Quyết định số 24/2003/QĐ-BKHCN Về việc huỷ bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam

문서 번호24/2003/QĐ-BKHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행18. 08. 2003
발효08. 09. 2003
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/2003/QĐ-BKHCN
Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Về việc huỷ bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Huỷ bỏ 08 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 6142: 1996

(ISO 3606: 1976)

ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Dung sai đường kính ngoài và chiều dày thành ống

2.

TCVN 6144: 1996

(ISO 3217: 1980)

ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để vận chuyển chất lỏng. Phương pháp xác định và yêu cầu đối với độ bền va đập bên ngoài

3.

TCVN 6147: 1996

(ISO 2507: 1982)

ống và phụ tùng bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Nhiệt độ hoá mềm Vicat. Phương pháp thử và yêu cầu kỹ thuật

4.

TCVN 6148: 1996

(ISO 2505: 1981)

ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc. Phương pháp thử và yêu cầu

5.

TCVN 6149: 1996

(ISO 1167: 1973)

ống nhựa để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong

6.

TCVN 6150-1: 1996

(ISO 161-1: 1978)

ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa

Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

7.

TCVN 6150-2: 1996

(ISO 161-2: 1977)

ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa

Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

8.

TCVN 6253: 1997

(ISO 8795: 1990)

ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt. Thành phần có thể chiết ra được. Phương pháp thử

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Mạnh Hải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
24/2003/QĐ-BKHCN
Quyết định số 24/2003/QĐ-BKHCN Về việc huỷ bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.