|
|
|
1 |
|
Ngã 4 Cây Keo |
Sân bay |
1 |
|
|
|
Ngã 4 Cây Keo |
Cổng XNCB Mũ |
1 |
|
3 |
|
Ngã 4 Cây Keo |
Ngã 3 Nhà Sứ |
1 |
|
4 |
|
Bỉa Chiến Thắng |
Ngã 3 Cầu Sắt |
1 |
|
IV/ |
HUYÊN TÂN UYÊN |
|
|
|
|
* |
Thị trấn Uyên Hưng: |
|
|
|
|
A |
Đường loai I |
|
|
|
|
1 |
|
Ngã 3 Bưu Điện |
Ngã 3 đường Đất Đỏ Xóm Dầu |
1 |
|
2 |
Hai trục đường ven chợ |
Bờ Sông |
Ngân hàng Nông nghiệp |
1 |
|
B |
Đường loai II |
|
|
|
|
1 |
|
Ngã 3 Bưu Điện |
Cống Ông Bộ |
1 |
|
2 |
|
Ngã 3 Bưu Điện |
Cầu Ông Hụ |
1 |
|
3 |
|
Ngã 3 Đất Đỏ Xóm Dầu |
Cầu Rạch Tre |
1 |
|
c |
Đường loai III |
|
|
|
|
1 |
|
Cống Ông Bộ |
Đỉnh dốc Bà Nghĩa |
1 |
|
2 |
|
Cầu Ông Hụ |
Ngã 3 Mười Muộng |
1 |
|
3 |
|
Cầu Rạch Trè |
Ngã 3 Bình Hóa |
1 |
|
* |
Thi trân Phước Vĩnh: |
|
|
|
|
A |
Đường loại II |
|
|
|
|
1 |
|
CầuVămVá |
Ngã 3 chợ Mới |
1 |
|
2 |
|
Trụ Sở UBND Thị trấn (cũ) |
Trường Mẫu giáo |
1 |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.